Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit Starter Grammar (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit Starter Hello! phần Grammar có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 1 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends Unit Starter Grammar (có đáp án)
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Fill in the blank.
Quảng cáo
_______ to your teacher.
A. Listen
B. Raise
C. Stand
D. Line
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. Listen (v): nghe
B. Raise (v): giơ (tay)
C. Stand (v): đứng
D. Line (v): xếp (hàng)
Xét các đáp án, ta thấy A. Listen là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Nghe lời giáo viên.
Question 2. Fill in the blank.
Sit _______.
A. up
B. book
C. down
D. teacher
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
A. up (adv): lên
B. book (n): quyển sách
C. down (adv): xuống
D. teacher (n): giáo viên
Xét các đáp án, ta thấy C. down là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Ngồi xuống.
Quảng cáo
Question 3. Fill in the blank.
_______ up.
A. Sit
B. Apple
C. Two
D. Stand
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. Sit (v): ngồi
B. Apple (n): quả táo
C. Two: số 2
D. Stand (v): đứng
Xét các đáp án, ta thấy D. Stand là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đứng lên.
Question 4. Fill in the blank.
_______ your hand.
A. Stand
B. Raise
C. Hand
D. Sit
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
A. Stand (v): đứng
B. Raise (v): giơ (tay)
C. Hand (n): tay
D. Sit (v): ngồi
Xét các đáp án, ta thấy B. Raise là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Giơ tay lên.
Question 5. Fill in the blank.
Quảng cáo
_______ down.
A. Stand
B. Hello
C. Boy
D. Sit
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. Stand (v): đứng
B. Hello: xin chào
C. Boy (n): cậu bé
D. Sit (v): ngồi
Xét các đáp án, ta thấy D. Sit là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Ngồi xuống.
Question 6. Fill in the blank.
Stand _______.
A. up
B. hand
C. down
D. name
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
A. up (adv): lên
B. hand (n): tay
C. down (adv): xuống
D. name (n): tên
Xét các đáp án, ta thấy A. up là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đứng lên.
Question 7. Fill in the blank.
_______ is your name?
A. Teacher
B. Stand
C. Raise
D. What
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. Teacher (n): giáo viên
B. Stand (v): đứng
C. Raise (v): giơ (tay)
D. What (từ để hỏi): cái gì
Mẫu câu hỏi tên của một người: What’s / What is your name? (Tên cậu là gì?)
Xét các đáp án, ta thấy D. What là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cậu tên là gì?
Quảng cáo
Question 8. Fill in the blank.
Hello! _______ Tim.
A. I’m
B. I
C. am
D. What
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Câu giới thiệu tên của bản thân: I’m + tên (Tớ tên là…)
Xét các đáp án, ta thấy A. I’m là từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Xin chào! Tớ tên là Tim.
Question 9. Choose the best answer.
A. Hello!
B. Listen to your teacher.
C. Stand up.
D. Line up.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Xin chào!
Xét các đáp án:
A. Xin chào!
B. Lắng nghe giáo viên
C. Đứng lên
D. Xếp hàng.
Ta thấy A là câu trả lời đúng.
Question 10. Choose the best answer.
A. Hello.
B. I’m Betty.
C. Goodbye.
D. Raise your hand.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Tên cậu là gì?
Xét các đáp án:
A. Xin chào
B. Tớ tên là Betty.
C. Tạm biệt.
D. Giơ tay lên.
Ta thấy B là câu trả lời đúng.
Question 11. Choose the best answer.
A. Hello.
B. What’s your name?
C. Goodbye.
D. Line up.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Tạm biệt.
Xét các đáp án:
A. Xin chào.
B. Tên cậu là gì?
C. Tạm biệt.
D. Xếp hàng.
Ta thấy C là câu trả lời đúng.
Question 12. Match.
1. Listen to
a. your teacher.
2. Raise
b. your hand.
A. 1-a; 2-b
B. 1-b; 2-a
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cụm từ đúng:
- Listen to your teacher (v. phr): lắng nghe giáo viên
- Raise your hand (v. phr): giơ tay lên
Xét các đáp án, ta thấy A là đáp án đúng.
Question 13. Match.
1. Sit
a. up.
2. Stand
b. down.
A. 1-a; 2-b
B. 1-b; 2-a
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Cụm từ đúng:
- Sit down (v. phr): ngồi xuống
- Stand up (v. phr): đứng lên
Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án đúng.
Question 14. Which word is incorrect?
Stand your hand .
A. Stand
B. your
C. hand
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cụm từ đúng: Raise your hand.
Chọn đáp án A.
Sửa: Stand → Raise
Dịch nghĩa: Giơ tay lên.
Question 15. Which word is incorrect?
Line to your teacher .
A. Line
B. to
C. your
D. teacher
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Cụm từ đúng: Listen to your teacher.
Chọn đáp án A.
Sửa: Line → Listen
Dịch nghĩa: Nghe lời giáo viên.
Question 16. Choose the best answer.
Annie: _______
Billy: I’m Billy.
A. Stand up.
B. Sit down.
C. Goodbye.
D. What’s your name?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi tên của một người: What’s / What is your name? (Tên cậu là gì?)
Câu trả lời: I’m + tên (Tớ tên là…)
Xét các đáp án:
A. Đứng lên.
B. Ngồi xuống.
C. Tạm biệt.
D. Tên cậu là gì?
Ta thấy D là câu hỏi phù hợp.
Dịch nghĩa:
Annie: Tên cậu là gì?
Billy: Tớ tên là Billy.
Question 17. Choose the best answer.
Rosy: Hello! What’s your name?
Annie: _______
A. Listen to your teacher.
B. Hello! I’m Annie.
C. Line up.
D. Raise your hand.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi tên của một người: What’s / What is your name? (Tên cậu là gì?)
Câu trả lời: I’m + tên (Tớ tên là…)
Xét các đáp án:
A. Lắng nghe giáo viên.
B. Chào! Mình là Annie.
C. Xếp hàng.
D. Giơ tay lên.
Ta thấy B là câu trả lời phù hợp.
Dịch nghĩa:
Rosy: Chào! Cậu tên là gì?
Annie: Chào! Mình là Annie.
Question 18. Put the words in the correct order.
your / hand. / Raise
A. Hand raise your.
B. Raise hand your.
C. Your raise hand.
D. Raise your hand.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
Cụm từ đúng: Raise your hand.
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Giơ tay lên.
Question 19. Put the words in the correct order.
name? / What’s / your
A. What’s your name?
B. Your what’s name?
C. What’s name your?
D. Name your what’s?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi tên của một người: What’s / What is your name?
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Tên cậu là gì?
Question 20. Put the words in the correct order.
your / Listen / teacher. / to
A. Teacher your listen to.
B. Your to teacher listen.
C. Listen to your teacher.
D. To teacher listen your.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Cụm từ đúng: Listen to your teacher.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Lắng nghe giáo viên.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 1 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends hay và chi tiết của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 1 (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Các loạt bài lớp 2 Chân trời sáng tạo khác