Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 3 Grammar (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 3: Is it a plane phần Grammar có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 1 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit 3 Grammar (có đáp án)
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Fill in the blank.
Quảng cáo
_______ it a plane?
A. It
B. Am
C. Is
D. What
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Xét các đáp án, ta thấy C. Is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là máy bay không?
Question 2. Fill in the blank.
Is it _______ horse?
A. am
B. it
C. a
D. is
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Xét các đáp án, ta thấy C. a là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là con ngựa không?
Quảng cáo
Question 3. Fill in the blank.
Is _______ a robot?
A. it
B. what
C. am
D. a
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Xét các đáp án, ta thấy A. it là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là người máy không?
Question 4. Fill in the blank.
No, it _______.
A. is
B. it
C. isn’t
D. am
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu phủ định cái gì đó: No, it isn’t. (Không phải.)
Xét các đáp án, ta thấy C. isn’t là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Không, đó không phải.
Question 5. Fill in the blank.
Quảng cáo
Yes, it _______.
A. are
B. is
C. aren’t
D. isn’t
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu khẳng định cái gì đó: Yes, it is. (Đúng thế.)
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đúng thế.
Question 6. Fill in the blank.
Is it _______ teddy bear?
A. am
B. are
C. is
D. a
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Xét các đáp án, ta thấy D. a là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là gấu bông không?
Question 7. Choose the best answer.
A. It’s blue.
B. No, it isn’t.
C. It’s a cat.
D. Yes, it is.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây là gì thế?
Xét các đáp án:
A. Đây là màu xanh dương.
B. Không phải.
C. Đây là con mèo.
D. Đúng thế.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Question 8. Choose the correct answer.
Quảng cáo
- Is it a balloon?
- _______
A. It’s red.
B. No, it isn’t.
C. It’s a crayon.
D. Yes, it is.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. Đây là màu đỏ.
B. Không phải.
C. Đây là bút sáp màu.
D. Đúng thế.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Question 9. Choose the correct question.
- _______
- No, it isn’t.
A. Is it a pencil?
B. Hello.
C. Is it a bat?
D. Line up.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. Đây có phải bút chì không?
B. Xin chào.
C. Đây có phải gậy bóng chày không?
D. Xếp hàng.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải gậy bóng chày không?
- Không phải.
Question 10. Match.
1. Is it a teddy bear?
a. It’s green.
2. What’s this?
b. Yes, it is.
3. What color is it?
c. It’s a robot.
A. 1-b; 2-c; 3-a
B. 1-c; 2-a; 3-b
C. 1-b; 2-a; 3-c
D. 1-a; 2-b; 3-c
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
1. Đây có phải là gấu bông không? → tương ứng với b. Yes, it is. (Đúng thế.)
2. Đây là gì thế? → tương ứng với c. It’s a robot. (Đây là người máy.)
3. Đây là màu gì? → tương ứng với a . It’s green. (Đây là màu xanh lá cây.)
Xét các đáp án, ta thấy A là đáp án đúng.
Question 11. Choose the correct translation.
Is it a chair?
A. Đây là cái ghế.
B. Đây là gì thế?
C. Đây có phải là cái ghế không?
D. Đây là màu đỏ.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Đây là cái ghế. (It’s a chair.)
B. Đây là gì thế? (What’s this?)
C. Đây có phải là cái ghế không? (Is it a chair?)
D. Đây là màu đỏ. (It’s red.)
Chọn đáp án C.
Question 12. Choose the correct translation.
Đây có phải là người máy không? – Không phải. Đây là con rối.
A. What color is it? – It’s black.
B. Is it a puppet? – No, it isn’t. It’s a robot.
C. What’s this? It’s a puppet.
D. Is it a robot? – No, it isn’t. It’s a puppet.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. What color is it? – It’s black. (Đây là màu gì? – Đây là màu đen.)
B. Is it a puppet? – No, it isn’t. It’s a robot. ( Đây có phải là con rối không? – Không phải. Đây là người máy.)
C. What’s this? – It’s a puppet. (Đây là gì thế? – Đây là con rối.)
D. Is it a robot? – No, it isn’t. It’s a puppet. ( Đây có phải là người máy không? – Không phải. Đây là con rối.)
Chọn đáp án D.
Question 13. Choose the correct sentence.
A. Is a it plane?
B. Is it plane?
C. It is plane a?
D. Is it a plane?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây có phải là máy bay không?
Question 14. Choose the correct sentence.
A. No, it is.
B. No, isn’t it.
C. Isn’t it no.
D. No, it isn’t.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu phủ định cái gì đó: No, it isn’t. (Không phải.)
Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Không, đó không phải.
Question 15. Choose the correct question.
- _______
- Yes, it is.
A. What color is it?
B. What’s this?
C. Is it a car?
D. What’s your name?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án:
A. Đây là màu gì?
B. Đây là gì thế?
C. Đây có phải là ô tô không?
D. Tên cậu là gì?
Ta thấy C là câu hỏi phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải là ô tô không?
- Đúng thế.
Question 16. Choose the correct answer.
- Is it a puppet?
- _______
A. No, it is.
B. Yes, it isn’t.
C. No, I’m Rosie.
D. No, it isn’t.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không phải.)
Xét các đáp án, ta thấy D là câu trả lời phù hợp.
Dịch nghĩa:
- Đây có phải là con rối không?
- Không phải.
Question 17. Which word is incorrect?
Am it a balloon ?
A. Am
B. it
C. a
D. balloon
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Xét các đáp án, ta thấy A. Am là từ sai, vì chủ ngữ “it” đi với “is”.
Sửa thành: Is it a balloon ?
Dịch nghĩa: Đây có phải là bóng bay không?
Question 18. Which word is incorrect?
Is they a horse ?
A. Is
B. they
C. a
D. horse
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Xét các đáp án, ta thấy B. they là từ sai, vì động từ “is” đi với chủ ngữ “it”.
Sửa thành: Is it a horse?
Dịch nghĩa: Đây có phải là con ngựa không?
Question 19. Put the words in the correct order.
plane? / a / Is / it
A. It is a plane?
B. Is a it plane?
C. Plane is it a?
D. Is it a plane?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây có phải là máy bay không?
Question 20. Put the words in the correct order.
is. / Yes, / it
A. Yes, it is.
B. It yes, is.
C. Yes, is it.
D. Is yes, it.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu khẳng định cái gì đó: Yes, it is. (Đúng thế.)
Xét các đáp án, ta thấy A có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Không phải.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 1 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 1 (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Các loạt bài lớp 2 Chân trời sáng tạo khác