Lý thuyết, trắc nghiệm Công nghệ 6 Bài 16 có đáp án hay nhất

Lý thuyết, trắc nghiệm Công nghệ 6 Bài 16 có đáp án hay nhất

A. Lý thuyết & Nội dung bài học

• Nội dung chính

   - Vệ sinh an toàn thực phẩm là gì

   - Tại sao cần giữ Vệ sinh an toàn thực phẩm

   - Biện pháp để giữ Vệ sinh an toàn thực phẩm

I. Vệ sinh an toàn thực phẩm

1. Thế nào là nhiễm trùng và nhiễm độc thực phẩm?

• Nhiễm trùng thực phẩm sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm

• Nhiễm độc thực phẩm là sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm.

• Khi ăn phải thức ăn bị nhiễm trùng hoặc nhiễm độc sẽ dẫn đến ngộ độc thức ăn và rối loạn tiêu hóa, gây ra những tác hại rất nguy hiểm cho người sử dụng.

Lý thuyết, trắc nghiệm Công nghệ 6 Bài 16 có đáp án hay nhất

2. Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với vi khuẩn

Lý thuyết, trắc nghiệm Công nghệ 6 Bài 16 có đáp án hay nhất

II. An toàn thực phẩm.

• An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm không bị nhiễm trùng, nhiễm độc, biến chất.

• Các công đoạn trong quá trình chế biến đều có thể có nguy cơ gây ngộ độc thực phẩm.

• Cần chọn lựa thực phẩm 1 cách thông minh, đúng đắn.

1. An toàn thực phẩm khi mua sắm

• Thực phẩm dễ hư thối như: rau, quả, thịt, cá phải mua loại tươi hoặc bảo quản ướp lạnh.

• Thực phẩm đóng hộp phải còn bao bì … và cần chú ý đến hạn sử dụng

• Tránh để lẫn lộn thực phẩm tươi sống với thực phẩm đã nấu chín.

Lý thuyết, trắc nghiệm Công nghệ 6 Bài 16 có đáp án hay nhất

2. An toàn thực phẩm khi chế biến và bảo quản.

• Thực phẩm thường được chế biến tại nhà bếp. Trong quá trình chế biến có thể bị vi khuẩn xâm nhập.

• Các biện pháp bảo quản các loại thực phẩm:

   + Thực phẩm đã chế biến: Cho vào hộp kín để tủ lạnh, không để lâu bên ngoài đặc biệt khi trời nóng.

   + Thực phẩm đóng hộp: để tủ lạnh và kiểm tra hạn sử dụng thường xuyên.

   + Thực phẩm khô: để ở nơi khô giáo, không ẩm mốc.

Lý thuyết, trắc nghiệm Công nghệ 6 Bài 16 có đáp án hay nhất

III. Biện pháp phòng tránh nhiễm trùng, nhiễm độc, thực phẩm

1. Nguyên nhân ngộ độc thức ăn

• Do thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật

• Do thức ăn bị biến chất

• Do bản thân thức ăn có sẵn chất độc( mầm khoai tây, cá nóc,..)

• Do thức ăn bị ô nhiễm, chất hoá học, thuốc bảo vệ thực vật

Lý thuyết, trắc nghiệm Công nghệ 6 Bài 16 có đáp án hay nhất

2. Các biện pháp phòng tránh nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm

a. Phòng tránh nhiễm trùng

• Rửa tay sạch trước khi ăn

• Vệ sinh nhà bếp

• Rửa kĩ thực phẩm

• Nấu chín thực phẩm

• Đậy thức ăn cẩn thận

• Bảo quản thực phẩm chu đáo

b. Phòng tránh nhiễm độc

• Không dùng thực phẩm có chất độc

• Không dùng thức ăn bị biến chất hoặc có chất độc hóa học

• Không sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng

IV. Ghi nhớ

   - Sử dụng thức ăn bị nhiễm trùng, nhiễm độc sẽ bị ngộ độc và rối loại tiêu hóa

   - Bảo quản thực phẩm trong môi trường sạch sẽ, ngăn nắp, hợp vệ sinh.

   - Sử dụng thực phẩm tươi ngon, hợp vệ sinh.

   - Đảm bảo an toàn thực phẩm khi sản xuất, mua sắm, chế biến, bảo quản để tránh ngộ độc thức ăn.

   - Có biện pháp phòng tránh nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm để đảm bảo an toàn trong ăn uống.

B. Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Nhiệt độ nào là an toàn trong nấu nướng ?

A. 80oC – 100oC

B. 100oC - 115oC

C. 100oC - 180oC

D. 50oC - 60oC

Đáp án: B

Giải thích: Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng là: 100oC - 115oC – Hình 3.14 SGK trang 77

Câu 2: Vi khuẩn sinh sôi và nảy nở mạnh nhất ở nhiệt độ nào ?

A. -10oC - 25oC

B. 50oC - 60oC

C. 0oC - 37oC

D. Tất cả đều đúng

Đáp án: C

Giải thích: Vi khuẩn sinh sôi và nảy nở mạnh nhất ở nhiệt độ: 0oC - 37oC – Hình 3.14 SGK trang 77

Câu 3: Sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm được gọi là:

A. Nhiễm độc thực phẩm

B. Nhiễm trùng thực phẩm

C. Ngộ độc thức ăn

D. Tất cả đều sai

Đáp án: A

Giải thích: Sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm được gọi là: Nhiễm độc thực phẩm – SGK trang 77

Câu 4: Thế nào là nhiễm trùng thực phẩm?

A. Là sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm.

B. Là bản thân thức ăn có sẵn chất độc

C. Là sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm

D. Đáp án A và B

Đáp án: C

Giải thích: Nhiễm trùng thực phẩm là sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm - SGK trang 77

Câu 5: Các biện pháp nào được sử dụng để phòng tránh nhiễm độc thực phẩm?

A. Không ăn những thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố

B. Không dùng thức ăn bản thân có sẵn chất độc

C. Không sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng

D. Đáp án A, B C đúng

Đáp án: D

Giải thích: Các biện pháp được sử dụng để phòng tránh nhiễm độc thực phẩm:

- Không ăn những thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố

- Không dùng thức ăn bản thân có sẵn chất độc

- Không sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng - SGK trang 79

Câu 6: Thời gian bảo quản trứng tươi trong tủ lạnh là:

A. 1 – 2 tuần.

B. 2 – 4 tuần.

C. 24 giờ.

D. 3 – 5 ngày.

Đáp án: B

Giải thích: Thời gian bảo quản trứng tươi trong tủ lạnh là: 2 – 4 tuần – Phần Có thể em chưa biết, SGK trang 80

Câu 7: Có mấy nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn?

A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Đáp án: B

Giải thích: Có 4 nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn gồm:

- Ngộ độc do thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật.

- Ngộ độc do thức ăn bị biến chất.

- Ngộ độc do bản thân thức ăn có sẵn chất độc.

- Ngộ độc do thức ăn bị ô nhiễm – SGK trang 79

Câu 8: Những biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm gồm:

A. Rau, quả, thịt, cá.. phải mua tươi hoặc ướp lạnh.

B. Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng.

C. Tránh để lẫn lôn thực phẩm sống với thực phẩm cần nấu chín.

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

Đáp án: D

Giải thích: Những biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm gồm:

- Rau, quả, thịt, cá.. phải mua tươi hoặc ướp lạnh.

- Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng.

- Tránh để lẫn lôn thực phẩm sống với thực phẩm cần nấu chín – SGK trang 78

Câu 9: Các biện pháp nào được sử dụng để phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm?

A. Rửa tay sạch trước khi ăn.

B. Vệ sinh nhà bếp.

C. Nấu chín thực phẩm.

D. Tất cả đều đúng.

Đáp án: D

Giải thích: Các biện pháp nào được sử dụng để phòng tránh nhiễm trùng thực

- Rửa tay sạch trước khi ăn.

- Vệ sinh nhà bếp.

- Nấu chín thực phẩm – Hình 3.16 SGK trang 79

Câu 10: Thời gian bảo quản cá, tôm, cua, sò tươi trong tủ lạnh là:

A. 1 – 2 tuần.

B. 2 – 4 tuần.

C. 24 giờ.

D. 3 – 5 ngày.

Đáp án: C

Giải thích: Thời gian bảo quản cá, tôm, cua, sò tươi trong tủ lạnh là trong 24h – Phần Có thể em chưa biết, SGK trang 80

300 BÀI GIẢNG GIÚP CON HỌC TỐT LỚP 6 CHỈ 399K

Hơn 5000 bạn đã học và tiến bộ tại VietJack chỉ với 2k/ 1 ngày. Đăng ký ngay!

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải bài tập Công nghệ 6 | Soạn Công nghệ lớp 6 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Công nghệ lớp 6.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

bai-16-ve-sinh-an-toan-thuc-pham.jsp