Bài tập tính chất của phi kim



Chương 3: Phi kim. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Bài tập tính chất của phi kim

Bài 1: Tính chất hóa học của phi kim:

A. Tác dụng với nước, oxi

                        

B. Tác dụng với hidro, kim loại, oxi

C. Tác dụng với kim loại, bazơ  

                    

D. Tác dụng với bazơ, oxit bazơ

Bài 2: Chọn câu đúng

A. Tất cả phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit axit.

B. Tất cả phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit bazơ.

C. Kim loại dẫn điện, phi kim không dẫn điện (trừ than chì và silic)

D. Tất cả đều đúng

Bài 3: Tính chất của khí clo

A. Tác dụng với kim loại

B. Có tính tẩy màu trong không khí ẩm

C. Tác dụng với nước, dung dịch kiềm

D. Tất cả đều đúng

Bài 4: Khi điều chế clo trong phòng thí nghiệm thường có lẫn tạp chất là hơi nước và axit clohidric. Có thể thu được clo tinh khiết bằng cách dẫn hỗn hợp qua:

A. Nước, dung dịch xút

                            

B. Dung dịch xút, H2SO4 đậm đặc

C. Nước vôi, dung dịch axit

                      

D. Bazơ, oxit bazơ

Bài 5: Khi kim loại có nhiều hóa trị tác dụng với khí clo sẽ tạo ra muối clorua của kim loại có hóa trị:

A. Thấp nhất   

                                                   

B. Tùy trường hợp

C. Cao nhất      

                                                 

D. Tất cả đều sai

Bài 6: Nước clo là:

A. Hỗn hợp gồm các chất: Cl2 và HCl, HClO

B. Hợp chất của: Cl2 và nước, HCl, HClO

C. Hỗn hợp gồm các chất: Cl2 tan trong nước, HCl, HClO

D. Hỗn hợp gồm các chất: nước, HCl, HClO

Bài 7: Dạng thù hình của nguyên tố là:

A. Các hợp chất khác nhau của một nguyên tố hóa học.

B. Các đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố hóa học.

C. Các nguyên tố có hình dạng khác nhau.

D. Các đơn chất có hình dạng khác nhau.

Bài 8: CO có tính chất:

A. Oxit axit, chất khí độc, có tính khử mạnh.

B. Chất khí không màu, rất độc, oxit bazơ.

C. Chất khí không màu, không mùi, rất độc, oxit trung tính, có tính khử mạnh.

D. Chất khí, không màu, không mùi, có tính oxi hóa mạnh.

Bài 9: Trong các cặp chất sau, cặp nào có thể tác dụng với nhau:

A. KCl và Na2CO3        B. KCl và K2CO3

C. H2SO4 và NaHCO3        D. KOH và Na2CO3

Bài 10: Tính chất của cacbonic:

A. Phản ứng với nước vôi, phản ứng quang hợp.

B. Ở bất kì điều kiện nhiệt độ, áp suất cacbonic luôn tồn tại ở trạng thái khí.

C. Phản ứng với dung dịch CuSO4, phản ứng quang hợp.

D. Hòa tan tốt trong nước nóng.

Đáp án và hướng dẫn giải

1. B 2. C 3. D 4. B 5. C
6. C 7. B 8. C 9. C 10. A

Đọc kĩ lý thuyết để làm bài tập.

Chuyên đề Hóa 9: đầy đủ lý thuyết và các dạng bài tập có đáp án khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, soạn văn, văn mẫu.... Tải App để chúng tôi phục vụ tốt hơn.

Tải App cho Android hoặc Tải App cho iPhone

Loạt bài Chuyên đề: Lý thuyết - Bài tập Hóa học lớp 9 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Hóa học 9.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


chuong-3-phi-kim-so-luoc-ve-bang-tuan-hoan-cac-nguyen-to-hoa-hoc.jsp