Bộ Đề thi Hóa học lớp 8 Giữa kì 1 có đáp án năm 2021 (4 đề)



Bộ Đề thi Hóa học lớp 8 Giữa kì 1 có đáp án năm 2021 (4 đề)

Dưới đây là danh sách Top 4 Đề thi Hóa học lớp 8 Giữa kì 1 có đáp án năm 2021, cực sát đề chính thức. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài thi môn Hóa học lớp 8.

Quảng cáo

Đề thi Giữa kì 1 Hóa học lớp 8 (Đề số 1)

     Thời gian làm bài: 90 phút

Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái đứng trước cho câu trả lời đúng

Câu 1 : Dãy chất nào dưới đây đều là hỗn hợp

A. Không khí, nước mưa, khí oxi

B. Khí hidro, thủy tinh, nước cất

C. Khí cacbonic, cafe sữa, nước ngọt

D. Nước đường, sữa, nước muối

Câu 2 : Hạt nhân được cấu tạo bởi:

A. Notron và electron

B. Proton và electron

C. Proton và nơtron

D. Electron

Quảng cáo

Câu 3 : Cho nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, Mg là 24. Nguyên tử nào nặng hơn

A. Mg nặng hơn O

B. Mg nhẹ hơn O

C. O bằng Mg

D. Tất cả đáp án trên

Câu 4 : Nguyên tố nào phổ biến nhất trên Trái Đất

A. Cacbon (than)

B. Oxi

C. Sắt

D. Silic

Câu 5 : Cho nguyên tử của nguyên tố R có 12 proton. Chọn đáp án đúng

A. R là nguyên tố Mg

B. Nguyên tử khối của R là 12

C. Số electron là 24

D. Có 12 nguyên tử

Câu 6 : Chọn đáp án sai trong các câu dưới đây

A. Cacbon đioxit được cấu tạo từ 1 nguyên tố C và 2 nguyên tố O

B. Nước là hợp chất

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

C. Muối ăn không có thành phần clo

D. Có 2 loại hợp chất là vô cơ và hữu cơ

Câu 7 : Dãy chất nào dưới đây đều là kim loại

A. Canxi, lưu huỳnh, photpho, sắt

B. Bạc, lưu huỳnh, thủy ngân, đồng

C. Đồng, sắt, bạc, kẽm

D. Cacbon, sắt, bạc, nhôm

Câu 8 : Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 6,75 lần nguyên tử của oxi. X là nguyên tố nào sau đây

A. Fe

B. Cu

C. Ag

D. Hg

Câu 9 : Nguyên tố X có hóa trị III, công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi nguyên tố X và nhóm (CO3) là

A. X2(CO3)3

B. XCO3

C. X2CO3

D. X(CO3)3

Câu 10 : Cho các chất có công thức hóa học sau đây: Cu, Al(OH)3, NaClO3, N2, KHCO3. Số đơn chất là:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 11 : Phân tử M2O năng hơn phân tử Hiđro 47 lần. Nguyên tử khối của M bằng:

A. 23

B. 39

C. 40

D. 24

Câu 12 : Nguyên tố Natri (Na) là tập hợp những nguyên tử có cùng

A. 11 hạt nhân

B. 6 hạt electron

C. 6 hạt proton

D. 11 hạt proton

Câu 13 : Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?

A. Fe(NO3)2, NO, C, S

B. Mg, K, S, C, N2

C. Fe, NO2, H2O

D. Cu(NO3)2, KCl, HCl

Câu 14 : Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là:

A. 16 đvC, 74,5 đvC, 58 đvC

B. 74,5 đvC, 58 đvC, 16 đvC

C. 17 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC

D. 16 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC

Câu 15 : Từ công thức hóa học của CuSO4 có thể suy ra được những gì

A. CuSO4 do 3 nguyên tố Cu, O, S tạo nên

B. Có 3 nguyên tử oxi trong phân tử

C. Phân tử khối là 96 đvC

D. Tất cả đáp án

Câu 16 : Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4. Biết phân tử khối là 120. Xác định kim loại M

A. Magie

B. Đồng

C. Sắt

D. Bạc

Câu 17 : Cho công thức hoá học của sắt (III) oxit là Fe2O3, hiđro clorua là HCl. CTHH đúng của sắt (III) clorua là:

A. FeCl2.

B. FeCl.

C. FeCl3.

D. 2Cl.

Câu 18 : Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau:

A. SO2.

B. S2O3.

C. S2O2.

D. SO3

Câu 19 : Lập công thức hoá học của các hợp chất biết P(V) và O

A. P2O5.

B. P2O3.

C. P2O4.

D. PO4.

Câu 20 : Cặp chất nào dưới đây có cùng phân tử khối?

A. N2 và CH4

B. C2H4 và N2

C. CO2 và C26

D. CO và C2H2

Câu 21 : Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, electron và nơtron là 28, số hạt không mang điện chiếm 35,7%. Số hạt proton và notron trong X lần lượt là:

A. 9 và 10

B. 10 và 8

C. 10 và 9

D. 8 và 12

Câu 22 : Hợp chất AgxPO4, biết Ag hóa trị I. Giá trị x là

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 23 : Một nguyên tử có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17, số electron và số nơtron lần lượt là :

A. 18 và 17

B. 19 và 16

C. 16 và 19

D. 17 và 18

Câu 24 : Chọn công thức đúng của hợp chất giữa Ca và PO4

A. Ca2PO4

B. CaPO4

C. Ca3(PO4)2

D. Ca(PO4)2

Câu 25 : Trong hợp chất của nguyên tố M hóa trị II với nguyên tố oxi thì M chiếm 80% về khối lượng trong hợp chất. Nguyên tố M là:

A. Al

B. Zn

C. Cu

D. Ca

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

1. D 2. C 3. A 4. B 5. A
6. A 7. C 8. C 9. A 10. B
11. B 12. D 13. B 14. D 15. A
16. A 17. C 18. A 19. A 20. B
21. A 22. C 23. D 24. C 25. C

Câu 1 : Khí oxi, khí hiđro, nước cất, khí cacbonic không phải hỗn hợp .

Câu 5 : R có 12 proton ⇒ có 12 electron

Nguyên tử khối của R: 12+ 12 =24 ⇒ R là Mg

Câu 7 : A sai vì lưu huỳnh, photpho là phi kim

B sai vì có lưu huỳnh, D sai vì có cacbon

Câu 8 : MX = 6,75. 16 = 108 ⇒ X là Ag

Câu 9 : X hóa trị III. CO3 hóa trị II

CTHH của hợp chất là X2(CO3)3

Câu 10 : Đơn chất: Cu, N2

Câu 11 : Phân tử khối H2 = 2

⇒ Phân tử khối M2O = 47.2 = 94

⇒ 2M + 16 = 94 ⇒ M =39

Câu 14 : MCH4 = 12+ 4 =16

MMg(OH)2 = 24 + (16+1).2 =58

MKCl = 39+35,5 = 74,5

Câu 16 : M + 32 + 16.4 = 120 ⇒ M =24 ⇒ Mg

Câu 17 :

Trong HCl có H hóa trị I ⇒ Cl có hóa trị I

CTHH của sắt (III) clorua là : FeCl3

Câu 20 :

MC2H4 = 12.2+4=28

MN2 = 14.2 =28

Câu 21 :

Hạt không mạng điện chính là nơtron

Số hạt nơtron có trong X là: (35,7.28)/100 = 10

Tổng số hạt trong X: p + e + n = 28

⇒ 2p + 10 = 28 ⇒ p = e = 9

Trong X có 10 hạt nơtron, 9 hạt electron và 9 hạt proton

Câu 22 : Ta có : I. x= III. 1 ⇒ x = 3

Câu 23 :

Tổn số hạt là 52 ⇒ p+e+n = 52

Mà p=e ⇒ p=e= 17

17+17+n =52 ⇒ n =18

Câu 24 :

Ca hóa trị II. PO4 hóa trị III

Công thức đúng là : Ca3(PO4)2

Câu 25 :

Hợp chất giữa M và O là : MO

M chiếm 80% về khối lượng

Đề thi Giữa kì 1 Hóa học lớp 8 có đáp án (Đề 3)

⇒ M là Cu

Đề thi Giữa kì 1 Hóa học lớp 8 (Đề số 2)

     Thời gian làm bài: 90 phút

Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái đứng trước cho câu trả lời đúng

Câu 1 : Muối ăn có lẫn cát, để tách muối ăn ra khỏi cát em hãy chọn phương pháp thích hợp nhất:

A. Hoà tan - làm bay hơi - lọc.

B. Lọc - làm bay hơi.

C. Chưng cất.

D. Hoà tan - lọc - làm bay hơi.

Câu 2 : Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

“Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và (1)…………………. về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi (2)…………………… mang (3)…………..”

A. (1) trung hòa; (2) hạt nhân; (3) điện tích âm

B. (1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) không mang điện

C. (1) không trung hòa; (2) một hạt electron; (3) điện tích dương

D. (1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) điện tích âm

Câu 3 : Vì sao khối lượng nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân. Chọn đáp án đúng

A. Do proton và nơtron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé

B. Do số p = số e

C. Do hạt nhân tạo bởi proton và nơtron

D. Do nơtron không mang điện

Câu 4 : Chọn đáp án sai

A. Số p là số đặc trưng của nguyên tố hóa học

B. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tố cùng loại, có cùng số p trong hạt nhân

C. Đề thi Giữa kì 1 Hóa học lớp 8 có đáp án (Đề 4)

D. Silic là nguyên tố chiếm gần nửa khối lượng vỏ trái đất

Câu 5 : Trong số các công thức hóa học sau: O2, N2, Al, Al2O3, H2, AlCl3, H2O, P.

Số đơn chất là

A. 4

B. 3

C. 5

D. 6

Câu 6 : 3H2O nghĩa là như thế nào

A. 3 phân tử nước

B. Có 3 nguyên tố nước trong hợp chất

C. 3 nguyên tố oxi

D. Tất cả đều sai

Câu 7 : Chọn công thức đúng trong của Ba và PO4:

A. Ba24.

B. Ba3(PO4)2.

C. Ba3PO4.

D. BaPO4.

Câu 8 : Cho các hợp chất sau SO3, N2O5 hoá trị của S và N trong các hợp chất trên lần lượt là:

A. VI và V.

B I và V.

C. VI và II.

D. IV và III.

Câu 9 : Hợp chất Alx(SO4)3 biết Al hóa trị III. Tìm giá trị của x.

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 10 : Hiện tượng nào dưới đây không phải là hiện tượng hóa học?

A. Khi đánh diêm có lửa bắt cháy

B. Đốt cháy mẩu Magie cháy thành ngọn lửa sáng

C. Trứng bị thối

D. Mực hòa tan vào nước

Câu 11 : Chọn đáp án đúng nhất

A. Trong mỗi nguyên tử, số p = số e

B. Hạt nhân tạo bởi proton và electron

C. Electron không chuyển động quanh hạt nhân

D. Nguyên tử bao gồm 2 loại hạt là proton và electron

Câu 12 : Phân tử khối của CuO, CaCl2, Mg(NO3)2 lần lượt là:

A. 80 đvC, 95 đvC, 148 đvC

B. 46 đvC, 95 đvC, 86 đvC

C. 80 đvC, 111 đvC, 148 đvC

D. 72 đvC, 111 đvC, 86 đvC

Câu 13 : Cho kim loại M tạo ra hợp chất MCO3. Biết phân tử khối là 84. Xác định kim loại M

A. Magie

B. Đồng

C. Sắt

D. Bạc

Câu 14 : Cặp chất nào dưới đây có cùng phân tử khối?

A. CO2 và CH4

B. C2H4 và N2

C. CO2 và C26

D. CO và 4

Câu 15 : Nguyên tử R có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1electron. Vậy tổng số electron của nguyên tử R là:

A. 3

B. 11

C. 13

D. 23

Câu 16 : Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với Cl là XCl2, hợp chất của Y với O là YO. Vậy CTHH của hợp chất của X và Y là:

A. X2Y3.

B. XY.

C. X3Y2.

D. X2Y.

Câu 17 : Cho Fe vào trong bình đựng khí clo thu được sắt (III) clorua. Tổng hệ số các chất trong phương trình phản ứng là:

A. 3

B. 5

C. 7

D. 8

Câu 18 : So sánh nguyên tử canxi (Ca) và nguyên tử đồng (Cu) ta thấy:

A. Nguyên tử Ca nặng hơn nguyên tử Cu 1,6 lần

B. Nguyên tử Cu nặng hơn nguyên tử Ca 1,6 lần

C. Nguyên tử Ca nặng hơn nguyên tử Cu 0,625 lần

D. Nguyên tử Cu nặng hơn nguyên tử Ca 0,625 lần

Câu 19 : Tính phân tử khối của C12H22O11

A. 342

B. 298

C. 270

D. 252

Câu 20 : Muối X có công thức hóa học là MSO4, trong đó M chiếm 20% về khối lượng. Kim loại M là:

A. Ca

B. Mg

C. Cu

D. Al

Câu 21 : Một oxit có công thức hóa học M2O3. Trong X, oxi chiếm 30% về khối lượng. M là:

A. Al

B. Fe

C. P

D. N

Câu 22 : Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 4 lần nguyên tử oxi. X là nguyên tố

A. Fe

B. Cu

C. Ca

D. Mg

Câu 23 : Nguyên tử Fe có hóa trị II trong công thức nào

A. Fe2O3

B. FeCl3

C. Fe2(SO4)3

D. FeSO4

Câu 24 : Hóa trị của Mn trong MnO2 là:

A. II

B. III

C.IV

D.VI

Câu 25 : Hợp chất A tạo bởi hai nguyên tố là nito và oxi. Thực nghiệm xác định được tỉ lệ khối lượng giữa hai nguyên tố trong A bằng mN:mO = 7:20.Phân tử khối của A là 108 đvC. Công thức hóa học của A là:

A. NO2

B. N2O

C. N2O5

D. N2O3

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

1. D 2. D 3. A 4. D 5. C
6. A 7. B 8. A 9. B 10. D
11. A 12. C 13. A 14. B 15. B
16. B 17. C 18. B 19. A 20. B
21. B 22. B 23. D 24. C 25. C

Câu 1 : Hòa tan, muối ăn tan, cát không tan. Lọc thu được cát. Hỗn hợp nước muối đêm cô cạn, nước bay hơi thu được muối.

Câu 4 : Oxi mới là nguyên tố chiếm gần nửa khối lượng vỏ trái đất

Câu 5 : Đơn chất là: O2, N2, Al,H2, P

Câu 7 : Ba hóa trị II, PO4 hóa trị III ⇒ công thức đúng: Ba3(PO4)>2

Câu 9 : x. III= II.3 ⇒ x= 2

Câu 12 :

MCuO = 64+16 =80 đvC

MCaCl2 = 40 + 35,5.2 =111 đvC

MMg(NO3)2 = 24+62.2 =148 đvC

Câu 13 :

MCO3 có phân tử khối là 84

⇒ M + 12 + 16.3 = 84

⇒ M =24 ⇒ M là Mg

Câu 14 : MC2H4 = 28 và MN2 = 28

Câu 15 :

Lớp thứ nhất : có 2 electron

Lớp thứ 2 có 8 electron, lớp thứ ba có 1 eletron

⇒ Tổng số electron của R : 11 electron

Câu 16 :

X tạo với Cl hợp chất XCl2 ⇒ X háo trị II

Y tạo với O hợp chất YO ⇒ Y háo trị II

⇒ CTHH của hợp chất X và Y: XY

Câu 17 : 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

Câu 18 :

MCa = 40 đvC, MCu = 64 đvC

⇒ Nguyên tử Cu nặng hơn nguyên tử Ca số lần là: 64: 40 =1,6 lần

Câu 19 : MC12H22O11 = 12.12 +22+16.11 = 342 đvC

Câu 20 : Đề thi Giữa kì 1 Hóa học lớp 8 có đáp án (Đề 4)

Câu 21 : Đề thi Giữa kì 1 Hóa học lớp 8 có đáp án (Đề 4)

Câu 22 : MX = 4 MO ⇒ MX = 4.16 =64 =⇒ X là Cu

Câu 25 :

Gọi công thức hóa học của hợp chất X là: NxOy

Áp dụng công thức:

Đề thi Giữa kì 1 Hóa học lớp 8 có đáp án (Đề 4)

Mà phân tử khối của hợp chất bằng 108 => 14.x + 16.y = 108

Đề thi Giữa kì 1 Hóa học lớp 8 có đáp án (Đề 4)

Công thức hóa học của hợp chất khí X là N2O5

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi Hóa học lớp 8 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 8 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 8 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 8 - Thầy Phan Toàn

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 8 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Học tốt Văn 8 - Cô Mỹ Linh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: fb.com/groups/hoctap2k7/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề thi Hóa 8 | Đề kiểm tra Hóa 8 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát theo chương trình sách giáo khoa Hóa học 8 và cách ra đề thi trắc nghiệm mới nhất.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.