Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 1 Phonetics and Vocabulary (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 1: What color is it? phần Phonetics and Vocabulary có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 1 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 1 Phonetics and Vocabulary (có đáp án)
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Bài nghe: C, c, car.
Dịch nghĩa: C, c, xe ô tô.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 2. Listen and choose.
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Bài nghe: D, d, dog.
Dịch nghĩa: D, d, chú chó.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Quảng cáo
Question 3. Choose the picture that begins with the letter C.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái C.
A. Apple (n): quả táo
B. Duck (n): con vịt
C. Boy (n): cậu bé
D. Car (n): xe ô tô
Đáp án D. Car (xe ô tô) bắt đầu bằng chữ cái C.
Question 4. Choose the picture that begins with the letter C.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái C.
A. Dog (n): con chó
B. Cat (n): con mèo
C. Bat (n): gậy bóng chày
D. Duck (n): con vịt
Đáp án B. Cat (con mèo) bắt đầu bằng chữ cái C.
Question 5. Choose the picture that begins with the letter D.
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái D.
A. Cat (n): con mèo
B. Duck (n): con vịt
C. Blue (n): màu xanh dương
D. Apple (n): quả táo
Đáp án B. Duck (con vịt) bắt đầu bằng chữ cái D.
Question 6. Choose the picture that begins with the letter D.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái D.
A. Dog (n): chú chó
B. Apple (n): quả táo
C. Bat (n): cây gậy
D. Boy (n): cậu bé
Đáp án A. Dog (con chó) bắt đầu bằng chữ cái D.
Question 7. Odd one out.
A. one
B. red
C. blue
D. yellow
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. one: số 1
B. red (n, adj): màu đỏ
C. blue (n, adj): màu xanh dương
D. yellow (n, adj): màu vàng
Chọn A vì là từ chỉ số đếm, các từ còn lại chỉ màu sắc.
Quảng cáo
Question 8. Odd one out.
A. two
B. three
C. red
D. four
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. two: số 2
B. three: số 3
C. red (n, adj): màu đỏ
D. four: số 4
Chọn C vì là từ chỉ màu sắc, các từ còn lại chỉ số đếm.
Question 9. Rearrange: U O R F
A. Ourf
B. Furo
C. Ufor
D. Four
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
D. Four (số 4) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.
Question 10. Rearrange: E T E H R
A. Teerh
B. Ethre
C. Three
D. Heetr
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
C. Three (số 3) là từ đúng. A, B, D là các từ không có nghĩa.
Question 11. Which letters are missing?
A. EN
B. CK
C. UE
D. OW
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Từ đúng: DUCK (n): con vịt
Chọn đáp án B.
Question 12. Which letters are missing?
A. OO
B. UO
C. EE
D. OU
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Từ đúng: FOUR: số 4
Chọn đáp án D.
Question 13. Which letter is missing?
A. E
B. U
C. N
D. A
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Từ đúng: RED (n, adj): màu đỏ
Chọn đáp án A.
Question 14. Read and choose: GREEN.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. Black (n, adj): màu đen
B. Yellow (n, adj): màu vàng
C. Green (n, adj): màu xanh lá cây
D. Red (n, adj): màu đỏ
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.
Question 15. Look and choose.
- What color is it?
- It’s _______ .
A. red
B. black
C. green
D. yellow
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. red (n, adj): màu đỏ
B. black (n, adj): màu đen
C. green (n, adj): màu xanh lá cây
D. yellow (n, adj): màu vàng
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa:
- Đây là màu gì?
- Đây là màu đen.
Question 16. Read and choose.
What color is it?
A. It’s blue.
B. It’s green.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
Đây là màu gì?
A. Đây là màu xanh dương.
B. Đây là màu xanh lá cây.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Question 17. Read and choose.
What color is it?
A. It’s red.
B. It’s yellow.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
Đây là màu gì?
A. Đây là màu đỏ.
B. Đây là màu vàng.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 18. Look and choose.
A. Three cars
B. Four cars
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Ba chiếc xe ô tô
B. Bốn chiếc xe ô tô
Có 4 chiếc xe ô tô trong bức tranh, nên chọn đáp án B.
Question 19. Look and choose.
A. A red apple
B. A green apple
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Một quả táo đỏ
B. Một quả táo xanh lá cây
Quả táo trong bức tranh có màu xanh lá cây, nên chọn đáp án B.
Question 20. Look and choose.
A. Three black cats
B. Four black cats
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. Ba con mèo đen
B. Bốn con mèo đen
Có 3 con mèo màu đen trong bức tranh, nên chọn đáp án A.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 1 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 1 (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Các loạt bài lớp 2 Chân trời sáng tạo khác