Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 2 (có đáp án): What's this?
Với 40 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 2: What's this? với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 đạt kết quả cao.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 2 (có đáp án): What's this?
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Bài nghe: E, e, elephant.
Dịch nghĩa: E, e, con voi.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Question 2. Listen and choose.
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Bài nghe: F, f, fish.
Dịch nghĩa: F, f, con cá.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Quảng cáo
Question 3. Choose the picture that begins with the letter E.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái E.
A. Elephant (n): con voi
B. Apple (n): quả táo
C. Duck (n): con vịt
D. Green (n, adj): màu xanh lá cây
Đáp án A. Elephant (con voi) bắt đầu bằng chữ cái E.
Question 4. Choose the picture that begins with the letter E.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái E.
A. Cat (n): con mèo
B. Farm (n): trang trại
C. Egg (n): trứng
D. Red (n): màu đỏ
Đáp án C. Egg (trứng) bắt đầu bằng chữ cái E.
Question 5. Choose the picture that begins with the letter F.
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái F.
A. Yellow (n): màu vàng
B. Chair (n): cái ghế
C. Egg (n): trứng
D. Fish (n): con cá
Đáp án D. Fish (con cá) bắt đầu bằng chữ cái F.
Question 6. Choose the picture that begins with the letter F.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái F.
A. Desk (n): bàn học
B. Farm (n): trang trại
C. Notebook (n): quyển vở
D. Black (n, adj): màu đen
Đáp án B. Farm (trang trại) bắt đầu bằng chữ cái F.
Question 7. Odd one out.
A. elephant
B. cat
C. fish
D. boy
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. elephant (n): con voi
B. cat (n): con mèo
C. fish (n): con cá
D. boy (n): cậu bé
Chọn D vì là từ chỉ người, các từ còn lại là từ chỉ động vật.
Quảng cáo
Question 8. Odd one out.
A. five
B. crayon
C. six
D. four
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. five: số 5
B. crayon: bút sáp màu
C. six: số 6
D. four: số 4
Chọn B vì là từ chỉ đồ vật, các từ còn lại là từ chỉ số đếm.
Question 9. Rearrange: T L E P H A N E
A. Telephan
B. Eplehnat
C. Elephant
D. Ahnpelte
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
C. Elephant (con voi) là từ đúng. A, B, D là các từ không có nghĩa.
Question 10. Rearrange: I E V F
A. Fvei
B. Vief
C. Evfi
D. Five
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
D. Five (số 5) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.
Question 11. Rearrange: I X S
A. Six
B. Xsi
C. Sxi
D. Isx
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. Six (số 6) là từ đúng. B, C, D là các từ không có nghĩa.
Question 12. Look and choose.
A. Desk
B. Chair
C. Teacher
D. Farm
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Desk (n): bàn học
B. Chair (n): cái ghế
C. Teacher (n): giáo viên
D. Farm (n): trang trại
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 13. Look and choose.
A. Two
B. Five
C. Six
D. Three
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. Two: số 2
B. Five: số 5
C. Six: số 6
D. Three: số 3
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Question 14. Which letter is missing?
A. P
B. N
C. D
D. B
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Từ đúng: PENCIL (n): bút chì
Chọn đáp án A.
Question 15. Which letters are missing?
A. ON
B. IL
C. YE
D. SK
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Từ đúng: DESK (n): bàn học
Chọn đáp án D.
Question 16. Which letter is missing?
A. F
B. R
C. E
D. A
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Từ đúng: EGG (n): trứng
Chọn đáp án C.
Question 17. Read and choose: FIVE CRAYONS.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Five crayons: năm cây bút sáp màu
Dựa vào số lượng bút sáp màu ở mỗi bức tranh, chọn đáp án B.
Question 18. Look and choose.
A. Five blue fish
B. Six blue fish
C. Five green fish
D. Six green fish
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Năm con cá xanh dương
B. Sáu con cá xanh dương
C. Năm con cá xanh lá cây
D. Sáu con cá xanh lá cây
Có 6 con cá màu xanh dương trong bức tranh, nên chọn đáp án B.
Question 19. Read and choose.
- What’s this?
- It’s a notebook.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
- Đây là gì thế?
- Đây là quyển vở.
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.
Question 20. Look and choose.
- What’s this?
- It’s a _______.
A. dog
B. pencil
C. desk
D. notebook
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. dog (n): con chó
B. pencil (n): bút chì
C. desk (n): bàn học
D. notebook (n): quyển vở
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa:
- Đây là gì thế?
- Đây là cái bút chì.
Question 1. Fill in the blank.
What’s _______?
A. color
B. is
C. this
D. a
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về đồ vật: What’s this? / What is this? (Đây là gì thế?)
Xét các đáp án, ta thấy C. this là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là gì thế?
Question 2. Fill in the blank.
It’s _______ pencil.
A. a
B. is
C. teacher
D. what
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)
Xét các đáp án, ta thấy A. a là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là cái bút chì.
Question 3. Fill in the blank.
It _______ a notebook.
A. am
B. your
C. what
D. is
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)
Xét các đáp án, ta thấy D. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là quyển vở.
Question 4. Fill in the blank.
_______ a desk.
A. It’s
B. This
C. It
D. Is
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)
Xét các đáp án, ta thấy A. It’s là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là cái bàn học.
Question 5. Choose the correct sentence.
A. What this is?
B. What’s this?
C. What a this is?
D. What’s is this?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về đồ vật: What’s this? / What is this? (Đây là gì thế?)
Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây là gì thế?
Question 6. Choose the correct answer.
A. It’s pen a.
B. It a pen.
C. It’s a pen.
D. A pen it’s.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)
Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây là cái bút.
Question 7. Choose the best answer.
A. It’s green.
B. Hello.
C. It’s a chair.
D. What color is it?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây là gì thế?
Xét các đáp án:
A. Đây là màu xanh lá cây.
B. Xin chào.
C. Đây là cái ghế.
D. Đây là màu gì?
Chọn đáp án C.
Question 8. Choose the correct sentence.
A. What’s your name?
B. It’s a duck.
C. Listen to your teacher.
D. It’s a farm.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. Tên cậu là gì?
B. Đây là con vịt.
C. Lắng nghe giáo viên.
D. Đây là trang trại.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Question 9. Match.
A. 1-a; 2-b
B. 1-b; 2-a
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
1. Đây là màu xanh lá cây. → tương ứng với bức tranh “b”.
2. Đây là quyển vở. → tương ứng với bức tranh “a”.
Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án đúng.
Question 10. Match.
1. What’s this?
a. It’s a desk.
2. What color is it?
b. It’s yellow.
A. 1-a; 2-b
B. 1-b; 2-a
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
1. Đây là gì thế? → tương ứng với a. It’s a desk. (Đây là cái bàn học.)
2. Đây là màu gì? → tương ứng với b. It’s yellow. (Đây là màu vàng.)
Xét các đáp án, ta thấy A là đáp án đúng.
Question 11. Choose the correct translation.
Đây là gì thế?
A. Stand up.
B. What’s your name?
C. Raise your hand.
D. What’s this?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. Stand up. (Đứng lên. )
B. What’s your name? (Tên cậu là gì? )
C. Raise your hand. (Giơ tay lên. )
D. What’s this? ( Đây là gì thế?)
Chọn đáp án D.
Question 12. Choose the correct translation.
Đây là bút chì.
A. It’s a pencil.
B. Line up.
C. It’s a bat.
D. I’m Annie.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Xét các đáp án:
A. It’s a pencil. ( Đây là bút chì.)
B. Line up. (Xếp hàng. )
C. It’s a bat. ( Đây là gậy bóng chày.)
D. I’m Annie. (Tớ tên là Annie. )
Chọn đáp án A.
Question 13. Choose the correct translation.
What’s this?
A. Đây là màu gì?
B. Đây là gì thế?
C. Xin chào.
D. Tạm biệt.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. Đây là màu gì? ( What color is it? )
B. Đây là gì thế? ( What’s this? )
C. Xin chào. (Hello. )
D. Tạm biệt. (Goodbye. )
Chọn đáp án B.
Question 14. Choose the correct translation.
It’s a chair.
A. Đây là con cá.
B. Lắng nghe giáo viên.
C. Đây là cái ghế.
D. Đây là màu xanh dương.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Đây là con cá. (It’s a fish. )
B. Lắng nghe giáo viên. (Listen to your teacher. )
C. Đây là cái ghế. (It’s a chair. )
D. Đây là màu xanh dương. (It’s blue. )
Chọn đáp án C.
Question 15. Choose the correct question.
- _______
- It’s a pencil.
A. What color is it?
B. What’s your name?
C. What’s this?
D. Sit down.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về đồ vật: What’s this? / What is this? (Đây là gì thế?)
Câu trả lời: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)
Xét các đáp án:
A. Đây là màu gì?
B. Tên cậu là gì?
C. Đây là gì thế?
D. Ngồi xuống.
Ta thấy C là câu hỏi phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây là cái gì thế?
- Đây là cái bút chì.
Question 16. Choose the correct answer.
- What’s this?
- _______
A. It’s blue.
B. My name is Liam.
C. It’s a fish.
D. Line up.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về đồ vật: What’s this? / What is this? (Đây là gì thế?)
Câu trả lời: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)
Xét các đáp án:
A. Đây là màu xanh.
B. Tên tớ là Liam.
C. Đây là con cá.
D. Xếp hàng.
Ta thấy C là câu trả lời đúng.
Dịch nghĩa:
- Đây là gì thế?
- Đây là con cá.
Question 17. Which word is incorrect?
What is this a ?
A. What
B. is
C. this
D. a
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi về đồ vật: What’s this? / What is this? (Đây là gì thế?)
Xét các đáp án, ta thấy D. a là từ sai, vì ở mẫu câu này không có từ “a”.
Sửa thành: What is this?
Dịch nghĩa: Đây là gì thế?
Question 18. Which word is incorrect?
It are a ruler .
A. It
B. are
C. a
D. ruler
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)
Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ sai, vì chủ ngữ “It” đi với động từ to be “is”.
Sửa thành: It is a ruler.
Dịch nghĩa: Đây là cái thước kẻ.
Question 19. Put the words in the correct order.
this? / What / is
A. This what is?
B. What is this?
C. What this is?
D. This is what?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về đồ vật: What’s this? / What is this? (Đây là gì thế?)
Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là gì thế?
Question 20. Put the words in the correct order.
crayon. / a / It / is
A. It is a crayon.
B. A crayon is it.
C. Is a crayon it.
D. Crayon a it is.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)
Xét các đáp án, ta thấy A có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là bút sáp màu.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 1 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 1 (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Các loạt bài lớp 2 Chân trời sáng tạo khác