Bài 3.5, 3.6, 3.7, 3.8, 3.9, 3.10, 3.11 trang 10 SBT Vật Lí 12
SBT Vật Lí 12 Bài 3: Con lắc đơn
Bài 3.5, 3.6, 3.7, 3.8, 3.9, 3.10, 3.11 trang 10 Sách bài tập Vật Lí 12:
3.5. Một con lắc đom dao động điều hoà với biên độ góc α0. Tại li độ góc bằng bao nhiêu thì thế năng của con lắc bằng nửa động năng của con lắc ?
Lời giải:
Wđ = 2Wt
Mà Wđ + Wt = W => W = 3Wt
Chọn đáp án C
3.6. Tại một nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà với cùng chu kì. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Vật nhỏ của con lắc lò xo có khối lượng là
A. 0,125 kg. B. 0,500 kg. C. 0,750 kg. D. 0,250 kg.
Lời giải:
Chu kì dao động của con lắc đơn: 
Chu kì dao động của con lò xo: 
Hai con lắc có cùng chu kỳ nên ta có:
Chọn đáp án B
3.7. Một con lắc đơn dao đồng với biên độ góc α0 nhỏ (sinα0 = α0). Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính thế năng của con lắc ở li độ góc a nào sau đây là sai ?
A. Wt = mgl(1 - cosα). B. Wt = mglcosα.
C. Wt = 2mglsin2(). D. Wt = .mglα2.
Lời giải:
Thế năng của con lắc đơn: Wt = mgl(1 − cosα)
Vì 1 − cosα = 2sin2()
=> Wt = 2 mglsin2()
Khi α0 nhỏ (sinα0 = α0(rad)) nên
Chọn đáp án B
3.8. Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α0 < 90o. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính cơ năng nào sau đây là sai ?
A. W = .mv2 + mgl(1 - cosα). B. W = mgl(1 - cosα0).
C. W = .mv2max. D. W = mglcosα0.
Lời giải:
Thế năng của con lắc đơn: Wt = mgl(1 − cosα)
Động năng của con lắc: Wđ = mv2
Cơ năng của con lắc: W = Wđ + Wt
mgl(1 − cosα) + mv2 = W => A đúng
W = Wtmax = mgl(1 – cosα0) => B đúng
W = Wđmax = mv2 => C đúng
Chọn đáp án D
3.9. Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí biên có biên độ góc α0. Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc α thì tốc độ của con lắc được tính bằng cồng thức nào ? Bỏ qua mọi ma sát
Lời giải:
Wđ = mgl(cosα − cosα0)
Wđ = mv2
⇒ mgl(cosα − cosα0) = 1/2mv2
⇔
Chọn đáp án A
3.10. Một con lắc gõ giây (coi như một con lắc đơn) có chu kì là 2 s. Tại nơi có gia tốc trọng trường là g = 9,8 m/s2 thì chiều dài của con lắc đơn đó là
A.3,12m. B. 96,6 m C. 0,993 m. D. 0,04 m.
Lời giải:
Chu kì dao động của con lắc đơn:

Chọn đáp án C
3.11. Một con lắc đơn dài 1,2 m dao động tại một nơi có gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng theo chiều dương một góc α0 = 10o rồi thả tay.
a) Tính chu kì dao động của con lắc.
b) Viết phương trình dao động của con lắc.
c) Tính tốc độ và gia tốc của quả cầu con lắc khi nó qua vị trí cân bằng.
Lời giải:
a)
b)
10o = 0,1745rad; S0 = α0l = 0,1745.1,2 = 0,21m
Phương trình dao động của vật là: s = 0,21cos2,9t
c)
vmax = ωS0 = 0,21.2,9 = 0,609 = 0,61m/s
a = 0 m/s2
Các bài giải sách bài tập Vật Lí 12 (SBT Vật Lí 12) khác:
- Bài 3.12 trang 11 Sách bài tập Vật Lí 12: Một con lắc đơn gồm một quả cầu....
- Bài 3.13 trang 11 Sách bài tập Vật Lí 12: Một con lắc đơn dài 1,0 m....
- Bài 3.14 trang 11 Sách bài tập Vật Lí 12: Một con lắc đơn gồm một quả cầu....
- Bài 3.15 trang 11 Sách bài tập Vật Lí 12: Một con lắc đơn dài 2,0 m....
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 12 (hay nhất)
- Soạn văn 12 (ngắn nhất)
- Soạn văn 12 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 12
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Vật Lí 12
- Giải sgk Hóa học 12
- Giải sgk Sinh học 12
- Giải sgk Lịch Sử 12
- Giải sgk Địa Lí 12
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12
- Giải sgk Tin học 12
- Giải sgk Công nghệ 12
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12
- Giải sgk Âm nhạc 12
- Giải sgk Mĩ thuật 12

