Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 1 (có đáp án): What color is it?
Với 40 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 1: What color is it? với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 đạt kết quả cao.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 1 (có đáp án): What color is it?
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Bài nghe: C, c, car.
Dịch nghĩa: C, c, xe ô tô.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 2. Listen and choose.
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Bài nghe: D, d, dog.
Dịch nghĩa: D, d, chú chó.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Quảng cáo
Question 3. Choose the picture that begins with the letter C.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái C.
A. Apple (n): quả táo
B. Duck (n): con vịt
C. Boy (n): cậu bé
D. Car (n): xe ô tô
Đáp án D. Car (xe ô tô) bắt đầu bằng chữ cái C.
Question 4. Choose the picture that begins with the letter C.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái C.
A. Dog (n): con chó
B. Cat (n): con mèo
C. Bat (n): gậy bóng chày
D. Duck (n): con vịt
Đáp án B. Cat (con mèo) bắt đầu bằng chữ cái C.
Question 5. Choose the picture that begins with the letter D.
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái D.
A. Cat (n): con mèo
B. Duck (n): con vịt
C. Blue (n): màu xanh dương
D. Apple (n): quả táo
Đáp án B. Duck (con vịt) bắt đầu bằng chữ cái D.
Question 6. Choose the picture that begins with the letter D.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái D.
A. Dog (n): chú chó
B. Apple (n): quả táo
C. Bat (n): cây gậy
D. Boy (n): cậu bé
Đáp án A. Dog (con chó) bắt đầu bằng chữ cái D.
Question 7. Odd one out.
A. one
B. red
C. blue
D. yellow
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. one: số 1
B. red (n, adj): màu đỏ
C. blue (n, adj): màu xanh dương
D. yellow (n, adj): màu vàng
Chọn A vì là từ chỉ số đếm, các từ còn lại chỉ màu sắc.
Quảng cáo
Question 8. Odd one out.
A. two
B. three
C. red
D. four
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. two: số 2
B. three: số 3
C. red (n, adj): màu đỏ
D. four: số 4
Chọn C vì là từ chỉ màu sắc, các từ còn lại chỉ số đếm.
Question 9. Rearrange: U O R F
A. Ourf
B. Furo
C. Ufor
D. Four
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
D. Four (số 4) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.
Question 10. Rearrange: E T E H R
A. Teerh
B. Ethre
C. Three
D. Heetr
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
C. Three (số 3) là từ đúng. A, B, D là các từ không có nghĩa.
Question 11. Which letters are missing?
A. EN
B. CK
C. UE
D. OW
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Từ đúng: DUCK (n): con vịt
Chọn đáp án B.
Question 12. Which letters are missing?
A. OO
B. UO
C. EE
D. OU
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Từ đúng: FOUR: số 4
Chọn đáp án D.
Question 13. Which letter is missing?
A. E
B. U
C. N
D. A
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Từ đúng: RED (n, adj): màu đỏ
Chọn đáp án A.
Question 14. Read and choose: GREEN.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. Black (n, adj): màu đen
B. Yellow (n, adj): màu vàng
C. Green (n, adj): màu xanh lá cây
D. Red (n, adj): màu đỏ
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.
Question 15. Look and choose.
- What color is it?
- It’s _______ .
A. red
B. black
C. green
D. yellow
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. red (n, adj): màu đỏ
B. black (n, adj): màu đen
C. green (n, adj): màu xanh lá cây
D. yellow (n, adj): màu vàng
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa:
- Đây là màu gì?
- Đây là màu đen.
Question 16. Read and choose.
What color is it?
A. It’s blue.
B. It’s green.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
Đây là màu gì?
A. Đây là màu xanh dương.
B. Đây là màu xanh lá cây.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Question 17. Read and choose.
What color is it?
A. It’s red.
B. It’s yellow.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
Đây là màu gì?
A. Đây là màu đỏ.
B. Đây là màu vàng.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 18. Look and choose.
A. Three cars
B. Four cars
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Ba chiếc xe ô tô
B. Bốn chiếc xe ô tô
Có 4 chiếc xe ô tô trong bức tranh, nên chọn đáp án B.
Question 19. Look and choose.
A. A red apple
B. A green apple
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Một quả táo đỏ
B. Một quả táo xanh lá cây
Quả táo trong bức tranh có màu xanh lá cây, nên chọn đáp án B.
Question 20. Look and choose.
A. Three black cats
B. Four black cats
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. Ba con mèo đen
B. Bốn con mèo đen
Có 3 con mèo màu đen trong bức tranh, nên chọn đáp án A.
Question 1. Fill in the blank.
What color _______ it?
A. are
B. is
C. am
D. be
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là màu gì?
Question 2. Fill in the blank.
It _______ blue.
A. color
B. what
C. your
D. is
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói về màu sắc: It’s (It is) + từ chỉ màu sắc. (Đây là màu…)
Xét các đáp án, ta thấy D. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là màu xanh dương.
Question 3. Fill in the blank.
What _______ is it?
A. up
B. color
C. down
D. red
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)
Xét các đáp án, ta thấy B. color là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là màu gì?
Question 4. Choose the correct answer.
- What color is it?
- _______
A. It’s green.
B. My name is Alan.
C. Sit down
D. Stand up.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)
Câu trả lời: It’s + từ chỉ màu sắc. ( Đây là màu…)
Xét các đáp án:
A. Đây là màu xanh lá cây.
B. Mình tên là Alan.
C. Ngồi xuống.
D. Đứng lên.
Ta thấy A là câu trả lời phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây là màu gì?
- Đây là màu xanh lá cây.
Question 5. Choose the correct question.
- _______
- It’s blue.
A. Is it a blue?
B. What is it?
C. What color is it?
D. Is a blue is?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)
Câu trả lời: It’s + từ chỉ màu sắc. ( Đây là màu…)
Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc câu hỏi đúng.
Dịch nghĩa:
- Đây là màu gì?
- Đây là màu xanh dương.
Question 6. Fill in the blank.
- What color is it?
- It’s _______.
A. teacher
B. duck
C. yellow
D. Annie
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)
Câu trả lời: It’s + từ chỉ màu sắc. ( Đây là màu…)
Xét các đáp án:
A. teacher (n): giáo viên
B. duck (n): con vịt
C. yellow (n, adj): màu vàng
D. Annie: tên riêng của người
Ta thấy C. yellow là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa:
- Đây là màu gì?
- Đây là màu vàng.
Question 7. Choose the best answer.
A. It’s yellow.
B. It’s red.
C. It’s blue.
D. It’s green.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây là màu gì?
Xét các đáp án:
A. Đây là màu vàng.
B. Đây là màu đỏ.
C. Đây là màu xanh dương.
D. Đây là màu xanh lá cây.
Chọn đáp án C.
Question 8. Choose the correct sentence.
A. It’s green.
B. It’s black.
C. It’s red.
D. It’s yellow.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. Đây là màu xanh lá cây.
B. Đây là màu đen.
C. Đây là màu đỏ.
D. Đây là màu vàng.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Question 9. Match.
A. 1-a; 2-b
B. 1-b; 2-a
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
1. Đây là màu xanh dương. → tương ứng với bức tranh “b”.
2. Đây là màu đen. → tương ứng với bức tranh “a”.
Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án đúng.
Question 10. Match.
1. What’s your name?
a. It’s green.
2. What color is it?
b. I’m Annie.
A. 1-a; 2-b
B. 1-b; 2-a
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
1. Cậu tên là gì? – tương ứng với b. I’m Annie. (Mình là Annie.)
2. Đây là màu gì? – tương ứng với a. It’s green. (Đây là màu xanh lá cây.)
Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án đúng.
Question 11. Choose the correct translation.
Đây là màu gì?
A. Stand up.
B. What’s your name?
C. What color is it?
D. Sit down.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Stand up. (Đứng lên.)
B. What’s your name? – (Tên cậu là gì?)
C. What color is it? – (Đây là màu gì?)
D. Sit down. – ( Ngồi xuống.)
Chọn đáp án C.
Question 12. Choose the correct translation.
Đây là màu xanh lá cây.
A. It’s yellow.
B. It’s black.
C. It’s blue.
D. It’s green.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. It’s yellow. ( Đây là màu vàng.)
B. It’s black. ( Đây là màu đen.)
C. It’s blue. ( Đây là màu xanh dương.)
D. It’s green. ( Đây là màu xanh lá cây.)
Chọn đáp án D.
Question 13. Choose the correct translation.
What color is it?
A. Đây là màu gì?
B. Xếp hàng.
C. Tên cậu là gì?
D. Lắng nghe giáo viên.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Xét các đáp án:
A. Đây là màu gì? (What color is it?)
B. Xếp hàng. ( Line up.)
C. Tên cậu là gì? ( What’s your name?)
D. Lắng nghe giáo viên. ( Listen to your teacher.)
Chọn đáp án A.
Question 14. Choose the correct translation.
It’s red.
A. Đây là màu đỏ.
B. Mình tên là Tim.
C. Đây là màu xanh lá cây.
D. Giơ tay lên.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. Đây là màu đỏ. (It’s red.)
B. Mình tên là Tim. (I’m Tim.)
C. Đây là màu xanh lá cây. (It’s green.)
D. Giơ tay lên. ( Raise your hand.)
Chọn đáp án B.
Question 15. Choose the correct sentence.
A. What color are it?
B. What is color it?
C. What it is color?
D. What color is it?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)
Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây là màu gì?
Question 16. Choose the correct answer.
A. It blue is.
B. It red is.
C. It is yellow.
D. Black it is.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về màu sắc: It’s (It is) + từ chỉ màu sắc. (Đây là màu…)
Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây là màu vàng.
Question 17. Which word is incorrect?
What color are it ?
A. What
B. color
C. are
D. it
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)
Chọn C.
Sửa thành: What color is it?
Dịch nghĩa: Đây là màu gì?
Question 18. Which word is incorrect?
It are black .
A. It
B. are
C. black
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về màu sắc: It’s (It is) + từ chỉ màu sắc. (Đây là màu…)
Chọn B.
Sửa thành: It is black.
Dịch nghĩa: Đây là màu đen.
Question 19. Put the words in the correct order.
color / What / it? / is
A. Color what is it?
B. What color is it?
C. What is color is?
D. What it is color?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về màu sắc: What color is it? (Đây là màu gì?)
Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là màu gì?
Question 20. Put the words in the correct order.
black. / It / is
A. Black it’s.
B. It black is.
C. Is black it.
D. It is black.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói về màu sắc: It’s (It is) + từ chỉ màu sắc. (Đây là màu…)
Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là màu đen.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 1 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 1 (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Các loạt bài lớp 2 Chân trời sáng tạo khác