Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 7 Writing có đáp án

Unit 7: Your house

Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 7 Writing có đáp án

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

Question 1: My parents/ I / live/ big flat/ 19 Ly Thuong Kiet street.

A. My parents and I live on a big flat at 19 Ly Thuong Kiet street.

B. My parents and I live in a big flat at 19 Ly Thuong Kiet street.

C. My parents with I live in a big flat at 19 Ly Thuong Kiet street.

D. My parents and I live in a big flat on 19 Ly Thuong Kiet street.

Đáp án: B

Giải thích: At+ số nhà + tên phố

Dịch : Bố mẹ mình và mình sống ở một ngôi nhà lớn ở số 19 Lý Thường Kiệt.

Question 2: left/ my house, there/ big amusement park/ many shops, restaurants

A. On the left of my house, there are a big amusement park, many shops and restaurants.

B. On the left of my house, there is a big amusement park, many shops and restaurants.

C. To the left of my house, there is a big amusement park, many shops and restaurants.

D. Upon the left of my house, there is a big amusement park, many shops and restaurants.

Đáp án: C

Giải thích: To the left of sth: Về phía bên trái của cái gì

Dịch : Bên trái của nhà mình có một khu vui chơi, rất nhiều cửa hàng và nhà hàng.

Question 3: Friends/ I/often/ play volleyball/ evening/./

A. Friends and I often play volleyball in the evening.

B. My friends and I often play volleyball on the evening.

C. My friends and I often play the volleyball in the evening.

D. Friends and I play often volleyball in evening.

Đáp án: C

Giải thích: In the + số buổi: Vào buổi…

Dịch : Bạn của mình và mình thường chơi bóng chuyền vào buổi tối.

Question 4: there/ beautiful garden/ front/ your house/?/

A. Are there an beautiful garden in front for your house?

B. Are there a beautiful garden in front of your house?

C. Is there a beautiful garden in front of your house?

D. Is there a beautiful garden in front with your house?

Đáp án: C

Giải thích: In front of sth: Ở đằng trước

Dịch : Có một khu vườn xinh đẹp ở trước nhà của bạn phải không?

Question 5: there/ any bookstore/ campus/ your school/?/

A. Are there any bookstore on the campus of your school?

B. Is there any bookstore on the campus of your school?

C. Are there any bookstore on the campus of your school?

D. Is there any bookstore in the campus of your school?

Đáp án: B

Giải thích: On the campus of sth: Ở khuôn viên của…

Dịch : Có cửa hàng sách ở khuôn viên ở trường bạn không?

Rearrange the sentences to make meaningful sentences

Question 6: left/ tall/ trees/flowers/ are/ /lots/ and/ there/ the/ to/ of/ flat/of/ her.

A. There are lots of tall trees and her flat to the left of her flowers.

B. There are lots of tall trees and flowers to the left of her flat.

C. To lots of left of her house there are tall trees and flowers.

D. There are trees and flowers to the left of lots of her tall flat.

Đáp án: B

Giải thích: To the left of sth: Ở bên trái của cái gì

Dịch : Có rất nhiều cây cao và hoa ở bên trái của căn hộ cô ấy.

Question 7: train/ visits/ Mrs. Lam/by/ often/ Ho Chi Minh city/./

A. Mrs. Lam often visits by Ho Chi Minh city train.

B. Mrs. Lam visits often Ho Chi Minh city by train.

C. Mrs. Lam often visits train by Ho Chi Minh city.

D. Mrs. Lam often visits Ho Chi Minh city by train.

Đáp án: D

Giải thích: By+ phương tiện

Dịch : Bà Lam thường thăm quan thành phố Hồ Chí Minh bằng tàu hỏa.

Question 8: half/ seven/ his/ start/ lessons/ past/at/ usually/./

A. His usually lessons start at half past seven.

B. His lessons usually start at half past seven.

C. His half past seven usually start at lessons.

D. His lessons start at half past seven usually.

Đáp án: B

Giải thích: Trạng từ tần suất+ V thường

Dịch : Các tiết học của anh ấy thường bắt đầu vào 7 rưỡi.

Question 9: awesome/ Hanoi/ of/ is/ an/ city/ Vietnam/./

A. Hanoi is of an Vietnam awesome city.

B. Hanoi is an awesome city of Vietnam.

C. An awesome Vietnam city is Hanoi.

D. Hanoi is of an awesome Vietnam city.

Đáp án: B

Giải thích: An +adj bắt đầu bằng nguyên âm+ N

Dịch : Hà Nội là một thành phố tuyệt vời của Việt Nam.

Question 10: listens/ books/ Ba/ usually/ to/ reads/ music/ soccer/ free/ in/ plays/ time/his/.//,//,/

A. Ba usually listens to books, reads soccer and plays music in his free time.

B. In Ba free time, his usually listens to music, reads books and plays soccer.

C. Ba usually listens to music, reads books and plays soccer in his free time.

D. Ba listens usually to music, reads books and plays soccer in his free time.

Đáp án: C

Giải thích: listen to music: nghe nhạc

read books: đọc sách

play soccer: chơi bóng đá

Dịch : Ba thường nghe nhạc, đọc sách và chơi bóng đá vào thời gian rảnh.

Rewrite sentences without changing the meaning

Question 11: She spends many hours playing volleyball with some best friends of hers.

A. Playing volleyball with some best friends of hers costs many hours.

B. It takes her many hours to play volleyball with some best friends of hers.

C. She takes many hours to play volleyball with some best friends of hers.

D. It costs her many hours to play volleyball with some best friends of hers.

Đáp án: B

Giải thích: Spend time V_ing ~ take sb time to V: dành thời gian làm gì

Dịch : Cô ấy dành rất nhiều thời gian để chơi bóng chuyền với một vài người bạn thân của cô.

Question 12: It is very cheap to buy some seafood in Hai Phong

A. It is too cheap for me to buy some seafood in Hai Phong.

B. Buying some seafood in Hai Phong is very cheap.

C. Seafood in Hai Phong is very cheap.

D. Hai Phong is very famous for seafood.

Đáp án: B

Giải thích: Cấu trúc: V_ing +to be +adj.

Dịch : Nó rất rẻ để mua một vài hải sản ở Hải Phòng.

Question 13: The rain is so heavy that we can’t go out

A. The rain is so heavy for us to go out.

B. The rain is heavy enough for us to go out.

C. The rain is too heavy for us to go out.

D. We couldn’t go out because of the rain is so heavy.

Đáp án: C

Giải thích: so +adj+ that+ Mệnh đề ~ too adj for sb to do sth

Dịch : Trời mưa quá to nên chúng tôi không thể ra ngoài được.

Question 14: I often walk to school with my best friend.

A. I often use feet to go to school.

B. I don’t ride my bike to school with my best friend.

C. I often go to school on foot with my best friend.

D. Foot is the transportation I go to school with my best friend.

Đáp án: C

Giải thích: Walk= go on foot: Đi bộ

Dịch : Tôi thường đi bộ tới trường với bạn thân nhất của tôi.

Question 15: There is a beautiful garden in front of my house.

A. My house is front of a beautiful garden.

B. My house is behind a beautiful garden.

C. There is my house behind a beautiful garden.

D. There is a beautiful garden behind my house.

Đáp án: B

Giải thích: In front of sth>< behind sth

Dịch : Có một khu vườn xinh đẹp ở trước nhà của mình.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 có đáp án khác:

300 BÀI GIẢNG GIÚP CON HỌC TỐT LỚP 6 CHỈ 399K

Hơn 5000 bạn đã học và tiến bộ tại VietJack chỉ với 2k/ 1 ngày. Đăng ký ngay!

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài 960 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 6.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-7-your-house.jsp