Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 10 Writing có đáp án

Unit 10: Staying healthy

Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 10 Writing có đáp án

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

Question 1: there/ milk/fridge?

A. Is there some milk in the fridge?

B. Is there any milk on the fridge?

C. Is there little milk in the fridge?

D. Is there any milk in the fridge?

Đáp án: D

Giải thích: “Any” dùng trong câu hỏi và câu phủ định

Dịch: Còn sữa trong tủ lạnh không?

Question 2: How/ your father/ go/ work?

A. How often does your father go work?

B. How much does your father go to work?

C. How does your father go to work?

D. How many does your father go to work?

Đáp án: C

Giải thích: “How”: Từ để hỏi về phương tiện

Dịch: Bố bạn đi làm bằng phương tiện gì?

Question 3: What time/ you/ go/ school?

A. What time do you go to school at?

B. What time do you go to school?

C. What time does you go to school?

D. What time do you go school?

Đáp án: B

Giải thích: “What time”: Từ để hỏi về thời gian

Dịch: Bạn đi học lúc mấy giờ vậy?

Question 4: How/ milk/ you/ want?

A. How many milk do you want?

B. How far milk do you want?

C. How much milk do you want?

D. How often milk do you want?

Đáp án: C

Giải thích: How much+ N không đếm được

Dịch: Bạn muốn bao nhiêu sữa?

Question 5: your mother/ cook/ kitchen/ moment?

A. Is your mother cooking in the kitchen on the moment?

B. Is your mother cooking in the kitchen at the moment?

C. Is your mother cooking at the kitchen at the moment?

D. Is your mother cook in the kitchen at the moment?

Đáp án: B

Giải thích: Câu chia thời hiện tại tiếp diễn vì có dấu hiệu “at the moment”

Dịch: Mẹ của bạn đang nấu ăn trong bếp phải không?

Rearrange the sentences to make meaningful sentences

Question 6: carrots/ she/ does/ enjoy/ any/ eating?

A. Does she enjoy eating any carrots?

B. Does she eating enjoy any carrots?

C. She does enjoy eating any carrots?

D. Any carrots does she enjoy eating?

Đáp án: A

Giải thích: Enjoy+ V_ing: Thích cái gì

Dịch: Cô ấy có thích ăn cà rốt không?

Question 7: feel/ Nam/ does/ thirsty?

A. Thirsty does Nam feel?

B. Nam does feel thirsty?

C. Does Nam feel thirsty?

D. Nam feel thirsty does?

Đáp án: C

Giải thích: Feel+ adj: Cảm thấy

Dịch: Nam cảm thấy khát không?

Question 8: apples/ how/ does/ mother/ and/ carrots/ your/ want?

A. How many apples does your mother want carrots?

B. How many apples and carrots does your mother want?

C. How many apples and carrots your mother does want?

D. Does your mother want how many carrots and apples?

Đáp án: B

Giải thích: How many+ N số nhiều đếm được

Dịch: Mẹ bạn muốn bao nhiêu táo và cà rốt?

Question 9: color/ are/ carrots/ what/ these?

A. What color these carrots are?

B. What these carrots are color?

C. These carrots are what color?

D. What color are these carrots?

Đáp án: D

Giải thích: What color: Màu gì

Dịch: Những củ cà rốt kia màu gì?

Question 10: fruits/ her/ are/ and/ oranges/ strawberries/ favorite.

A. Her favorite strawberries are oranges and fruits.

B. Strawberries are her favorite oranges fruits.

C. Oranges and strawberries are her favorite fruits.

D. Her oranges and strawberries are favorite fruits.

Đáp án: C

Giải thích: Favorite+ N: Cái gì ưa thích

Dịch: Cam và dâu là hoa quả ưa thích nhất của cô ấy.

Rewrite sentences without changing the meaning

Question 11: Because she feels thirsty, she goes to the canteen to buy some cold drinks

A. Because she feels thirsty so she goes to the canteen to buy some cold drinks.

B. Because of her thirsty feeling, she goes to the canteen to buy some cold drinks.

C. She feels thirsty makes her go to the canteen to buy some cold drinks.

D. She goes to the canteen to buy some cold drinks to feel thirsty.

Đáp án: B

Giải thích: Because+ Mệnh đề= Because of N: Vì

Dịch: Bởi vì cảm thấy khát, cô ấy xuống căng-tin để mua ít đồ uống lạnh.

Question 12: How many apples and oranges are there in her fridge?

A. How many are there apples and oranges in her fridge?

B. How many apples and oranges does she have in the fridge?

C. Does she have any apples and oranges in the fridge?

D. Are there some apples and oranges in the fridge?

Đáp án: B

Giải thích: There+ to be= Have: Có

Dịch: Có bao nhiêu táo và cam trong tủ lạnh của cô ấy vậy?

Question 13: She usually wakes up late. Her mother is upset about it.

A. She usually wakes up late makes her mother upset about it.

B. She has never waked up early. Her mother is upset about it.

C. She is always waking up late.

D. She is very lazy, so her mother is upset about it.

Đáp án: C

Giải thích: Always + HTTD: Chỉ ý phàn nàn vì một hành động xảy ra liên tục

Dịch: Cô ấy luôn ngủ dậy muộn. Mẹ của cô ấy rất tức giận về điều này.

Question 14: What is the matter, Nam?

A. Does Nam have any problems?

B. What does happen to you, Nam?

C. Is there anything happen to Nam?

D. What’s wrong with you, Nam?

Đáp án: D

Giải thích: What’s the matter = What’s wrong with sb?

Dịch: Có chuyện gì vậy, Nam?

Question 15: There is a bookstore in front of my home.

A. To get my house, you must enter a bookstore.

B. My home is behind a bookstore.

C. A bookstore is behind my home.

D. There is my home behind a bookstore

Đáp án: B

Giải thích: In front of: trước >< behind: sau

Dịch: Có một hiệu sách ở trước nhà của mình.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 có đáp án khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt môn Tiếng Anh 6 hay khác:

300 BÀI GIẢNG GIÚP CON HỌC TỐT LỚP 6 CHỈ 399K

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 7 cho con, được tặng miễn phí khóa lớp 6 ôn hè. Đăng ký ngay!

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

599,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

599,000 VNĐ

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài 960 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 6.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-10-staying-healthy.jsp