Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 4 (có đáp án): They're bears
Với 40 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 4: They're bears với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 đạt kết quả cao.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 4 (có đáp án): They're bears
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
Bài nghe: J, j, jug.
Dịch nghĩa: J, j, bình nước.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Question 2. Listen and choose.
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Bài nghe: M, m, man.
Dịch nghĩa: M, m, người đàn ông.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Quảng cáo
Question 3. Choose the picture that begins with the letter J.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái J.
A. Man (n): người đàn ông
B. Juice (n): nước ép
C. Kangaroo (n): chuột túi
D. Lollipop (n): kẹo mút
Đáp án B. Juice (nước ép) bắt đầu bằng chữ cái J.
Question 4. Choose the picture that begins with the letter K.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái K.
A. Key (n): chìa khóa
B. Bear (n): con gấu
C. Tiger (n): con hổ
D. Yellow (n, adj): màu vàng
Đáp án A. Key (chìa khóa) bắt đầu bằng chữ cái K.
Question 5. Choose the picture that begins with the letter L.
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái L.
A. Mango (n): quả xoài
B. Crocodile (n): cá sấu
C. Lion (n): sư tử
D. Jug (n): bình nước
Đáp án C. Lion (sư tử) bắt đầu bằng chữ cái L.
Question 6. Choose the picture that begins with the letter M.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái M.
A. Hippo (n): hà mã
B. Mango (n): quả xoài
C. Bear (n): con gấu
D. Goat (n): con dê
Đáp án B. Mango (quả xoài) bắt đầu bằng chữ cái M.
Question 7. Odd one out.
A. puppet
B. balloon
C. hippo
D. teddy bear
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
A. puppet (n): con rối
B. balloon (n): bóng bay
C. hippo (n): con hà mã
D. teddy bear (n): gấu bông
Chọn vì C là từ chỉ động vật, các từ còn lại là từ chỉ đồ chơi.
Quảng cáo
Question 8. Odd one out.
A. red
B. bird
C. yellow
D.blue
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
A. red (n, adj): màu đỏ
B. bird (n): chú chim
C. yellow (n, adj): màu vàng
D.blue (n, adj): màu xanh dương
Chọn vì B là từ chỉ động vật, các từ còn lại là từ chỉ màu sắc.
Question 9. Rearrange: C O R O C D L E I
A. Dilecocro
B. Cocoreldi
C. Idlecorco
D. Crocodile
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
D. Crocodile (cá sấu) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.
Question 10. Rearrange: U I J E C
A. Juice
B. Ceuji
C. Jieuc
D. Uejic
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
A. Juice (nước ép) là từ đúng. B, C, D là các từ không có nghĩa.
Question 11. Which letters are missing?
A. RR
B. PP
C. KK
D. BB
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Từ đúng: HIPPO (n): con hà mã
Chọn đáp án B.
Question 12. Which letters are missing?
A. EE
B. AA
C. OO
D. UU
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Từ đúng: KANGAROO (n): chuột túi
Chọn đáp án C.
Question 13. Which letter is missing?
A. I
B. E
C. C
D. D
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
Từ đúng: BIRD (n): chú chim
Chọn đáp án A.
Question 14. Read and choose: CROCODILE
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
A. Lion (n): sư tử
B. Tiger (n): con hổ
C. Hippo (n): con hà mã
D. Crocodile (n): cá sấu
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.
Question 15. Look and choose.
- What are they?
- They’re _______.
A. tigers
B. bears
C. goats
D. birds
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
A. tigers (n số nhiều): những con hổ
B. bears (n số nhiều): những con gấu
C. goats (n số nhiều): những con dê
D. birds (n số nhiều): những chú chim
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Dịch nghĩa:
- Đây là gì?
- Đây là những chú chim.
Question 16. Read and choose.
- What are they?
- They’re _______.
A. lions
B. hippos
C. dogs
D. pandas
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
A. lions (n số nhiều): những con sư tử
B. hippos (n số nhiều): những con hà mã
C. dogs (n số nhiều): những chú chó
D. pandas (n số nhiều): những con gấu trúc
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa:
- Đây là gì?
- Đây là những con sư tử.
Question 17. Look and choose.
A. Nine keys
B. Ten keys
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
A. Chín cái chìa khóa
B. Mười cái chìa khóa
Có 10 cái chìa khóa trong bức tranh, chọn đáp án B.
Question 18. Look and choose.
A. Ten mangoes
B. Nine mangoes
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
A. Mười quả xoài
B. Chín quả xoài
Có 9 quả xoài trong bức tranh, chọn đáp án B.
Question 19. Look and choose.
A. A crocodile
B. An elephant
C. A bear
D. A panda
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
A. Con cá sấu
B. Con voi
C. Con gấu
D. Con gấu trúc
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Question 20. Look and choose.
A. Three cats
B. Four cats
C. Ten cats
D. Eight cats
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
A. Ba con mèo
B. Bốn con mèo
C. Mười con mèo
D. Tám con mèo
Có 4 con mèo trong bức tranh, nên chọn đáp án B.
Question 1. Fill in the blank.
What _______ they?
A. is
B. are
C. do
D. am
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Mẫu câu để hỏi người/vật số nhiều: What are they? (Đây là gì?)
Xét các đáp án, ta thấy B.are là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là gì?
Question 2. Fill in the blank.
They’re _______.
A. crocodiles
B. kangaroo
C. juice
D. man
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
Mẫu câu trả lời cho người/vật số nhiều: They’re + từ chỉ người/vật số nhiều. (Đây là những…)
Xét các đáp án, ta thấy A.crocodiles là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là những con cá sấu.
Question 3. Fill in the blank.
They _______ hippos.
A. is
B. am
C. are
D. do
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Mẫu câu trả lời cho người/vật số nhiều: They’re + từ chỉ người/vật số nhiều. (Đây là những…)
Xét các đáp án, ta thấy C. are là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là những con hà mã.
Question 4. Choose the correct answer.
- What are they?
- _______.
A. It’s red.
B. No, it isn’t.
C. It’s a dog.
D. They’re goats.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Mẫu câu để hỏi người/vật số nhiều: What are they? (Đây là gì?)
Trả lời: They’re + từ chỉ người/vật số nhiều. (Đây là những…)
Xét các đáp án:
A. Đây là màu đỏ.
B. Không phải.
C. Đây là con chó.
D. Đây là những con dê.
Ta thấy D là câu trả lời phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây là gì?
- Đây là những con dê.
Question 5. Choose the correct question.
- _______?
- They’re crocodiles.
A. What’s your name?
B. What color is it?
C. What are they?
D. Is it a plane?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Mẫu câu để hỏi người/vật số nhiều: What are they? (Đây là gì?)
Trả lời: They’re + từ chỉ người/vật số nhiều. (Đây là những…)
Xét các đáp án:
A. Cậu tên là gì?
B. Đây là màu gì?
C. Đây là gì?
D. Đây có phải là máy bay không?
Ta thấy C là câu hỏi phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây là gì?
- Đây là những con cá sấu.
Question 6. Fill in the blank.
- What are they?
- They’re _______.
A. jug
B. duck
C. bears
D. green
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Mẫu câu để hỏi người/vật số nhiều: What are they? (Đây là gì?)
Câu trả lời cho người/vật số nhiều: They’re + từ chỉ người/vật số nhiều. (Đây là những…)
Xét các đáp án:
A. jug (n): bình nước
B. duck (n): con vịt
C. bears (n số nhiều): những con gấu
D. green (n, adj): màu xanh lá cây
Ta thấy C. bears là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa:
- Đây là gì?
- Đây là những con gấu.
Question 7. Choose the best answer.
A. They’re crocodiles.
B. They’re pandas.
C. They’re hippos.
D. They’re lions.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây là gì?
Xét các đáp án:
A. Đây là những con cá sấu.
B. Đây là những con gấu trúc.
C. Đây là những con hà mã.
D. Đây là những con sư tử.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Question 8. Choose the correct sentence.
- What are they?
- _______
A. Yes, it is.
B. They’re birds.
C. It’s blue.
D. It’s a pencil.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
A. Đúng thế.
B. Đây là những chú chim.
C. Đây là màu xanh dương.
D. Đây là cái bút chì.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 9. Match.
1. What are they?
a. No, it isn’t.
2. What color is it?
b. They’re tigers.
3. Is it a plane?
c. It’s yellow.
A. 1-c; 2-b; 3-a
B. 1-b; 2-c; 3-a
C. 1-a; 2-b; 3-c
D. 1-C; 2-a; 3-b
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
1. Đây là gì? → tương ứng với b. They’re tigers. (Đây là những con hổ.)
2. Đây là màu gì? → tương ứng với c. It’s yellow. (Đây là màu vàng.)
3. Đây có phải là máy bay không? → tương ứng với a. No, it isn’t. (Không phải)
Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án đúng.
Question 10. Match.
1. What’s your name?
a. It’s a pencil.
2. What’s this?
b. My name is Ryan.
3. What are they?
c. They’re kangaroos.
A. 1-b; 2-c; 3-a
B. 1-a; 2-c; 3-b
C. 1-c; 2-a; 3-b
D. 1-b; 2-a; 3-c
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
1. Tên của cậu là gì? → tương ứng với b. My name is Ryan. (Tên tớ là Ryan.)
2. Đây là cái gì? → tương ứng với a. It’s a pencil. (Đây là cái bút chì.)
3. Đây là gì? → tương ứng với c. They’re kangaroos. (Đây là những con chuột túi.)
Question 11. Choose the correct translation.
What are they?
A. Đây có phải là gấu bông không?
B. Tên của cậu là gì?
C. Đây là gì?
D. Đây là màu gì thế?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Xét các đáp án:
A. Đây có phải là gấu bông không? (Is it a teddy bear?)
B. Tên của cậu là gì? (What’s your name?)
C. Đây là gì? (What’s this?)
D. Đây là màu gì thế? (What color is it?)
Chọn đáp án C.
Question 12. Choose the correct translation.
Đây có phải là con rối không? – Không phải. Đây là gấu bông.
A. What are they? – They are cats.
B. Is it a puppet? – No, it isn’t. It’s a teddy bear.
C. What color is it? – It’s blue.
D. What’s this? – It’s a balloon.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Xét các đáp án:
A. What are they? – They are cats. (Đây là gì? – Đây là những con mèo.)
B. Is it a puppet? – No, it isn’t. It’s a teddy bear. (Đây có phải là con rối không? – Không phải. Đây là gấu bông.)
C. What color is it? – It’s blue. (Đây là màu gì? – Đây là màu xanh dương.)
D. What’s this? – It’s a balloon. (Đây là gì? – Đây là bóng bay.)
Chọn đáp án B.
Question 13. Choose the correct translation.
They’re pandas.
A. Đây là màu đen.
B. Đây có phải là người máy không?
C. Đây là những chú chó.
D. Đây là những con gấu trúc.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Xét các đáp án:
A. Đây là màu đen. (It’s black.)
B. Đây có phải là người máy không? (Is it a robot?)
C. Đây là những chú chó. (They’re dogs.)
D. Đây là những con gấu trúc. (They’re pandas.)
Chọn đáp án D.
Question 14. Choose the correct translation.
Đây là máy bay.
A. It’s a plane.
B. Raise your hand.
C. Yes, it is.
D. They’re birds.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
Xét các đáp án:
A. It’s a plane. (Đây là máy bay)
B. Raise your hand. (Giơ tay lên.)
C. Yes, it is. (Đúng thế.)
D. They’re birds. (Đây là những chú chim.)
Chọn đáp án A.
Question 15. Choose the correct sentence.
A. What they are?
B. They what are?
C. Are what they?
D. What are they?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Mẫu câu để hỏi người/vật số nhiều: What are they? (Đây là gì?)
Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây là gì?
Question 16. Choose the correct answer.
- What are they?
- _______
A. It’s red.
B. They’re hippos.
C. No, it isn’t.
D. Yes, it is.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Mẫu câu để hỏi người/vật số nhiều: What are they? (Đây là gì?)
Câu trả lời cho người/vật số nhiều: They’re + từ chỉ người/vật số nhiều. (Đây là những…)
Xét các đáp án: A. Đây là màu đỏ.
B. Đây là những con hà mã.
C. Không phải.
D. Đúng thế.
Ta thấy B là câu trả lời phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây là gì?
- Đây là những con hà mã.
Question 17. Which word is incorrect?
They are a kangaroos .
A. They
B. are
C. a
D. kangaroos
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Mẫu câu trả lời cho người/vật số nhiều: They’re + từ chỉ người/vật số nhiều. (Đây là những…)
Xét các đáp án, ta thấy C. a là từ sai, vì “kangaroos” là danh từ số nhiều không đi với “a”.
Sửa thành: They are kangaroos.
Dịch nghĩa: Đây là những con chuột túi.
Question 18. Which word is incorrect?
What is they ? They’re lions .
A. What
B. is
C. they
D. lions
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Mẫu câu để hỏi người/vật số nhiều: What are they? (Đây là gì?)
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ sai, vì chủ ngữ “they” đi với “are”.
Sửa thành: What are they? – They’re lions.
Dịch nghĩa: Đây là những con sư tử.
Question 19. Put the words in the correct order.
What / they? / are
A. Are they what?
B. What are they?
C. They what are?
D. Are what they?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Mẫu câu để hỏi người/vật số nhiều: What are they? (Đây là gì?)
Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là gì?
Question 20. Put the words in the correct order.
Tigers. / are / They
A. Tigers are they.
B. They tigers are.
C. Are tigers they.
D. They are tigers.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Mẫu câu trả lời cho người/vật số nhiều: They’re + từ chỉ người/vật số nhiều. (Đây là những…)
Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là những con hổ.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 1 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 1 (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Các loạt bài lớp 2 Chân trời sáng tạo khác