Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 10 Reading có đáp án

Unit 10: Staying healthy

Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 10 Reading có đáp án

Read the passage below and decide whether the statements are TRUE or FALSE?

Miss. Vy is a professional gymnast. She is twenty years old. She is tall and slim. She has an oval face, beautiful blue eyes and her hair is short and brown. Her favorite food is salad and beef. Her favorite drinks are milk, coffee and tea.

Question 1: Miss. Vy work as a gymnast.

A. True     B. False

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “Miss. Vy is a professional gymnast”.

Dịch: Cô Vy là một vận động viên thể dục dụng cụ chuyên nghiệp.

Question 2: Her face is oval and her eyes are brown.

A. True     B. False

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “. She has an oval face, beautiful blue eyes and her hair is short and brown”.

Dịch: Cô ấy có khuôn mặt trái xoan, đôi mắt xanh xinh đẹp và mái tóc nâu ngắn.

Question 3: She has tall and blue hair.

A. True     B. False

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “. She has an oval face, beautiful blue eyes and her hair is short and brown”.

Dịch: Cô ấy có khuôn mặt trái xoan, đôi mắt xanh xinh đẹp và mái tóc nâu ngắn.

Question 4: She like salad and beef best

A. True     B. False

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “Her favorite food is salad and beef”.

Dịch: Đồ ăn ưa thích của cô là salad và thịt bò.

Question 5: She enjoys drinking milk, coffee and mineral water

A. True     B. False

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “Her favorite drinks are milk, coffee and tea”.

Dịch: Đồ uống ưa thích của cô là sữa, cà phê và trà.

Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

Having good living behaviors helps you to stay …(6)….. If you're eating the right food and keeping fit, your body will be strong and help you to deal ….(7)…. stress and also fight illness. Eating well and exercising every day can also help you stay ….(8)…. good health.

Getting regular sleep is another really important way to stay healthy. Having late nights can make you …..(9)…. tired the next day. It can be difficult, but try to have at …(10)… 8 hours sleep each night.

Question 6: A. healthy     B. well     C. healthily     D. properly

Đáp án: A

Giải thích: Stay + adj

Dịch: Có một thói quen sống tốt giúp bạn luôn khỏe mạnh.

Question 7: A. to     B. for     C. with     D. towards

Đáp án: C

Giải thích: Deal with: Đối phó với

Dịch: Nếu bạn ăn uống điều độ và giữ dáng, cơ thể bạn sẽ khỏe mạnh, vì vậy bạn có thể ứng phó với căng thẳng và chiến đấu với bệnh tật.

Question 8: A. at     B. in     C. on     D. up to

Đáp án: B

Giải thích: In good health: Ở sức khỏe tốt

Dịch: Ăn uống điều độ và tập thể dục mỗi ngày sẽ giúp bạn sống khỏe mạnh.

Question 9: A. feel     B. to feel     C. feeling     D. being feeling

Đáp án: A

Giải thích: Make sb V(nguyên thể): Làm ai…

Dịch: Ngủ muộn khiến bạn cảm thấy mệt mỏi vào ngày tiếp theo.

Question 10: A. less     B. most     C. least     D. litlte

Đáp án: C

Giải thích: At least: Ít nhất

Dịch: Điều này có thể khó khăn, nhưng bạn hãy cố ngủ ít nhất 8 tiếng một đêm.

Choose the letter A, B, C or D to answer these following questions

Good morning, everyone. I’m Lucy from Canada. I'm in grade 6. My siblings and I often enjoy our breakfast at the school canteen. My sister orders some noodles and a hot drink. My brother has rice and soda. I eat some bread and a glass of milk. After school, we come back home to have lunch. We eat rice, chicken, beef, cabbage and some apples after lunch. Apple is my favorite fruit.

Question 11: Where does Lucy come from?

A. China     B. America     C. Canada     D. Canadian

Đáp án: C

Giải thích: Dựa vào câu: “I’m Lucy from Canada”.

Dịch: Mình là Lucy đến từ Canada.

Question 12: Where do Lucy and her siblings have breakfast?

A. At the school canteen

B. At a food stall

C. At home

D. At a supermarket

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “My siblings and I often enjoy our breakfast at the school canteen”.

Dịch: Anh chị và mình thường ăn sáng ở căng-tin của trường.

Question 13: What does Lucy’s brother eat for breakfast?

A. He eats rice and beef.     B. He has chicken and milk.

C. He eats noodles and water.     D. He eats rice and soda

Đáp án: D

Giải thích: Dựa vào câu: “My brother has rice and soda”.

Dịch: Anh trai mình ăn cơm và uống nước có ga.

Question 14: Where do they have lunch?

A. At school canteen

B. At home

C. At a friend’s house

D. At a food stall

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “After school, we come back home to have lunch”.

Dịch: Sau giờ học, chúng mình quay trở về nhà để ăn trưa.

Question 15: What is Lucy’s favorite fruit?

A. Orange     B. Kumquat     C. Apple     D. Star fruit

Đáp án: C

Giải thích: Dựa vào câu: “Apple is my favorite fruit”.

Dịch: Táo là loại quả ưa thích nhất của mình.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 có đáp án khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt môn Tiếng Anh 6 hay khác:

300 BÀI GIẢNG GIÚP CON HỌC TỐT LỚP 6 CHỈ 399K

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 7 cho con, được tặng miễn phí khóa lớp 6 ôn hè. Đăng ký ngay!

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài 960 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 6.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-10-staying-healthy.jsp