Bài tập Tiếng Anh 10 mới Unit 1 Vocabulary and Grammar có đáp án

Unit 1: Family Life

Bài tập Tiếng Anh 10 mới Unit 1 Vocabulary and Grammar có đáp án

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question 1: Sam didn't get much formal _______.

A. school    B. schooling    C. schooldays    D. schoolgirl

Đáp án: B

Giải thích: sau tính từ là danh từ, ta cần 1 danh từ phù hợp về nghĩa, ta thấy schooling là việc học tập.

Dịch: Sam không nhận được nhiều giáo dục chính thống.

Question 1: Sam didn't get much formal _______.

A. school    B. schooling    C. schooldays    D. schoolgirl

Đáp án: B

Giải thích: sau tính từ là danh từ, ta cần 1 danh từ phù hợp về nghĩa, ta thấy schooling là việc học tập.

Dịch: Sam không nhận được nhiều giáo dục chính thống.

Question 2: All her life she had a _______ trust in other people.

A. child    B. childlike    C. childish    D. childless

Đáp án: B

Giải thích: collocation, tính từ duy nhất đi được với “trust” là childlike trust: sự tin tưởng đến mức dại khờ.

Dịch: Suốt cuộc đời, cô ấy đã có một niềm tin khờ dại vào người khác.

Question 3: My father is the __________ of my family and my mother is the homemaker.

A. breadwinner    B. finance    C. household    D. nurture

Đáp án: A

Giải thích: breadwinner: trụ cột gia đình, người kiếm tiền nuôi cả nhà

Dịch: Bố tôi là trụ cột gia đình còn mẹ là nội trợ.

Question 4: He is having a lot of difficulties, ___________?

A. doesn’t it    B. isn’t it    C. isn’t he    D. doesn’t he

Đáp án: C

Giải thích: câu hỏi đuôi, vế trước khẳng định vế sau phủ định, không thay đổi về mặt thời động từ.

Dịch: Anh ấy đang gặp rất nhiều rắc rối, có phải không?

Question 5: Both men and women should __________ responsibility for equal shared parenting.

A. have    B. get    C. hold    D. take

Đáp án: D

Giải thích: cụm từ “take responsibility for”: chịu trách nhiệm cho

Dịch: Cả đàn ông và phụ nữ cần chịu trách nhiệm như nhau trong việc chia sẻ công việc nội trợ và con cái.

Question 6: We wish _______ to college next year.

A. go   B. to go   C. going   D. shall go

Đáp án: D

Giải thích: cụm từ “take responsibility for”: chịu trách nhiệm cho

Dịch: Cả đàn ông và phụ nữ cần chịu trách nhiệm như nhau trong việc chia sẻ công việc nội trợ và con cái.

Question 7: An __________ family is a family with more than two generation living together under the same roof.

A. nuclear   B. happy   C. extended   D. shared

Đáp án: C

Giải thích: an extended family: gia đình gồm nhiều thế hệ chung sống

Under the same roof: dưới cùng mái nhà

Dịch: Một gia đình mở rộng là gia đình với nhiều hơn hai thế hệ chung sống dưới cùng mái nhà.

Question 8: He suggests _______ to France this summer time.

A. travel   B. to travel   C. travelling   D. traveled

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc suggest Ving: đề nghị cùng nhau làm gì

Dịch: Anh ấy đề nghị chúng tôi cùng đến Pháp hè năm nay.

Question 9: Despite _________ burden, his mother tried to raise him by herself.

A. finances   B. financial   C. financially   D. finance

Đáp án: B

Giải thích: cụm từ “financial burden”: gánh nặng tài chính

Dịch: Mặc dù gánh nặng tài chính, mẹ anh ấy cố gắng tự mình nuôi anh ấy.

Question 10: We would love _______ three cups of coffee.

A. have   B. to have   C. having   D. had

Đáp án: B

Giải thích: would love to V là cấu trúc được dùng khi bạn muốn đề nghị lịch sự cái gì đó.

Dịch: Chúng tôi muốn uống 3 tách cafe.

Question 11: I don’t know how to _______ the laundry or iron clothes.

A. do   B. make   C. have   D. look

Đáp án: a

Giải thích: do the laundry: làm công việc giặt giũ

Know how to V: biết cách làm việc gì

Dịch: Tôi không biết cách làm công việc giặt giũ và là ủi

Question 12: ___________he is tired, he can’t work longer.

A. Because   B. Even though   C. Although   D. Besides

Đáp án: A

Giải thích: ta thấy 2 vế câu có quan hệ nguyên nhân- kết quả nên dùng because để nối.

Dịch: Bởi vì anh ấy mệt, nên anh ấy không thể làm việc thêm nữa.

Question 13: His idea contributes a lot ________ our project.

A. in   B. of   C. with   D. to

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc contribute to st: đóng góp vào cái gì

Dịch: Ý tưởng của anh ấy đóng góp rất nhiều vào dự án của chúng ta.

Question 14: When he was a boy, he was always willing to join in a ________ of football.

A. match   B. play   C. game   D. group

Đáp án: C

Giải thích: a game of football = a football match: 1 trận bóng đá

Dịch: Khi còn nhỏ, anh ấy luôn sẵn sàng tham gia các trận đấu bóng đá.

Question 15: __________ in Shanghai than in any other city in China.

A. More people live     B. More people living

C. It has more people     D. More living people

Đáp án: A

Giải thích: ta thấy vế sau có “than” nên câu là so sánh hơn. Câu vẫn thiếu chủ ngữ và động từ nên đáp án A là hợp lý.

Dịch: Nhiều người sống ở Thượng Hải hơn bất kì thành phố nào ở Trung Quốc.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 10 thí điểm có đáp án khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2004 HỌC TRƯỚC LỚP 11

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 99K tại khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-1-family-life.jsp