Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bực bội (đầy đủ nhất)
Bài viết từ đồng nghĩa & từ trái nghĩa với từ Bực bội chi tiết nhất đầy đủ ý nghĩa và cách đặt câu giúp học sinh Tiểu học phong phú thêm vốn từ vựng từ đó học tốt môn Tiếng Việt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bực bội (đầy đủ nhất)
1. Nghĩa của từ “Bực bội”
Bực bội |
Từ loại |
Nghĩa của từ |
Động từ |
cảm xúc tiêu cực thể hiện sự khó chịu, không hài lòng với một điều gì đó hoặc một ai đó. |
2. Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa của từ “Bực bội”
- Từ đồng nghĩa của từ “bực bội” là: khó chịu, nóng lòng, bức bối, hằn học
- Từ trái nghĩa của từ “bực bội” là: thoải mái, dễ chịu, thư thái, thư giãn, nhẹ nhõm
3. Đặt câu với từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa của từ “Bực bội”
- Đặt câu với từ “bực bội”:
+ Thời tiết hôm nay quá nóng và oi bức, thật bực bội
- Đặt câu với từ đồng nghĩa của từ “bực bội”:
+ Tôi nóng lòng nhận được kết quả học tập kì này.
+ Những đứa con luôn tỏ thái độ hằn học với cha mẹ của mình.
- Đặt câu với từ trái nghĩa của từ “bực bội”:
+ Nụ cười của cô ấy mang lại cho mọi người cảm giác thoải mái và ấm áp.
+ Thời tiết hôm nay thật dễ chịu nên tôi đã rủ bố mẹ ra công viên chơi.
+ Dạo bước trong khu vườn đầy hoa giúp em cảm thấy thư thái và bình yên.
Định nghĩa từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa
- Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Xem thêm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Tài liệu ôn tập và bồi dưỡng môn Tiếng Việt khối Tiểu học đầy đủ kiến thức trọng tâm môn Tiếng Việt lớp 3, 4, 5 và bài tập có hướng dẫn chi tiết.
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)