Một số cấu trúc giúp ăn điểm trong bài thi IELTS Speaking
Trong IELTS Speaking, ngoài vốn từ phong phú và phát âm tốt, bạn cần sở hữu những cấu trúc câu “ăn điểm” giúp câu trả lời tự nhiên, mạch lạc và thuyết phục hơn. Đây chính là yếu tố giúp bạn nâng band rõ rệt ở tiêu chí Fluency & Coherence và Lexical Resource. VietJack sẽ giúp bạn bỏ túi những cấu trúc dễ dùng – dễ nhớ – hiệu quả cao, mà giám khảo nào nghe cũng thích. Hãy cùng theo dõi nhé!
- Subject + Verb/(to be) + too + adjective/adverb + (for someone) + to do something: Quá làm sao để ai đó có thể làm
- Subject 1 + Verb/(to be) + so + adjective/adverb + that + Subject 2 + Verb: Điều gì đó quá để chấp nhận được đến nỗi mà họ không thể làm được hoặc phải làm gì đó để thực hiện được
- It + (to be) + such + (a/an) +Noun(s) + that + Subject + Verb: (có nghĩa giống cấu trúc thứ 2)
- Subject + Verb + adjective/adverb + enough + (for someone) + to do somehting: Mức độ đủ cần hoặc mong muốn
- Have/get + something + Verb past participle: Nhờ hoặc có ai đó làm gì cho bạn
- It + be + time + Subject + Verb past tense ( It’s + time + for someone + to do something): Thời điểm mà ai đó phải làm gì?
- It + takes/took someone + amount of time + to do something: Mất bao nhiêu thời gian để ai đó làm gì?
- To prevent/stop + someone/something + From + Verb -ing: Ngăn cản ai đó khỏi làm gì?
- Subject + find+ it+ adj to do something: Cảm thấy việc làm gì đó như thế nào/ Cảm thấy như thế nào để làm gì?
- To prefer + Noun/ Verb-ing + to + Noun/ Verb-ing: Thích cái gì hơn cái gì
- Would rather + Verb (infinitive) + than + Verb (infinitive): Thà làm gì còn hơn là làm gì
- To be/get Used to + V-ing: Quen với việc gì (ở hiện tại)/ Thói quen ở hiện tại
- Used to + V (infinitive) : Việc/ thói quen trong quá khứ bây giờ không còn nữa
- To be amazed at = to be surprised at + Noun/V-ing: Ngạc nhiên/ bất ngờ vì cái gì/ việc gì
- To be angry at + Noun/Verb-ing: Tức giận với cái gì/ việc gì
Một số cấu trúc giúp ăn điểm trong bài thi IELTS Speaking
Một số cấu trúc giúp ăn điểm trong bài thi IELTS Speaking
1. Subject + Verb/(to be) + too + adjective/adverb + (for someone) + to do something: Quá làm sao để ai đó có thể làm.
Example:
The IELTS Writing Task 2 topic is too easy for me to get band 7 score. (Chủ đề bài thi Writing task 2 quá dễ để tôi đạt được điểm 7)
She plays too well for me to beat her. (Cô ấy chơi quá giỏi để tôi có thể đánh bại cô ấy)
2. Subject 1 + Verb/(to be) + so + adjective/adverb + that + Subject 2 + Verb: Điều gì đó quá để chấp nhận được đến nỗi mà họ không thể làm được hoặc phải làm gì đó để thực hiện được
Example:
This house is so expensive that I have to sell my car to buy it. (Ngôi nhà này quá đắt đến nỗi mà tôi phải bán xe để mua nó)
The Math test is so difficult that I cannot do anything. (Bài thi toán quá khó đến nỗi mà tôi không làm được gì)
3. It + (to be) + such + (a/an) +Noun(s) + that + Subject + Verb: (có nghĩa giống cấu trúc thứ 2)
Example:
It is such an interesting show that I cannot shut it down. (Đó quả là một chương trình thú vị đến nỗi mà tôi không thể tắt nó đi được).
It is such a heavy box that I cannot lift it up. (Đó quả là một cái hộp nặng đến nỗi mà tôi không nhấc nó lên được)
4. Subject + Verb + adjective/adverb + enough + (for someone) + to do somehting: Mức độ đủ cần hoặc mong muốn.
Example:
He is tall enough to apply for this job. (Anh ta đủ cao để ứng tuyển cho công việc này)
She studies hard enough to pass the exam. (Cô ấy học đủ chăm để qua được bài kiểm tra)
5. Have/get + something + Verb past participle: Nhờ hoặc có ai đó làm gì cho bạn
Example:
I have my fridge repaired (Cái tủ lạnh của tôi được sửa)
She had her hair cut yesterday (Tóc của cô ta được cắt hôm qua)
6. It + be + time + Subject + Verb past tense ( It’s + time + for someone + to do something): Thời điểm mà ai đó phải làm gì?
Example:
It is time you went to bed. (Đến giờ bạn phải đi ngủ rồi)
It’s time for me to leave. (Đến lúc tôi phải đi rồi)
7. It + takes/took someone + amount of time + to do something: Mất bao nhiêu thời gian để ai đó làm gì?
Example:
It takes me two hours to finish my report. (Mất 2 tiếng để tôi hoàn thành bài báo cáo của mình)
It took my mother 20 minutes to do a lunch for my family. (Mẹ tôi mất 20 phút để chuẩn bị bữa trưa cho cả nhà)
8. To prevent/stop + someone/something + From + Verb -ing: Ngăn cản ai đó khỏi làm gì?
Example:
I can’t prevent him from eating so much fat (Tôi không thể ngăn cản anh ta khỏi việc ăn quá nhiều chất béo)
I can’t stop her from smoking (Tôi không thể ngăn cản cô ta khỏi việc hút thuốc)
9. Subject + find+ it+ adj to do something: Cảm thấy việc làm gì đó như thế nào/ Cảm thấy như thế nào để làm gì?
Example:
She finds it very healthy to do exercise every early morning. (Cô ấy cảm thấy tập thể dục mỗi sáng rất tốt cho sức khỏe)
They found it difficult to draw any conclusion. (Họ cảm thấy khó để đưa ra kết luận)
10. To prefer + Noun/ Verb-ing + to + Noun/ Verb-ing: Thích cái gì hơn cái gì.
Example:
I prefer watching movie at cinema to watching at home. (Tôi thích xem phim ở rạp hơn là xem ở nhà)
He prefers coffee to soda. (Anh ta thích cafe hơn soda)
11. Would rather + Verb (infinitive) + than + Verb (infinitive): Thà làm gì còn hơn là làm gì.
Example:
Jack would rather cook by himself than go to restaurant. (Anh ta thà tự nấu ăn còn hơn là đến nhà hàng)
He’d rather learn Math than learn English. (Anh ta thà học toán còn hơn là học Tiếng Anh)
12. To be/get Used to + V-ing: Quen với việc gì (ở hiện tại)/ Thói quen ở hiện tại.
Example:
She is used to waking up early every Sunday. (Cô ta quen với việc dậy sớm vào mỗi sáng chủ nhật)
I get used to exercising every day. (Tôi quen với việc tập thể dục mỗi ngày)
13. Used to + V (infinitive) : Việc/ thói quen trong quá khứ bây giờ không còn nữa.
Example:
I used to go to library when I was highschool student. (Tôi thường đến thư viện khi tôi còn học cấp 3)
He used to drink beer a lot when he was in Germany. (Anh ta thường uống nhiều bia khi anh ta ở Đức)
14. To be amazed at = to be surprised at + Noun/V-ing: Ngạc nhiên/ bất ngờ vì cái gì/ việc gì.
Example:
We were greatly surprised at the news (Chúng tôi vô cùng bất ngờ với thông tin đó)
You’d be amazed how much money you can save. (Bạn sẽ bất ngờ với số tiền mà bạn có thể tiết kiệm được)
15. To be angry at + Noun/Verb-ing: Tức giận với cái gì/ việc gì.
Example:
My father was angry at this story (Bố tôi tức giận với câu chuyện này)
I was angry at receiving this report. (Tôi bực mình với việc nhận được bản báo cáo này)
Những cấu trúc ở trên đều là “cứu tinh” giúp câu trả lời trôi chảy và thuyết phục hơn, và bạn chỉ cần luyện mỗi ngày một chút, đưa 2–3 cấu trúc vào cách nói quen thuộc của mình là sẽ thấy tiến bộ rất nhanh. Hãy nhớ rằng Speaking đơn giản chỉ là một cuộc trò chuyện, nên bạn cứ thoải mái, nói thật, nói tự nhiên và đừng cố gồng mình. Cứ như vậy thôi, band điểm sẽ tự đến. VietJack luôn ở đây để chia sẻ và đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục IELTS!
Xem thêm các thông tin mới nhất về kỳ thi IELTS:
Mẹo trả lời câu hỏi dạng Yes/No tự nhiên trong bài thi IELTS Speaking
Cách sử dụng idiom để đạt band cao trong bài thi IELTS Speaking
Có nên dùng nhiều từ vựng và ngữ pháp phức tạp trong phần thi nói IELTS Speaking không?
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

