Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 6 (có đáp án): Lunchtime
Với 40 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 6: Lunchtime với đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Vocabulary, Grammar
có đáp án sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 đạt kết quả cao.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 6 (có đáp án): Lunchtime
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Listen and choose.
Quảng cáo
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Bài nghe: J, j, jelly.
Dịch nghĩa: J, j, lọ mứt.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 2. Listen and choose.
Bài nghe:
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
Bài nghe: K, k, yak.
Dịch nghĩa: K, k, bò Tây Tạng.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Quảng cáo
Question 3. Choose the picture that begins with the letter K.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái K.
A. Apple (n): quả táo
B. Kite (n): cánh diều
C. Red (n, adj): màu đỏ
D. Robot (n): người máy
Đáp án B. Kite (cánh diều) bắt đầu bằng chữ cái K.
Question 4. Choose the picture that begins with the letter I.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái I.
A. Cookie(n): bánh quy
B. Lunchbox (n): hộp cơm trưa
C. Jug (n): bình nước
D. Ill (adj): ốm
Đáp án D. Ill (ốm) bắt đầu bằng chữ cái I.
Question 5. Choose the picture that begins with the letter B.
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái B.
A. Teddy bear (n): gấu bông
B. Duck (n): con vịt
C. Balloon (n): bóng bay
D. Kite (n): cánh diều
Đáp án C. Balloon (bóng bay) bắt đầu bằng chữ cái B.
Question 6. Choose the picture that begins with the letter J.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái D.
A. Hat (n): cái mũ
B. Insect (n): côn trùng
C. Hand (n): bàn tay
D. Juice (n): nước ép
Đáp án D. Juice (nước ép) bắt đầu bằng chữ cái D.
Question 7. Odd one out.
A. crocodile
B. sandwich
C. apple
D. cookie
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
A. crocodile (n): cá sấu
B. sandwich (n): bánh kẹp
C. apple (n): quả táo
D. cookie (n): bánh quy
Chọn vì A là từ chỉ động vật, các từ còn lại là từ chỉ đồ ăn.
Quảng cáo
Question 8. Odd one out.
A. drink
B. nose
C. pear
D. banana
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
A. drink (n): đồ uống
B. nose (n): cái mũi
C. pear (n): quả lê
D. banana (n): quả chuối
Chọn vì B là từ chỉ bộ phận cơ thể, các từ còn lại là từ chỉ đồ ăn thức uống.
Question 9. Rearrange: L C H U N X O B
A. Boxunchl
B. Lcunhobx
C. Lunchbox
D. Xbolnuhc
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
C. Lunchbox (hộp cơm trưa) là từ đúng. A, B, D là các từ không có nghĩa.
Question 10. Rearrange: D I R N K
A. Knird
B. Nridk
C. Ridkn
D. Drink
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
D. Drink (đồ uống ) là từ đúng. A, B, C là các từ không có nghĩa.
Question 11. Which letters are missing?
A. II
B. AA
C. OO
D. UU
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Từ đúng: COOKIE (n): bánh quy
Chọn đáp án C.
Question 12. Which letters are missing?
A. U-O
B. U-A
C. E-O
D. O-E
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
Từ đúng: LUNCHBOX (n): hộp cơm trưa
Chọn đáp án A.
Question 13. Which letters are missing?
A. TH
B. CH
C. ST
D. ND
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Từ đúng: SANDWICH (n): bánh kẹp
Chọn đáp án D.
Question 14. Read and choose: LUNCHBOX
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
A. Lunchbox (n): hộp cơm trưa
B. Pear (n): quả lê
C. Sandwich (n): bánh kẹp
D. Drink (n): đồ uống
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.
Question 15. Look and choose.
A. Pear
B. Apple
C. Banana
D. Sandwich
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
A. Pear (n): quả lê
B. Apple (n): quả táo
C. Banana (n): quả chuối
D. Sandwich (n): bánh kẹp
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Question 16. Look and choose.
A. Cookie
B. Drink
C. Sandwich
D. Banana
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
A. Cookie (n): bánh quy
B. Drink (n): đồ uống
C. Sandwich (n): bánh kẹp
D. Banana (n): quả chuối
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 17. Read and choose.
- What are they?
- They’re _______.
A. lions
B. hippos
C. dogs
D. pandas
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
A. lions (n số nhiều): những con sư tử
B. hippos (n số nhiều): những con hà mã
C. dogs (n số nhiều): những chú chó
D. pandas (n số nhiều): những con gấu trúc
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa:
- Đây là gì?
- Đây là những con hà mã.
Question 18. Look and choose.
A. Nine drinks
B. Three drinks
C. Five drinks
D. Six drinks
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
A. 9 món đồ uống
B. 3 món đồ uống
C. 5 món đồ uống
D. 6 món đồ uống
Có 6 món đồ uống trong bức tranh, chọn đáp án D.
Question 19. Look and choose.
These are _______.
A. ten mangoes
B. nine mangoes
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
A. 10 quả xoài
B. 9 quả xoài
Có 9 quả xoài trong bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Đây là 9 quả xoài.
Question 20. Look and choose.
I have _______.
A. ten pears
B. seven pears
C. four pears
D. eight pears
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
A. 10 quả lê
B. 7 quả lê
C. 4 quả lê
D. 8 quả lê
Có trong bức tranh, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Tớ có 10 quả lê.
Question 1. Fill in the blank.
I have a _______.
A. bears
B. eggs
C. hippos
D. cookie
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Mẫu câu dùng để nói mình sở hữu vật gì số ít: I have + a/an + từ chỉ đồ vật số ít. (Tớ có một...)
Xét các đáp án:
A. bears (n số nhiều): những con gấu
B. eggs (n số nhiều): những quả trứng
C. hippos (n số nhiều): những con hà mã
D. cookie (n): bánh quy
Ta thấy D. cookie là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có một chiếc bánh quy.
Question 2. Fill in the blank.
I have three _______.
A. bananas
B. pencil
C. teddy bear
D. notebook
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
Mẫu câu dùng để nói mình sở hữu vật gì số nhiều: I have + số đếm + từ chỉ đồ vật số nhiều. (Tớ có...)
Xét các đáp án:
A. bananas (n số nhiều): những quả chuối
B. pencil (n): bút chì
C. teddy bear (n): gấu bông
D. notebook (n): quyển vở
Ta thấy A. bananas là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có 3 quả chuối.
Question 3. Fill in the blank.
_______is my lunchbox.
A. These
B. What
C. This
D. Is
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Mẫu câu giới thiệu người/vật số ít ở gần người nói/người nghe:
This is my + danh từ số ít. (Đây là ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy C. This là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là hộp cơm trưa của tớ.
Question 4. Choose the correct answer.
_______are my cookies.
A. These
B. What
C. This
D. Is
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
Mẫu câu giới thiệu người/vật số nhiều ở gần người nói/người nghe:
These are my + danh từ số nhiều. (Đây là những ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy A. These là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là những chiếc bánh quy của tớ.
Question 5. Choose the correct question.
- _______?
- It’s a pear.
A. What’s this?
B. What color is it?
C. What are they?
D. Is it a mango?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
Mẫu câu hỏi về vật số ít: What’s this? / What is this? (Đây là gì thế?)
Câu trả lời: It’s (It is) + a/an + danh từ số ít. (Đây là…)
Xét các đáp án, ta thấy A là câu hỏi phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây là gì?
- Đây là quả lê.
Question 6. Choose the correct answer.
- Is it a drink?
- _______
A. I have a dog.
B. Yes, it is.
C. Look at the lollipop.
D. No, it is.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật số ít:
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án, ta thấy B là câu trả lời phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải là đồ uống không?
- Đúng thế.
Question 7. Choose the best answer.
A. They’re tigers.
B. I have a mouth.
C. It’s a jug.
D. Look at the yak.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Xét các đáp án:
A. Đây là những con hổ.
B. Tớ có một cái miệng.
C. Đây là một cái bình nước.
D. Nhìn con bò Tây Tạng này.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Question 8. Choose the correct sentence.
A. Yes, it is.
B. These are my cookies.
C. It’s blue.
D. Look at the tiger.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Xét các đáp án:
A. Đúng thế.
B. Đây là những chiếc bánh quy của tớ.
C. Đây là màu xanh dương.
D. Nhìn con hổ này.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 9. Match.
1. I have a pear.
a.
2. I have a lunchbox.
b.
A. 1-a; 2-b
B. 1-b; 2-a
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
1. Tớ có một quả lê. → tương ứng với bức tranh “a”.
2. Tớ có một hộp cơm trưa. → tương ứng với bức tranh “b”.
Xét các đáp án, ta thấy A là đáp án đúng.
Question 10. Match.
1. It’s a sandwich.
a.
2. It’s a drink.
b.
A. 1-a; 2-b
B. 1-b; 2-a
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
1. Đây là bánh kẹp.→ tương ứng với bức tranh “b”.
2. Đây là đồ uống.→ tương ứng với bức tranh “a”.
Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án đúng.
Question 11. Choose the correct translation.
Tớ có hai cái bánh kẹp.
A. They’re goats.
B. What color is it?
C. I have two sandwiches.
D. It’s a teddy bear.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng :C
Xét các đáp án:
A. They’re goats. (Đây là những con dê.)
B. What color is it? (Đây là màu gì?)
C. I have two sandwiches. (Tớ có 2 cái bánh kẹp.)
D. It’s a teddy bear. (Đây là gấu bông.)
Chọn đáp án C.
Question 12. Choose the correct translation.
These are my cookies.
A. Đây là những chiếc bánh quy của tớ.
B. Đây là màu đen.
C. Đây là cái bàn học.
D. Đây là chân của tớ.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
Xét các đáp án:
A. Đây là những chiếc bánh quy của tớ. (They’re my cookies.)
B. Đây là màu đen. (It’s black.)
C. Đây là cái bàn học. (It’s a desk.)
D. Đây là chân của tớ. (These are my legs.)
Chọn đáp án A.
Question 13. Choose the correct translation.
Tớ có 5 quả táo.
A. It’s a pencil.
B. This is my dog.
C. I have my lunchbox.
D. I have five apples.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Xét các đáp án:
A. It’s a pencil. (Đây là cái bút chì.)
B. This is my dog. (Đây là chú chó của tớ.)
C. I have my lunchbox. (Tớ có hộp cơm trưa.)
D. I have five apples. (Tớ có 5 quả táo.)
Chọn đáp án D.
Question 14. Choose the correct translation.
Is it a pear? – No, it isn’t. It’s a banana.
A. Đây là những con gấu trúc.
B. Đây có phải là quả lê không? – Không phải. Đây là quả chuối.
C. Đây là màu xanh dương.
D. Đây là hộp cơm trưa.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Xét các đáp án:
A. Đây là những con gấu trúc. (They’re pandas.)
B. Đây có phải là quả lê không? – Không phải. Đây là quả chuối.(Is it a pear? – No, it isn’t. It’s a banana.)
C. Đây là màu xanh dương. (It’s blue.)
D. Đây là hộp cơm trưa.(It’s a lunchbox.)
Chọn đáp án B.
Question 15. Choose the correct sentence.
A. Five I eggs have.
B. Eggs have I five.
C. Have five eggs I.
D. I have five eggs.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Mẫu câu dùng để nói mình sở hữu vật gì số nhiều: I have + số đếm + từ chỉ đồ vật số nhiều. (Tớ có...)
Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Tớ có 5 quả trứng.
Question 16. Choose the correct answer.
A. A have banana I.
B. I have a banana.
C. Have I banana a.
D. Banana have I a.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Mẫu câu dùng để nói mình sở hữu vật gì số ít: I have + a/an + từ chỉ đồ vật số ít. (Tớ có một...)
Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Tớ có một quả chuối.
Question 17. Which word is incorrect?
I have a kites .
A. I
B. have
C. kites
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Mẫu câu dùng để nói mình sở hữu vật gì số ít: I have + a/an + từ chỉ đồ vật số ít. (Tớ có một...)
Xét các đáp án, ta thấy C. kites là từ sai, vì “a” dùng với danh từ số ít.
Sửa thành: I have a kite.
Dịch nghĩa: Tớ có một cái diều.
Question 18. Which word is incorrect?
Look at my lunchbox . I have three banana .
A. Look
B. lunchbox
C. have
D. banana
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Mẫu câu dùng để nói mình sở hữu vật gì số nhiều: I have + số đếm + từ chỉ đồ vật số nhiều. (Tớ có...)
Xét các đáp án, ta thấy D. banana là từ sai, vì “three” là số nhiều.
Sửa thành: Look at my luchbox. I have three bananas.
Dịch nghĩa: Nhìn hộp cơm trưa của tớ này. Tớ có 3 quả chuối.
Question 19. Put the words in the correct order.
pear. / I / a / have
A. Have I a pear.
B. Pear I have a.
C. I have a pear.
D. A have pear I.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Mẫu câu dùng để nói mình sở hữu vật gì số ít: I have + a/an + từ chỉ đồ vật số ít. (Tớ có một...)
Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Tớ có một quả lê.
Question 20. Put the words in the correct order.
I / three / sandwiches. / have
A. I have three sandwiches.
B. Have sandwiches I three.
C. Three have sandwiches I.
D. I three have sandwiches.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
Mẫu câu dùng để nói mình sở hữu vật gì số nhiều: I have + số đếm + từ chỉ đồ vật số nhiều. (Tớ có...)
Xét các đáp án, ta thấy A có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Tớ có ba cái bánh kẹp.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 1 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 1 (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Các loạt bài lớp 2 Chân trời sáng tạo khác