Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 2 Writing có đáp án

Unit 2: At school

Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 2 Writing có đáp án

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

Question 1: Lan/ Mai/ often/ go/ school/ motorbike.

A. Lan and Mai are often going to school by motorbike.

B. Lan and Mai often go to school by their motorbikes.

C. Lan with Mai often go to school by motorbike.

D. Lan and Mai often go to school by motorbike.

Đáp án: D

Giải thích: Câu chia thời hiện tại đơn vì có từ “often”

Dịch: Lan và Mai thường đi học bằng xe máy.

Question 2: I/ live/ 69 Phung Hung street/ my family.

A. I live at 69 Phung Hung street for my family.

B. I live in 69 Phung Hung street with my family.

C. I live on 69 Phung Hung street with my family

D. I live at 69 Phung Hung street with my family

Đáp án: D

Giải thích: at+ số nhà+ tên phố

Dịch: I sống ở số nhà 69 đường Phùng Hưng cùng với gia đình.

Question 3: What/ name? My name/ Hung.

A. What your name is ? My name is Hung.

B. What is your name? My name is Hung.

C. What is your name? My name was Hung.

D. What is name? My name is Hung.

Đáp án: B

Giải thích: Cấu trúc hỏi tên “What + to be+ adj sở hữu +N”

Dịch: Tên cậu là gì vậy? Mình tên là Hùng.

Question 4: There/ many rulers/ pens/ table?

A. There are many rulers and pens on the table?

B. Are there many rulers and pens in the table?

C. There is many rulers and pens on the table?

D. Are there many rulers and pens on the table?

Đáp án: D

Giải thích: Cấu trúc “there +are +N số nhiều”: Có…

Dịch: Có rất nhiều thước kẻ và bút trên bàn phải không?

Question 5: Where/ your parents /live?

A. Where do your parents live?

B. Where are your parents living?

C. Where have your parents lived?

D. Where your parents are living?

Đáp án: A

Giải thích: Cấu trúc hỏi về nơi ở nên câu chia ở thời hiện tại đơn

Dịch: Bố mẹ bạn sống ở đâu?

Rearrange the sentences to make meaningful sentences

Question 6: spell/ you/ name/ your/ How?

A. How do your spell you name?

B. How do you spell your name?

C. How you do spell your name?

D. How you name spell you do?

Đáp án: B

Giải thích: Cấu trúc hỏi đánh vần tên của bạn

Dịch: Bạn đánh vần tên của mình như thế nào?

Question 7: usually/ school/ today/ride/ I/ father/to/ but/ my/ driving/ to/ bike/ school/ is/./

A. I usually ride my bike to school but today my father drives me to school.

B. I usually ride my bike to school but today my father drove me to school.

C. I usually ride my bike to school but today my father has drove me to school.

D. I usually ride my bike to school but today my father is driving me to school.

Đáp án: D

Giải thích: Vế 1 chia thời hiện tại đơn vì có dấu hiệu “usually”

Vế 2 chia thời hiện tại tiếp diễn vì có dấu hiệu “but today”

Dịch: Tôi thường đạp xe đi học nhưng hôm nay bố đưa tôi đến trường.

Question 8: Chemistry/can/ school/ is/ because/favorite/ experiments/ I/ My/ many/ subject/ at/ do/./

A. My favorite subject is Chemistry because I can do many experiments at school.

B. My favorite subject at school is Chemistry because I can do many experiments.

C. My favorite school subject is Chemistry because I can do at many experiments.

D. I can do many experiments because my favorite subject at school is Chemistry.

Đáp án: A

Giải thích: “favorite subject”: môn học ưa thích

“do experiment”: làm thí nghiệm

Dịch: Môn học ưa thích nhất của tôi là Hóa học vì ở trường tôi có thể làm rất nhiều thí nghiệm.

Question 9: reading/in/ my/ mother/ cooking/ the/ is/ am/ I/ my/ While/ kitchen/ in/ room/books/,//./

A. While I am reading books in the room, my mother is cooking in my kitchen.

B. While I am reading books in my kitchen, my mother is cooking in the room.

C. While I am reading books in my room, my mother is cooking in the kitchen.

D. While I is reading books in my room, my mother am cooking in the kitchen.

Đáp án: C

Giải thích: While +MĐ (HTTD), MĐC (HTTD)

Dịch: Trong khi tôi đang đọc sách, mẹ tôi đang nấu ăn ở phòng bếp.

Question 10: often/ Mai/ after/ two hours/ playing/ spends/ with/ volleyball/ friends/her/ school/./

A. After two hours Mai often spends her friends playing volleyball with school.

B. Mai often spends two hours playing volleyball with her friends after school.

C. Mai spends often two hours playing volleyball with her friends after school.

D. Mai spends often spends playing volleyball with her school friends after two hours.

Đáp án: B

Giải thích: spend+time+V_ing: dành thời gian làm gì

Dịch: Mai thường dành 2 giờ chơi bóng chuyền với bạn khi tan học.

Rewrite sentences without changing the meaning

Question 11: Mai really likes studying English because she can talks with other foreign friends.

A. English is very easy for Mai to study to talk with other foreign friends.

B. Mai studies English to talk with other foreign friends.

C. Mai is interested in studying English because she can talks with other foreign friends.

D. Talking with other foreign friends helps her study English.

Đáp án: C

Giải thích: Like V_ing = to be interested in V_ing: thích làm gì

Dịch: Mai rất thích học tiếng Anh vì cô ấy có thể nói chuyện với các bạn nước ngoài khác.

Question 12: Nam isn’t old enough to drive motorbike.

A. Nam cannot drive motorbike.

B. Nam is so young to drive motorbike.

C. Driving motorbike is too hard for Nam.

D. Nam is too young to drive motorbike.

Đáp án: D

Giải thích: “to be + not+ adj+enough”= “to be +too+ adj”

Dịch: Nam không đủ trưởng thành để lái mô tô.

Question 13: Where do you live?

A. What is your address?

B. Which place do you live?

C. What location are you living?

D. Are you living with your parents?

Đáp án: A

Giải thích: “What + to be + adj sở hữu+address?”: Hỏi về nơi chốn

Dịch: Bạn sống đâu ở đâu vậy?

Question 14: My new class has 20 boys and 25 girls.

A. 20 boys and 25 girls is the number of my new class.

B. There is 20 boys and 25 girls in my new class.

C. There are 20 boys and 25 girls in my new class.

D. My new class has fewer boys than girls.

Đáp án: C

Giải thích: have= there+ to be

Dịch: Lớp mới của tôi có 20 bạn nam và 25 bạn nữ.

Question 15: Of all subjects at school, I like Maths best.

A. Maths is the most interesting subject to me at school.

B. My favorite subject at school is Maths.

C. Maths is easy to study so I like it.

D. I love studying Maths than other subjects at school.

Đáp án: B

Giải thích: “favorite+subject”: môn học ưa thích nhất

Dịch: Trong tất cả các môn học ở trường, tôi thích Toán nhất.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 có đáp án khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt môn Tiếng Anh 6 hay khác:

300 BÀI GIẢNG GIÚP CON HỌC TỐT LỚP 6 CHỈ 399K

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 7 cho con, được tặng miễn phí khóa lớp 6 ôn hè. Đăng ký ngay!

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

599,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

599,000 VNĐ

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài 960 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 6.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-2-at-school.jsp