Giải bài tập Toán lớp 6 Bài 12: Tính chất của phép nhân
Giải bài tập Toán lớp 6 Bài 12: Tính chất của phép nhân
Lời giải
Tích một số chẵn các thừa số nguyên âm có dấu "+"
Lời giải
Tích một số lẻ các thừa số nguyên âm có dấu "-"
Trả lời câu hỏi Toán 6 Tập 1 Bài 12 trang 94 - Video giải tại 9:36: a . (-1) = (-1) . a = ?
Lời giải
a . (-1) = (-1) . a = -a
Lời giải
Đúng vì ta có bình phương là thực hiện tích của hai số
Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương
Nên hai số nguyên đối nhau sẽ thỏa mãn đề bài
Ví dụ 2 và -2
Ta có: 22 = 4 và (-2)2 = 4
a) (-8) . (5 + 3);
b) (-3 + 3) . (-5).
Lời giải
Ta có:
a) (-8) . ( 5 + 3 )
Cách 1: (-8) . ( 5 + 3 ) = (-8) . 8 = -64
Cách 2 : (-8) . ( 5 + 3 ) = (-8) . 5 + (-8) + 3 = - 40 + (-24) = - 64
Kết quả của hai cách tính là như nhau
b) (-3 + 3 ) . (-5)
Cách 1: (-3 + 3 ) . (-5) = 0 . (-5) = 0
Cách 2: (-3 + 3 ) . (-5) = (-3) . (-5) + 3 . (-5) = 15 + (-15) = 0
Kết quả của hai cách tính là như nhau
Bài 90 trang 95 sgk Toán lớp 6 Tập 1 - Video giải tại 15:18: Thực hiện các phép tính:
a) 15.(-2).(-5).(-6)
b) 4.7.(-11).(-2)
Lời giải
a) 15 . (–2) . (–5) . (–6)
= [15 . (–2)] . [(–5) . (–6)]
= [– (15.2)] . (5.6)
= (–30) . 30
= –900
b) 4 . 7 . (–11) . (–2)
= (4 . 7) . [(–11) . (–2)]
= 28 . (11.2)
= 28 . 22 = 616.
Bài 91 trang 95 sgk Toán lớp 6 Tập 1 - Video giải tại 17:21: Thay một thừa số bằng tổng để tính:
a) (-57).11
b) 75.(-21)
Lời giải
a) (–57) . 11
= (–57) (10 + 1) (tách 11 = 10 + 1).
= (–57 ) . 10 + (–57 ) . 1 (áp dụng tính chất phân phối của phép nhân)
= –570 + (–57 ) = –(570 + 57) = –627;
b) 75 . (–21)
= 75 . (–20 – 1) (tách –21 = –20 –1)
= 75 . (–20) – 75.1 (áp dụng tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng)
= –1500 – 75
= –1575
Bài 92 trang 95 sgk Toán lớp 6 Tập 1 - Video giải tại 21:04: Tính:
a) (37 - 17).(-5) + 23.(-13 - 17)
b) (-57).(67 - 34) - 67.(34 - 57)
Lời giải
a) (37 – 17) . (–5) + 23 . (–13 – 17)
= 20 . (–5) + 23. (–30)
= (–100) + (–690) = –790.
b) *Cách 1:
(–57) . (67 – 34) – 67 . (34 –57)
= [(–57) . 67 – (–57 ) . 34] – (67 . 34 – 67 . 57)
= – (57 . 67) – [–(57 . 34)] – (67 . 34 – 67 . 57)
= – 57 . 67 + 57 . 34 – 67 . 34 + 67 . 57
= 67 . 57 – 57. 67 + 57 . 34 – 67 . 34
= 0 + 34 . (57 – 67)
= 34 . (–10) = –340
*Cách 2:
(–57) . (67 – 34) – 67 . (34 –57)
= (–57) . 33 – 67 . (-23)
= -1881 + 1541
= -340
Bài 93 trang 95 sgk Toán lớp 6 Tập 1 - Video giải tại 27:34: Tính nhanh:
a) (-4).(+125).(-25).(-6).(-8)
b) (-98).(1 - 246) – 246.98
Lời giải
a) (–4) . (+125) . (–25) . (–6) . (–8)
= [(–4) . (–25)] . [(+125) . (–8)] . (–6)
= (4 . 25) . [–(125 . 8)] . (–6)
= 100 . (–1000) . (–6)
= 100 . 1000 . 6 = 600 000
b) (–98) . (1 – 246) – 246 . 98
= (-98).1 + (-98).(-246) – 246.98
= (-98) + 98.246 – 246.98
= (-98) + (98.246 – 246.98)
= -98 + 0
= -98.
a) (-5).(-5).(-5).(-5).(-5)
b) (-2).(-2).(-2).(-3).(-3).(-3)
Lời giải
a) (–5) . (–5) . (–5) . (–5) . (–5) = (–5)5
b) (–2) . (–2) . (–2) . (–3) . (–3) . (–3) = (–2)3 . (–3)3 = [(-2). (-3)]3 = 63
Xem thêm Giải bài tập Toán lớp 6 hay nhất và chi tiết khác:
- Luyện tập trang 95
- Bài 13: Bội và ước của một số nguyên
- Ôn tập chương 2 (Câu hỏi - Bài tập)
- Bài 1: Điểm. Đường thẳng
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 6
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Video Giải bài tập Toán lớp 6 hay, chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát theo chương trình Sách giáo khoa Toán 6 Tập 1, Tập 2.
- Soạn Văn 6 (hay nhất)
- Soạn Văn 6 (ngắn nhất)
- Soạn Văn 6 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 6
- Giải sgk Tiếng Anh 6 Global Success
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 6
- Giải sgk Lịch Sử 6
- Giải sgk Địa Lí 6
- Giải sgk Giáo dục công dân 6
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 6
- Giải sgk Tin học 6
- Giải sgk Công nghệ 6
- Giải sgk Âm nhạc 6

