Bộ Đề thi Hóa học lớp 8 học kì 1 có đáp án năm 2021 (9 đề)



Bộ Đề thi Hóa học lớp 8 học kì 1 có đáp án năm 2021 (9 đề)

Để học tốt Hóa học 8, dưới đây là danh sách Top 9 Đề thi Hóa học lớp 8 học kì 1 có đáp án năm 2021. Bạn vào tên đề kiểm tra hoặc Xem Đề kiểm tra để tham khảo chi tiết Đề kiểm tra Hóa học 8 và phần đáp án tương ứng.

Bài giảng: Đề kiểm tra Học kì 1 Hóa học 8 (Đề 1) - Cô Nguyễn Thị Thu (Giáo viên VietJack)

Quảng cáo

Tham khảo thêm các Đề thi Hóa học 8 học kì 1:

Đề kiểm tra Học kì 1 Hóa học lớp 8

    Thời gian làm bài: 45 phút

Quảng cáo

Phần trắc nghiệm

Câu 1: Số e trong nguyên tử Al (có số proton = 13), là:

A. 10            B. 11            C. 12             D. 13

Câu 2: Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử Al (có số proton = 13) là:

A. 1            B. 2             C. 3            D. 4

Câu 3: Số lớp e của nguyên tử Al (có số proton = 13) là:

A. 1            B. 2            C. 3            D. 4.

Câu 4: Khối lượng của 1 nguyên tử Cacbon là:

A. 1,9926.10-23g

B. 1,9926g

C. 1,9926.10-23 đvC

D. 1,9926 đvC

Câu 5: Khối lượng của 1 đvC là:

A. 1,6605.10-23 g

B. 1,6605.10-24 g

C. 6.1023 g

D. 1,9926.10-23 g

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

Câu 6: Hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lý là :

A. Chỉ biến đổi về trạng thái.

B. Có sinh ra chất mới.

C. Biến đổi về hình dạng.

D. Khối lượng thay đổi.

Câu 7 : Cho biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với O là: XO và hợp chất của nguyên tố Y với H là: YH3 (X; Y là những nguyên tố nào đó). Công thức hóa học đúng cho hợp chất X với Y là:

A. X3Y2             B.X2Y3             C.XY3            D.XY

Câu 8 : Trong 1 phản ứng hoá học các chất phản ứng và sản phẩm chứa cùng:

A. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố.

B. Số phân tử trong mỗi chất.

C. Số phân tử của mỗi chất.

D.Số nguyên tố tạo ra chất.

Câu 9: Tỉ lệ % khối lượng của các nguyên tố Ca, C, O trong CaCO3 lần lượt là:

A. 40% , 40% , 20%

B. 20% , 40% , 40%

C. 40% , 12% , 48%

D. 10% , 80% , 10%

Câu 10: Trong hợp chất AxBy . Hoá trị của A là m, hoá trị của B là n thì quy tắc hóa trị là:

A. m.n = x.y           B. m.y = n.x           C. m.A= n.B           D. m.x = n.y

Phần tự luận

Câu 1 (2đ): Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng.

Áp dụng : Nung 10,2g đá vôi ( CaCO3 ) sinh ra 9g vôi sống và khí cacbonic

a. Viết công thức về khối lượng.

b. Tính khối lượng khí cacbonic sinh ra.

Câu 2 (2đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:

a. Nhôm + Khí ôxi → Nhôm ôxit.

b. Natri + Nước → Natri hiđrôxit + Khí Hiđrô

Câu 3 (3đ): Cho 13 gam Kẽm tác dụng vừa đủ với axit clohiđric theo phương trình

Zn + HCl → ZnCl2 + H2

a. Tính số mol Zn và lập phương trình phản ứng trên.

b. Tính thể tích khí H2 thoát ra (đktc).

c. Tính khối lượng axit clohiđric (HCl) đã dùng cho phản ứng trên.

(Cho KLNT: Ca = 40; C = 12; O = 16; Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5)

(Hóa trị: Al(III); O(II); Na(I); H(I))

Đáp án và Thang điểm

A . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 Điểm)

Chọn và khoanh tròn vào chữ cái có phương án trả lời đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng 0.3đ

Câu 12345678910
Đáp án D C C A B B A D C D

B. PHẦN TỰ LUẬN : (7 Điểm)

Câu 1: (2đ) Phát biểu đúng nội dung định luật bảo toàn khối lượng được (1đ).

Áp dụng :

a. mCaCO3 = mCaO + mCO2    (0.5 điểm)

b. mCO2 = mCaCO3 – mCaO = 10,2 – 9 = 1,2 g    (0.5 điểm)

Câu 2: (2đ)

- Mỗi PTHH viết đúng được    (0.5 điểm)

- Mỗi PTHH cân bằng đúng được    (0.5 điểm)

a. 4Al + 3O2 → 2Al2O3

b. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

Câu 3: (3đ):

a. Số mol Zn: nZn = m/M = 0,2 mol   (0.5 điểm)

Lập phương trình phản ứng trên.

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2   (0.5 điểm)

1mol    2mol   1mol   1mol

0,2 mol   0,4 mol   0,2 mol   0,2 mol

b. nH2 = nZn = 0,2 mol    (0.5 điểm)

Thể tích khí H2 thoát ra (đktc). V = n.22,4 = 0,2.22,4 = 4,48 lít   (0.5 điểm)

c. Khối lượng axit clohiđric (HCl) đã dùng cho phản ứng trên.

nH2 = 2nZn = 0,4 mol    (0.5 điểm)

mHCl = n.M = 0,4.36,5 = 14,6 g   (0.5 điểm)

Đề thi Hóa học lớp 8 học kì 1

I. TRẮC NGHIỆM

Hãy khhoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.

Câu 1: Hãy chọn câu phát biểu đúng.

A. Nguên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dương và các electron mang điện tích âm.

B. Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron mang điện tích âm.

C. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, nowtron, electron.

D. Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số nowtron.

Câu 2: Cho các chất có công thức hóa học như sau:

1. O2 2. O3 3. CO2 4. Fe2O3 5. SO2 6. N2 7. H2O

Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:

A. 1, 3, 5, 7

B. 2, 4, 6, 5

C. 2, 3, 5, 6

D. 3, 4, 5, 7

Câu 3: Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 1,12 lít khí oxi và 2,24 lít khí cacbon đioxit ở đktc. Tổng số mol các khí trong hỗn hợp khí X là:

A. 0,25

B. 0,5

C. 0,15

D. 0,20

Câu 4: Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với nhóm SO4 có hóa trị II là X2(SO4)3. Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố Y với hidro là H3Y.

Công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X và nguyên tố Y là:

A. XY2

B. XY3

C. XY

D. X2Y3

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 12,8 gam đồng (Cu) trong bình chứa oxi (O2) thu được 16 gam đồng (II) oxit (CuO). Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là:

A. 6,4 gam

B. 4,8 gam

C. 3,2 gam

D. 1,67 gam

Câu 6: Khối lượng của 0,5 mol Mg và 0,3 mol CO2 tương ứng là:

A. 10 gam Mg; 12 gam CO2

B. 13 gam Mg; 15 gam CO2

C. 12 gam Mg; 13,2 gam CO2

D. 14 gam Mg; 14,5 gam CO2

(Cho Mg = 24; O = 16; C = 12).

Câu 7: Hãy điền các hệ số vào trước các công thức hóa học của các chất thích hợp để được các phương trình hóa học đúng.

___Al + ___H2SO4 → Al2(SO4)3 + ___H2

A. 2, 3, 1, 3

B. 3, 2, 1, 3

C. 2, 2, 1, 3

D. 2, 3, 3, 1

Câu 8: Thể tích hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2 và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A. 11,2 lít

B. 22,4 lít

C. 4,48 lít

D. 15,68 lít

II. TỰ LUẬN

Câu 9:

1) Tính khối lượng của hỗn hợp khí ở đktc gồm 2,24 lít SO2 và 3,36 lít O2.

2) Tính thể tích ở đktc của một hỗn hợp khí gồm 4,4 gam CO2 và 3,2 gam O2.

3) Tính số mol chứa trong 3.1023 phân tử nước.

Câu 10: Phản ứng hóa học xảy ra khi cồn cháy (đèn cồn trong phòng thí nghiệm) là

Rượu etylic (C2H5OH) + oxi  cacbonic (CO2) + nước

1) Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng.

2) Cho biết tỉ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng hóa học.

3) Tính tỉ lệ về khối lượng giữa các chất trong phản ứng hóa học.

4) Tính thể tích khí oxi cần thiết để đốt cháy hết 4,6 gam rượu etylic và thể tích khí cacbonic tạo thành ở điều kiện tiêu chuẩn.

Đáp án và hướng dẫn giải

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: chọn B

Câu 2: chọn D

Câu 3: chọn C

Hướng dẫn: nO2= 1,12/22,4 = 0,05 (mol)

nCO2= 2,24/22,4 = 0,1 (mol)

nhhX = nO2+ nCO2= 0,05 + 0,1 = 0,15 (mol)

Câu 4: chọn C

Hướng dẫn: * X2(SO4)3 : a x 2 = II x 3 → a = III

* H3Y : I x 3 = b x 1 → b = III → CTHH: XY

Câu 5: chọn C

Hướng dẫn: Áp dụng ĐLBTKL, ta có:

mCu+ mO2= mCuO→ mO2= mCuO- mCu= 16 – 12,8 = 3,2 (gam)

Câu 6: chọn C

Hướng dẫn: +) mMg = 0,5.24 = 12 (gam)

+) mCO2= 0,3.44 = 13,2 (gam)

Câu 7: Hướng dẫn: 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2↑. Chọn A

Câu 8: chọn D

Hướng dẫn: Vhh = (0,5+0,2) x 22,4 = 15,68 (lít)

II. TỰ LUẬN

Câu 9:

Đề kiểm tra Hóa học 8

Câu 10:

C2H5OH + 3O2 −to→ 2CO2 + 3H2O (1)

Tỉ lệ số phân tử C2H5OH: số phân tử O2: số phân tử CO2: số phân tử H2O = 1 : 3 : 2 : 3

mC2H5OH ∶ mO2 ∶ mCO: mH2O = 46 : (3x32) : (2x44) : (3x18)

= 46 : 96 : 88 : 54

Ta có : nC2H5OH= 4,6/46 = 0,1 (mol)

Từ (1) → nCO2=0,2 (mol) → VCO2= 0,2.22,4 = 4,48 (lít)

Từ (1) → nO2= 0,3 (mol) → VO2= 0,3.22,3 = 6,72 (lít)

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi Hóa học lớp 8 chọn lọc, có đáp án hay khác:

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 8 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 8 - Thầy Phan Toàn

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 8 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Học tốt Văn 8 - Cô Mỹ Linh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Loạt bài Đề thi Hóa 8 | Đề kiểm tra Hóa 8 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát theo chương trình sách giáo khoa Hóa học 8 và cách ra đề thi trắc nghiệm mới nhất.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.