Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chủ điểm 13: Chọn từ ngữ thích hợp (có đáp án)

39 Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chủ điểm 13: Chọn từ ngữ thích hợp có đáp án trong bộ 1340 câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 giúp học sinh ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt đạt kết quả cao.

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chủ điểm 13: Chọn từ ngữ thích hợp (có đáp án)

Xem thử

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:

Câu 1: Chọn danh từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:

Quảng cáo

(gió, tia nắng, sương, mặt trời, thung lũng)

Khi ......................  vừa tan, những ......................  đầu tiên đã hắt chéo qua ......................  trải lên đỉnh núi phía tây những vệt sáng màu lá mạ tươi tắn.

Câu 2: Chọn những từ ngữ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:

Hoa giấy đẹp một cách giản dị. Mỗi cánh hoa giống hệt một (chiếc lá, chiếc ô, cánh quạt) ......................  chỉ có điều (thon thả, mỏng manh, xanh xao) ......................  hơn và có màu sắc (tinh khiết, trong suốt, rực rỡ) ......................  Lớp lớp hoa giấy rải kín mặt sân, nhưng chỉ cần một (làn gió, cơn mưa, tia nắng) ......................  thoảng, chúng liên tản mát bay đi mất.

(Theo Trần Hoài Dương)

Quảng cáo

Câu 3: Chọn danh từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:

(hè, xuân, có, sương, khăn len, khăn voan)

Trời ......................  chỉ hơi lạnh một chút vừa đủ để giữ một vệt ......................  mỏng như chiếc ......................  hờ hững vắt trên sườn đồi.

Câu 4: Chọn những từ ngữ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:

Hoa mận vừa tàn thì (mùa hè, mùa đông, mùa xuân) ......................  đến. Bầu trời ngày càng thêm (vàng, xanh, tím) ......................  Nắng vàng ngày càng (rực rỡ, rộn ràng, rón rén) ......................  Vườn cây lại đâm chồi, nảy lộc. Rồi vườn cây ra (quả, lá, hoa) ......................  Hoa bưởi nồng nàn. Hoa nhãn ngọt. Hoa cau thoảng qua.

Câu 5: Chọn danh từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:

Quảng cáo

(sóng, mây, bầu trời, cây cối, mật ong)

Mùa thu, ......................  cao, trong xanh không một gợn ......................  Nắng vàng như......................  rải xuống khắp nơi.

Câu 6: Chọn những từ ngữ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau:

Hoa phượng năm cánh, canh hoa (cứng, dày, mềm) ......................  như cánh bướm, màu đỏ thắm. Hè đến, những (con ong, con ve, con kiến) ......................  cũng bắt đầu kêu, hoa bung sắc đỏ tươi chói chẳng khác nào một chiếc ô đỏ rực sáng cả một khoảng trời. Hết mùa, hoa phượng (trôi, rụng, ném) ......................  xuống, làm cho một góc sân như được dệt một tấm thảm nhung màu đỏ khổng lồ. Khi (đông, xuân, thu) ......................  sang, những chùm hoa đỏ rực rỡ lần lượt được thay bằng những quả phượng.

(Sưu tầm)

Câu 7: Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống:

(đã, sẽ, đang)

Cậu mèo ......................  dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng

(Theo Trần Đăng Khoa)

Quảng cáo

Câu 8: Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống:

(xuân, hạ, thu, đông)

"Nền trời xanh vời vợi. Con chim sơn ca cất tiếng hót tự do, tha thiết đến nỗi khiến người ta phải ao ước giá mà mình có một đôi cánh. Trải khắp cánh đồng là nắng chiều vàng dịu và thơm hơi đất, là gió đưa thoang thoảng hương lúa ngậm đòng và hương sen."

(Theo Đỗ Chu)

Đoạn văn trên miêu tả cảnh vật vào mùa ....................

Câu 9: Chọn từ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống:

(sáng, chiều, tối)

Những tia nắng ban mai len qua tán cây, trải những vệt sáng màu vàng mật lên khu vườn tràn nhập sắc hoa.

Câu văn trên miêu tả cảnh vật vào buổi ....................

Câu 10: Điền từ phù hợp vào chỗ trống trong câu thơ:

"Ngỡ từ quả thị bước ra

Bé làm .... giúp bà xâu kim"

a/ Thị Nở

b/ Cô Tiên

c/ Cô Cám

d/ Cô Tấm

Câu 11: Trong các từ sau, từ nào phù hợp vào chỗ trống trong câu thơ:

"Dòng sông mới điệu làm sao

Nắng lên mặ̣c áo lụa đào ...."

a/ thướt tha

b/ thiết tha

c/ mới may

d/ óng ả

Câu 12: Trong các từ sau, từ nào phù hợp vào chỗ trống trong câu thơ:

"Những thằng cu áo đỏ chạy ...

Vài cụ già chống gậy bước lom khom"

a/ lom khom             

b/ lon xon                 

c/ tung tăng

d/ linh tinh

Câu 13: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

"Nhưng còn cần cho trẻ

Tình yêu và ...................

Cho nên mẹ sinh ra

Để bế bồng chăm sóc"

a/ tiếng hát

b/ lời ru

c/ mật ngọt                

d/ tuổi thơ

Câu 14: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

"Càng lên đến chóp, vòng càng nhỏ đi. Lá nón được khâu vào các vòng tre bằng ......................  "

a/ sợi tơ

b/ sợi chỉ

c/ sợi móc

d/ sợi nhớ

Câu 15: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

"Ai về. ......................  quê ta

Mía ngon, đường ngọt, trăng ngà dễ ăn."

a/ Quảng Ninh          

b/ Quảng Ngãi          

c/ Quảng Nghãi        

d/ Quảng Nam

Câu 16: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

"Hai tai to dựng đứng trên cái đầu rất đẹp. Hai lỗ mũi ươn ướt động đậy hoài. Mỗi khi nó ......................  môi lên lại để lộ hai hàm răng trắng muốt."

a/ hếch

b/ nhếch

c/ chếch

d/ chệch

Câu 17: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

"Chúng có bộ lông vàng óng. Một màu vàng đáng yêu như màu của những con ......................  nõn mới guồng."

a/ tôm

b/ tơ

c/ tằm

d/ thoi

Câu 18: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

"Toàn bộ khu đền quay về hướng ......................  Lúc hoàng hôn, Ăng-co Vát thật huy hoàng. Mặt trời lặn, ánh sáng chiếu soi vào bóng tối cửa đền."

a/ đông

b/ tây

c/ nam                       

d/ bắc

Câu 19: Điền từ còn thiếu vào câu thơ sau:

"Mồ hôi mẹ rơi má em nóng ............

Vai mẹ gầy nhấp nhô làm gối."

a/ hổi

b/ nôi

c/ lời

d/ bức

Câu 20: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

"Mùa xuân ......................  cho bé

Viên kẹo tròn xinh xinh

Và mở trang sách mới

Rủ bé cùng xem tranh."

a/ gửi

b/ chia                       

c/ tặng

d/ mang

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm các Chủ điểm ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 chọn lọc hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Đề thi, giáo án các lớp các môn học