Bài tập Tiếng Anh 11 Unit 10 Global Success (có lời giải)



Bài tập Tiếng Anh 11 Unit 10: The ecosystem sách Global Success có đáp án chi tiết giúp học sinh ôn tập để học tốt môn Tiếng Anh 11.

Bài tập Tiếng Anh 11 Unit 10 Global Success (có lời giải)

Quảng cáo

Bài 1. Xác định danh từ ghép

1.

A. Development 

B. Bear 

C. Skyscrapers  

D. Pillow 

2.

A. Streets 

B. Vendors 

C. Music 

D. Marketplace

3.

A. Super-sale 

B. Boyfriend  

C. Computer 

D. Shampoo 

Quảng cáo

4.

A. Painting 

B. Mirror 

C. Lotion 

D. Street food

5.

A. Passersby  

B. Conditioner 

C. Closet 

D. Window 

6.

A. Drawer 

B. Craft shop

C. Perfume 

D. Faucet 

Quảng cáo

7.

A. Volcano 

B. Marble 

C. Gemstones 

D. Mountain 

8.

A. Director 

B. Producer 

C. Street performers  

D. Costume 

Hướng dẫn giải

1. C 

2. D 

3. B 

Quảng cáo

4. D 

5. A 

6. B 

7. C 

8. C 

Bài 2: Chọn đáp án đúng:

1. Dạng số nhiều của danh từ “brother-in-law” là: 

A. Brothers-in-law  

B. Brother-in-laws 

C. Brothers-in-laws 

2. Dạng số nhiều của danh từ “butterfly” là: 

A. Butterflys 

B. Butterflys 

C. Butterflies 

3. “Downstairs” là: 

A. Danh từ số ít 

B. Danh từ số nhiều và có dạng số nhiều là “downstaires” 

C. Danh từ số nhiều và có dạng số nhiều là “downstairs”

4. Dạng số nhiều của “railway station” là: 

A. Railways station 

B. Railwaies station 

C. Railway stations

5. “Jack-of-all-trade” có dạng số nhiều là: 

A. Jack-of-all-trades

B. Jacks-of-all-trade 

C. Jack-of-alls-trade 

Hướng dẫn giải

1. A 

2. C 

3. C 

4. C 

5. A 

Bài 3: Chọn đúng công thức thành lập từ của danh từ ghép đã cho.

1. Dạng số nhiều của “inside” là: 

A. noun + noun 

B. adjective + noun 

C. preposition + noun  

D. động từ + giới từ 

2. “High school” thuộc loại: 

A. Tính từ + Danh từ  

B. Trạng từ + Động từ 

C. Danh từ + Danh từ 

D. Giới từ + Danh từ 

3. “Coffee shop” thuộc loại: 

A. Tính từ + Danh từ 

B. Danh từ + Danh từ  

C. Trạng từ + Động từ 

D. Giới từ + Danh từ 

4. “Outcome” thuộc loại: 

A. Danh từ + V-V-ing 

B. V-V-ing + Danh từ  

C. Danh từ + Động từ 

D. Động từ + Giới từ 

5. “Breakup” thuộc loại: 

A. Danh từ + V-V-ing 

B. Danh từ + Giới từ/cụm giới từ  

C. V-V-ing + Danh từ 

D. Giới từ + Danh từ 

6. “Butterfly” thuộc loại: 

A. Danh từ + Giới từ/cụm giới từ 

B. V-V-ing + Danh từ 

C. Danh từ + Động từ  

D. Danh từ + V-V-ing 

7. “Horse riding” thuộc loại: 

A. Danh từ + V-V-ing 

B. Danh từ + Giới từ/cụm giới từ 

C. V-V-ing + Danh từ 

D. Danh từ + Động từ 

8. “Breakwater” thuộc loại: 

A. V-V-ing + Danh từ 

B. Danh từ + Danh từ  

C. Giới từ + Danh từ 

Hướng dẫn giải

1. C 

2. A 

3. B 

4. B 

5. B 

6. C 

7. A 

8. B 

Bài 4. Chọn dạng đúng của danh từ ghép

1. Chọn dạng đúng của danh từ ghép 

A. Checkup  

B. Check-up 

C. Check Up 

2. Chọn dạng đúng của danh từ ghép 

A. Takeover  

B. Take over 

C. Take-over 

3. Chọn dạng đúng của danh từ ghép 

A. Bookclub 

B. Book-club 

C. Book club  

4. Chọn dạng đúng của danh từ ghép 

A. Turnout  

B. Turn out 

C. Turn-out 

5. Chọn dạng đúng của danh từ ghép 

A. Breakthrough  

B. Break-through 

C. Break through 

6. Chọn dạng đúng của danh từ ghép 

A. Make over 

B. Makeover  

C. Make-over 

7. Chọn dạng đúng của danh từ ghép 

A. Set up 

B. Set-up 

C. Setup  

8. Chọn dạng đúng của danh từ ghép 

A. Caregiver  

B. Care giver 

C. Care-giver 

9. Chọn dạng đúng của danh từ ghép 

A. Make up 

B. Make-up 

C. Makeup

Hướng dẫn giải

1. A 

2. A 

3. C 

4. A 

5. A 

6. B 

7. C 

8. A 

9. C 

Bài 5. Chúng ta gọi những sự vật và con người này là gì?

1. A ticket for a concert is a concert ticket.

2. Problems concerning health are health problems.

3. A magazine about computers is .......................

4. Photographs taken on your holiday are your ..........

5. Chocolate made with milk is ..........

6. Somebody whose job is to inspect factories is .......

7. A horse that runs in races is .......................

8. A race for horses is ................................

9. A horel in central London is ........................

10. The results of your exams are your .................

11. The carper in the dining room is ...................

12. A scandal involing an oil company is ...............

13. Workers at a car factory are .......................

14. A scheme to improve a road is ......................

15. A course that lasts five days is ...................

16. A question that has two parts is ...................

17. A girl who is seven years old is ...................

Hướng dẫn giải

3. a computer magazine

4. (your) holiday photographs

5. milk chocolate

6. a factory inspector

7. a race horse

8. a horse race

9. a central London hotel

10. (your) exam results

11. the dining room carpet

12. an oil company scandal

13. car factory workers

14. a road improvement scheme

15. a five-day course

16. a two-part question

17. a seven-year-old girl

Bài 6. Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các từ sau. Đôi khi bạn cần dùng dạng số ít, đôi khi lại cần dùng dạng số nhiều.

15 minute(s)

60 minute(s)

two hour(s)

five day(s)

two year(s)

500 year(s)

six mile(s)

six mile(s)

20 pound(s)

five course(s)

ten page(s)

450 pages(s)

1. It's quite a long book. There are …...

2. A few days ago I received a …. letter from Julia.

3. I didn't have any change. I only had a .... note.

4. At work in the morning I usually have a .... break for coffee.

5. There are .... in an hour.

6. It's only a .... flight from London to Madrid.

7. It was a very big meal. There were .... .

8. Mary has just started a new job. She's got a .... contract.

9. The oldest building in the city is the .... castle.

10. I work .... a week. Saturdat and Sunday are free.

11. We went for along walk in the country. We must have walked .... .

12. We went for a .... walk in the country.

Hướng dẫn giải

3. 20-pound

4. 15-minute

5. 60 minutes

6. two-hour

7. five courses

8. two-year

9. 500-year-old

10. five days

11. six miles

12. six-mile




Lưu trữ: Bài tập Tiếng Anh 11 Unit 10 (sách cũ)

Xem thêm Bài tập Tiếng Anh lớp 11 Global Success có đáp án hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


index.jsp


Giải bài tập lớp 11 sách mới các môn học