Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 8 Reading có đáp án

Unit 8: Out and about

Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 8 Reading có đáp án

Read the passage below and decide whether the statements are TRUE or FALSE?

This is Hai’s father, Mr. Minh. He is forty five years old. He works as a truck driver. Now he is delivering vegetables and foods from a farm in the suburb to foodstalls and super markets. The distance he has to drive is about 100 kilometers. On arrival at a foodstall or a super market, he will unload vegetables and goods. Afterwards, he has breakfast at a roadside dinner then continues his work.

Question 1: Mr. Minh is the father of Hai.

A. True     B. False

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “This is Hai’s father, Mr. Minh”.

Dịch: Đây là bố của Hải, ông Minh.

Question 2: He drives the truck to deliver goods.

A. True     B. False

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “He works as a truck driver”.

Dịch: Ông là một người lái xe tải.

Question 3: The distance from the farm to the food stalls and super markets is one thousand kilometers.

A. True     B. False

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “The distance he has to drive is about 100 kilometers”.

Dịch: Quãng đường anh ấy phải lái xe là khoảng 100 km.

Question 4: The staff of super market helps him to unload vegetables and foods.

A. True     B. False

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “On arrival at a foodstall or a super market, he will unload vegetables and goods”.

Dịch: Khi đến một cửa hàng ăn hay siêu thị, ông ấy sẽ dỡ hàng hóa và rau xuống

Question 5: He enjoys breakfast at a roadside dinner

A. True     B. False

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “Afterwards, he has breakfast at a roadside dinner then continues his work”.

Dịch: Sau đó, ông ăn sáng ở một quán ăn ven đường và tiếp tục công việc của mình

Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

This ….(6)….. my family. We …. (7)… in the living room now. There are four … (8)…. in my family. My father is … (9)…. engineer. My mother is a nurse. My sister and I are students. Our house is not big but ….(10)… is beautiful.

Question 6: A. are     B. is     C. am     D. was

Đáp án: B

Giải thích: This is + N số ít

Dịch: Đây là gia đình mình.

Question 7: A. am     B. is     C. are     D. are being

Đáp án: C

Giải thích: To be tương ứng với chủ ngữ “we” là “are”

Dịch: Gia đình mình đang ở phòng khách.

Question 8: A. person     B. member     C. people     D. number

Đáp án: C

Giải thích: Câu cần điền N số nhiều bởi có từ “four”

Dịch: Có 4 người trong gia đình của mình.

Question 9: A. a     B. an     C. the     D. none

Đáp án: B

Giải thích: Danh từ “engineer” bắt đầu bằng một nguyên âm nên dùng mạo từ “an”

Dịch: Bố của mình là một kỹ sư.

Question 10: A. it     B. this     C. these     D. that

Đáp án: A

Giải thích: Đại từ “it” thay thế cho N “our house”

Dịch: Nhà của mình không lớn nhưng rất đẹp.

Choose the letter A, B, C or D to answer these following questions

Miss. Mai is a famous singer. She is small and thin. She has long black hair and an oval face. She has brown eyes, a small nose and full lips. She is young and beautiful. Because of her busy work, she often leaves home for work very early and comes back home very late. She is willing to work hard to contribute to her fans all over the world.

Question 11: What does Miss. Mai do?

A. doctor     B. musician     C. nurse     D. singer

Đáp án: D

Giải thích: Dựa vào câu: “Miss. Mai is a famous singer”.

Dịch: Cô Mai là một ca sĩ nổi tiếng.

Question 12: What does she look like?

A. She is a little bit fat.     B. She is small and fat.

C. She is small and thin.     D. She is big and tall.

Đáp án: C

Giải thích: Dựa vào câu: “She is small and thin”.

Dịch: Cô ấy nhỏ và gầy.

Question 13: Which color are her eyes?

A. Black     B. Brown     C. Blue     D. Yellow

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “She has brown eyes, a small nose and full lips”.

Dịch: Cô ấy có đôi mắt nâu, chiếc mũi nhỏ và đôi môi đầy đặn.

Question 14: Why does she leave home for work very early and come home very late?

A. Her work is very hard.     B. Her work is very busy.

C. She doesn’t like staying at home.     D. She loves her work.

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “Because of her busy work, she often leaves home for work very early and comes back home very late”.

Dịch: Bởi vì công việc bận rộn, cô ấy thường rời nhà sớm và quay trở về nhà rất trễ.

Question 15: How does she feel about her profession?

A. She is bored with her career.     B. She is tired of her work.

C. She really loves her work.     D. She hates her work.

Đáp án: C

Giải thích: Dựa vào câu: “She is willing to work hard to contribute to her fans all over the world”.

Dịch: Cô ấy sẵn sàng làm việc vất vả để cống hiến có những người hâm mộ trên toàn thế giới.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 có đáp án khác:

300 BÀI GIẢNG GIÚP CON HỌC TỐT LỚP 6 CHỈ 399K

Hơn 5000 bạn đã học và tiến bộ tại VietJack chỉ với 2k/ 1 ngày. Đăng ký ngay!

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài 960 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 6.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-8-out-and-about.jsp