Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 7 Reading có đáp án

Unit 7: Your house

Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 7 Reading có đáp án

Read the passage below and decide whether the statements are TRUE or FALSE?

Mr. Cuong is a teacher. He teaches in a big school in town. The school isn’t near his house so he travels to work by motorbike. He often leaves his house at 6.30 in the morning and goes home at 11.30. He has lunch at twelve o’clock. In the afternoon he doesn’t goes to school, he stays at home. He usually reads books, listens to music or watches TV. Sometimes he plays sports. He likes his job very much.

Question 1: Mr. Cuong works as a teacher in a big school.

A. True     B. False

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “Mr. Cuong is a teacher. He teaches in a big school in town”.

Dịch: Anh Cường là một giáo viên. Anh dạy ở một ngôi trường lớn ở thị trấn

Question 2: His house is quite near his working place

A. True     B. False

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “The school isn’t near his house so he travels to work by motorbike”.

Dịch: Trường không gần nhà anh ấy vì vậy anh ấy đi tới trường bằng xe máy.

Question 3: He enjoys his lunch at midday.

A. True     B. False

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “He has lunch at twelve o’clock”.

Dịch: Anh ấy ăn trưa vào lúc 12 giờ.

Question 4: He still goes to work in the afternoon

A. True     B. False

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “In the afternoon he doesn’t goes to school, he stays at home”.

Dịch: Vào buổi chiều, anh ấy không đến trường mà ở nhà.

Question 5: He doesn’t like playing sports.

A. True     B. False

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “Sometimes he plays sports”.

Dịch: Đôi lúc anh ấy chơi thể thao.

Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

Martha lives in a bedsit in London. It' a part of an old house. She's got …(6)……. room and a kitchen and she shares a bathroom ……(7)…….. three other people. In her room there ….(8)….a bed, an armchair, and a coffee table, and she's got a television and a hi-fi, too. In the kitchen, there's a cooker and a sink. There's a small table and two chairs. The kitchen's quite small, but it's OK. There are lots …(9)…. pubs, cafes and takeaways on the street, …(10)…. she doesn't cook a lot.

Question 6: A. an     B. a     C. the     D. None

Đáp án: B

Giải thích: “Room” bắt đầu bằng phụ âm => Dùng “a”

Dịch: Cô ấy có một phòng, một nhà bếp và dùng chung phòng tắm với 3 người khác

Question 7: A. for     B. to     C. with     D. toward

Đáp án: C

Giải thích: Share sth with sb: Chia sẻ cái gì với ai

Dịch: Cô ấy có một phòng, một nhà bếp và dùng chung phòng tắm với 3 người khác.

Question 8: A. is     B. are     C. was     D. were

Đáp án: A

Giải thích:There is +N số ít: Có

Dịch: Ở phòng cô ấy, có một cái giường, một cái ghế và một bàn cà phê. Cô ấy cũng có một cái TV và một hi-fi.

Question 9: A. for     B. with     C. of     D. about

Đáp án: C

Giải thích: Lots of Ns: Nhiều…

Dịch: Có rất nhiều quán rượu, quán cà phê, quán ăn trên phố vì vậy cô ấy không nấu ăn nhiều.

Question 10: A. because     B. therefore     C. so     D. although

Đáp án: C

Giải thích: Mệnh đề nguyên nhân, so+ Mệnh đề kết quả

Dịch: Có rất nhiều quán rượu, quán cà phê, quán ăn trên phố vì vậy cô ấy không nấu ăn nhiều.

Choose the letter A, B, C or D to answer these following questions

Good morning, everyone. My name is Minh Anh. This is my school. It is small and old but it is beautiful. Behind the school, there is a large yard. We often play soccer together here. The yard is clean and there are many trees and flowers there. My friends and I sit under the trees every morning to review our lessons. My school has two floors and fifteen classrooms. My classroom is on the first floor. There are forty-three teachers in my school. They are good teachers. I love them and I love my school very much.

Question 11: What does Minh Anh do?

A. pupil     B. student     C. nurse     D. pilot

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “This is my school”.

Dịch: Đây là trường học của mình.

Question 12: What does her school look like?

A. It’s big and ancient but beautiful.

B. It’s small and old but beautiful.

C. It is very large and famous.

D. It is as normal as other schools.

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “It is small and old but it is beautiful”.

Dịch: Nó nhỏ và cũ kĩ nhưng rất đẹp.

Question 13: How many floors and classrooms does her school have?

A. 2 floors and 15 classrooms     B. 2 floors and 50 classrooms

B. 15 floors and 2 classrooms     D. 50 floors and 2 classrooms

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “My school has two floors and fifteen classrooms”.

Dịch: Trường của mình có 2 tầng và 15 phòng học.

Question 14: How many teachers are there in her school?

A. 42     B. 50     C. 43     D. 46

Đáp án: C

Giải thích: Dựa vào câu: “There are forty-three teachers in my school”.

Dịch: Có 43 giáo viên ở trường của mình.

Question 15: How does she feel about her school?

A. She really hates her school.

B. She doesn’t like her school.

C. She really loves her school.

D. She feels normal.

Đáp án: C

Giải thích: Dựa vào câu: “I love them and I love my school very much”.

Dịch: Mình yêu quý họ và ngôi trường của mình rất nhiều.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 có đáp án khác:

300 BÀI GIẢNG GIÚP CON HỌC TỐT LỚP 6 CHỈ 399K

Hơn 5000 bạn đã học và tiến bộ tại VietJack chỉ với 2k/ 1 ngày. Đăng ký ngay!

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài 960 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 6.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-7-your-house.jsp