Bộ 10 Đề thi Sinh học lớp 8 Giữa kì 2 năm 2022 tải nhiều nhất

Bộ 10 Đề thi Sinh học lớp 8 Giữa kì 2 năm 2022 tải nhiều nhất

Với Bộ 10 Đề thi Sinh học lớp 8 Giữa kì 2 năm 2022 tải nhiều nhất, chọn lọc giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong bài thi Giữa kì 2 Sinh học 10.

Tải xuống

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa kì 2

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Sinh học lớp 8

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

Câu 1: Tại sao người cận thị không thể nhìn rõ vật ở khoảng cách bình thường?

A. Do ảnh của vật thường ở phía trước màng lưới.

B. Do ảnh của vật thường ở phía sau màng lưới.

C. Do ảnh của vật rơi vào đúng điểm mù.

D. Do ảnh của vật chiếu thẳng vào màng lưới.

Câu 2: Các ví dụ chứng minh phản xạ có điều kiện đã được hình thành từ khi còn nhỏ?

A. Nghe tiếng hát ru sẽ ngủ.

B. Nhận ra mẹ từ mùi sữa mẹ.

C.  Nhận diện được người lạ với người quen.

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 3: Vỏ não người có bề dày khoảng

A. 1 – 2 mm .                                       B. 2 – 3 mm.

C. 3 – 5 mm.                                        D. 7 – 8 mm.

Câu 4: Ráy tai có tác dụng gì?

A. Giữ bụi và các loại côn trùng tránh cho lọt vào tai giữa và tai trong.

B. Giữ cho tai luôn ẩm.

C. Giữ cho tai luôn sạch.

D. Làm mát cho ống tai.

Câu 5: Phát biểu nào dưới đây về hệ thần kinh sinh dưỡng ở người là đúng?

A. Sợi trước hạch của cả hai phân hệ đều có bao miêlin.

B. Sợi sau hạch của cả hai phân hệ đều có bao miêlin.

C. Sợi trước hạch của phân hệ giao cảm và sợi sau hạch của phân hệ đối giao cảm có bao miêlin.

D. Sợi sau hạch của phân hệ giao cảm và sợi trước hạch của phân hệ đối giao cảm có bao miêlin.

Câu 6: Ban đêm, để dễ đi vào giấc ngủ, bạn không nên sử dụng đồ uống nào dưới đây?

A.  Cà phê.                                          B.  Trà atisô.

C.  Nước rau má.                                 D.  Nước khoáng.

Câu 7: Cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể cần đảm bảo nguyên tắc gì?

A. Cung cấp đủ, cân đối thành phần các chất: gluxit, prôtêin, lipit.

B. Cung cấp đủ nước, ôxi, chất dinh dưỡng.

C. Cung cấp đủ chất hữu cơ và vô cơ.

D. Cả 3 ý trên.

Câu 8: Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách

A. thùy chẩm với thùy đỉnh.

B. thùy trán với thùy đỉnh.

C. thùy đỉnh và thùy thái dương.

D. Thùy thái dương và thùy chẩm.

Câu 9: Da có chức năng gì?

A. Bảo vệ cơ thể chống các tác nhân có hại của môi trường như sự va đập, sự xâm nhập của vi khuẩn.

B. Điều hoà thân nhiệt, nhận biết các kích thích.

C. Tham gia hoạt động bài tiết.

D. Cả A, B và C.

Câu 10: Người bị sỏi thận cần hạn chế sử dụng những chất nào?

A. Muối khoáng.                                 B. Nước.

C. Vitamin.                                          D. Cả B, C.

Câu 11: Cho các thông tin sau đây, có bao nhiêu ý là đặc điểm của nước tiểu chính thức:

1) Nồng độ các chất hoà tan loãng.

2) Nồng độ các chất hoà tan đậm đặc.

3) Nồng độ các chất thải và các chất độc thấp.

4) Nồng độ các chất dinh dưỡng cao.

5) Nồng độ các chất dinh dưỡng thấp.

6) Nồng độ các chất thải và các chất độc cao.

A. 3.            B. 2.             C. 4.             D. 5.

Câu 12: Đặc điểm nào của nang cầu thận phù hợp với chức năng bài tiết?

A. Có hình cầu.

B. Có mao mạch dày đặc.

C. Có 2 lớp tế bào.

D. Là bao nang kín.

Câu 13: Tại sao khi đi dưới trời nắng, da không được che chắn sẽ bị đen hơn?

A. Do các tế bào bên ngoài bị chết làm da sẫm màu hơn.

B. Do các tế bào ở lớp biểu bì tạo ra sắc tố mêlanin.

C. Do bao lông tiết ra sắc tố.

D. Do tế bào mỡ dưới da bị chết đi.

Câu 14: Vai trò của thủy tinh thể là gì?

A. Điều tiết đưa ảnh về đúng màng giác.

B. Điều tiết đưa ảnh về đúng màng mạch.

C. Điều tiết đưa ảnh về đúng màng cứng.

D. Điều tiết đưa ảnh về đúng màng lưới.

Câu 15: Não trung gian có chức năng

A. điều khiển, điều hoà hoạt động của các nội quan.

B. điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hoà thân nhiệt.

C. điều hoà, phối hợp các cử động phức tạp.

D. giữ thăng bằng cơ thể.

Câu 16: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống?

Nơron gồm thân chứa nhân, nhiều sợi nhánh và một sợi trục. Sợi trục thường có bao miêlin. Nơron là đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh, sợi nhánh và thân cấu tạo nên…(1) .., sợi trục cấu tạo nên… (2) ... ở tủy sống và não bộ.

A. (1) Hạch thần kinh, (2) chất trắng.

B. (1) Chất trắng, (2) chất xám.

C. (1) Chất xám, (2) chất trắng.

D. (1) Vỏ não, (2) các nhân.

Câu 17: Giấc ngủ có ý nghĩa như thế nào với sức khỏe con người?

A. Giấc ngủ làm giảm hoạt động của cơ thể , tiết kiệm được năng lượng.

B. Giấc ngủ là một quá trình ức chế để bảo vệ và phục hồi khả năng hoạt động của hệ thần kinh.

C. Giấc ngủ giúp hệ thần kinh điều khiển mọi hoạt động của cơ thể hiệu quả hơn.

D. Giấc ngủ giúp các cơ quan trong cơ thể hoạt động nhịp nhàng hơn.

Câu 18: Tại sao khi ngủ tim vẫn đập, cơ thể vẫn thở được?

A. Do hệ thần kinh sinh dưỡng điều khiển các hoạt động có ý thức ngay cả khi ngủ.

B. Do hệ thần kinh vận động điều khiển các hoạt động vô ý thức ngay cả khi ngủ.

C. Do hệ thần kinh sinh dưỡng điều khiển các hoạt động vô ý thức ngay cả khi ngủ.

D. Do hệ thần kinh vận động điều khiển các hoạt động có ý thức ngay cả khi ngủ.

Câu 19: Buổi sáng nghe thấy chuông báo thức sẽ bật dậy. Đây là ví dụ của loại phản xạ nào?

A. Phản xạ không điều kiện.

B. Phản xạ có điều kiện.

C. Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện.

D. Phản xạ không điều kiện hoặc phản xạ có điều kiện.

Câu 20: Trên một con ếch đã mổ để nghiên cứu rễ tủy, Quang đã vô ý thúc mũi kéo làm đứt một số rễ. Bằng cách nào em có thể phát hiện rễ nào còn, rễ nào mất?

A. Tiếp tục mổ xem dây thần kinh nào bị đứt.

B. Kích thích vào các chi sau.

C. Kích thích vào các chi trước.

D. Cả 3 phương án trên đều đúng.
 

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa kì 2

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Sinh học lớp 8

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 2)

Câu 1: Trong các tuyến sau, tuyến nào là tuyến nội tiết?

A. Tuyến nhờn.                                   B. Tuyến ức.

C. Tuyến mồ hôi.                                 D. Cả B và C.

Câu 2: Người bị sỏi thận cần hạn chế sử dụng những chất nào ?

A. Muối khoáng.                                 B. Nước.

C. Vitamin.                                          D. Cả B, C.

Câu 3: Đâu không phải là thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu?

A. Uống đủ nước.                                                       

B. Không ăn quá nhiều prôtêin.

C. Khi muốn đi tiểu thì nên đi ngay.                          

D. Ăn mặn.    

Câu 4: Trung ương của hệ thần kinh bao gồm các bộ phận nào?

A. Não, dây thần kinh.                                                

B. Dây thần kinh, hạch thần kinh.

C. Não, tủy sống.                                                        

D. Não, tủy sống, dây thần kinh.

Câu 5: Tuyến nội tiết nào giữ vai trò chỉ đạo hoạt động các tuyến nội tiết khác?

A.Tuyến yên.                                       B. Tuyến tụy.

C. Tuyến trên thận.                              D. Tuyến giáp.

Câu 6: Khi trong cơ thể thiếu hoocmôn insulin, sẽ bị bệnh nào?

A. Rối loạn tiết hoocmôn.                   B. Đái tháo đường.

C. Bướu cổ.                                         D. Béo phì.

Câu 7: Cấu tạo của tủy sống gồm

A. chất xám.                                                             

B. chất trắng.

C. các sợi trục nơron có bao miêlin.                        

D. cả A và B.

Câu 8: Chức năng của hệ thần kinh vận động là 

A. điều khiển hoạt động của cơ tim.

B. điều khiển hoạt động của cơ trơn.

C. điều khiển hoạt động của hệ cơ xương.

D. điều khiển hoạt động của cơ quan sinh sản.

Câu 9: Nếu một người nào đó bị tai nạn hư mất 1 quả thận thì cơ thể bài tiết như thế nào?

A. Giảm đi một nửa.                                        

B. Bình thường.

C. Bài tiết bổ sung cho da.                             

D. Bài tiết gấp đôi.

Câu 10: Điều khiển hoạt động của các nội quan là nhờ hoạt động của bộ phận nào?

A. Hệ thần kinh vận động.                                

B. Hệ thần kinh sinh dưỡng.

C. Thân nơron.                                                 

D. Sợi trục.

Câu 11: Nơron có chức năng

A. cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh.

B. phân tích và trả lời các kích thích.

C. thu nhận các kích thích và dẫn truyền xung thần kinh.

D. thu nhận và xử lí thông tin.

Câu 12: Số lượng nơron trong não bộ chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm số lượng nơron của toàn bộ hệ thần kinh người?

A. 85%.       B. 90%.       C. 50%.       D. 75%.

Câu 13: Ở nơron, eo Răngviê là cấu trúc nằm giữa các

A. cúc xináp.                                       B. sợi trục.

C. bao miêlin.                                      D. sợi nhánh.

Câu 14: Chọn số liệu thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : Con người có ... dây thần kinh tủy.

A. 12.          B. 24.           C. 31.           D. 62.

Câu 15: Rễ sau của tủy sống có vai trò

A. dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ các thụ quan về trung ương thần kinh.

B. dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ trung ương thần kinh tới cơ quan đáp ứng.

C. dẫn truyền xung thần kinh vận động từ cơ quan đáp ứng về trung ương thần kinh.

D. dẫn truyền xung thần kinh vận động từ các thụ quan về trung ương thần kinh.

Câu 16: Hiện tượng loạng choạng, chân nam đá chân chiêu ở người say rượu có liên quan mật thiết đến sự rối loạn hoạt động chức năng của phần não nào?

A. Đại não.                                          B. Tiểu não.

C. Tủy sống.                                        D. Trụ não.

Câu 17: Ở não người, nằm liền sau trụ não là bộ phận nào?

A. Tiểu não.                                         B. Não trung gian.

C. Đại não.                                          D. Tủy sống.

Câu 18: Ở trụ não, chất trắng có vai trò quan trọng nhất là gì?

A. Dự trữ.                                            B. Xử lý thông tin.

C. Bảo vệ.                                            D. Dẫn truyền.

Câu 19: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : Ở người, hầu hết các đường thần kinh cảm giác từ dưới đi lên hoặc các đường vận động từ trên đi xuống khi qua ... đều bắt chéo sang phía đối diện.

A. tiểu não.                                          B. trụ não.

C. đại não.                                           D. não trung gian.

Câu 20: Vỏ não người gồm có mấy lớp?

A. 6.            B. 5.             C. 4.             D. 7.

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa kì 2

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Sinh học lớp 8

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 3)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Vỏ xám là cấu trúc không tồn tại ở phần não nào dưới đây?

A. Đại não.

B. Trụ não.

C. Tiểu não.

D. Tất cả các phương án còn lại.

Câu 2: Màng tủy gồm có mấy loại?

A. 4.            B. 1.             C. 2.             D. 3.

Câu 3: Khi tiến hành cắt rễ trước bên phải của một con ếch, sau đó kích thích chi sau bên phải bằng HCl 1% thì

A. chi trước bên trái không co.

B. chi trước bên phải không co.

C. chi sau bên trái không co.

D. chi sau bên phải không co.

Câu 4: Việc đánh số các đôi dây thần kinh não chủ yếu dựa vào

A. tương quan vị trí giữa chúng.

B. nguồn gốc phát sinh.

C. thời gian xuất hiện của chúng.

D. kích thước của chúng.

Câu 5: Chọn số liệu thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Ở đại não của người, hơn … bề mặt của não nằm trong các khe và rãnh.

A.23             B. 34            C. 45            D. 56

Câu 6: Vùng cảm giác nằm ở thùy nào của vỏ não?

A. Thùy trán .                                       B. Thùy thái dương.

C. Thùy đỉnh.                                      D. Thùy chẩm.

Câu 7: Khi nói về phân hệ đối giao cảm, điều nào sau đây là đúng?

A. Có hạch nằm gần cơ quan phụ trách.

B. Nơron trước hạch có sợi trục ngắn.

C. Nơron sau hạch có bao miêlin.

D. Trung ương điều khiển nằm ở vỏ não.

Câu 8: Chọn từ/cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : Ở cầu mắt người, nhờ khả năng điều tiết của ... mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

A. màng giác.                                      B. thể thủy tinh.

C. thủy dịch.                                        D. dịch thủy tinh.

Câu 9: Trường hợp nào dưới đây là phản xạ có điều kiện?

A. Né sang một bên khi thấy xe máy đang lao về phía mình.

B. Tất cả các phương án còn lại.

C. Rùng mình khi nhìn thấy sâu róm.

D. Tiết nước miếng khi xem tranh về quả sấu.

Câu 10: Ở tai người, bộ phận nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc tiếp nhận các kích thích sóng âm?

A. Ốc tai.                                             B. Màng cửa bầu dục.

C. Bộ phận tiền đình.                           D. Ống bán khuyên.

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Trình bày những đặc điểm chứng tỏ hệ thần kinh người tiến hóa hơn hệ thần kinh thú. (6 điểm)

Câu 2: Vì sao dây thần kinh tủy được gọi là dây pha? (1 điểm)

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa kì 2

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Sinh học lớp 8

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 4)

Câu 1: Hệ thần kinh vận động điều khiển hoạt động của loại cơ nào?

A. Cơ vân.                                           B. Cơ trơn.

C. Cơ tim.                                            D. Tất cả các phương án trên.

Câu 2: Hệ thần kinh sinh dưỡng điều khiển

A. hoạt động của cơ vân và cơ tim.

B. cả hoạt động có ý thức và hoạt động không có ý thức.

C. những hoạt động có ý thức.

D. những hoạt động không có ý thức.

Câu 3: Khi nói về dây thần kinh tủy ở người, điều nào sau đây là đúng?

A. Mỗi người có 12 đôi dây thần kinh tủy.

B. Dây thần kinh tủy là dây pha.

C. Hoạt động theo ý muốn của con người.

D. Tất cả các phương án còn lại.

Câu 4: Não giữa không bao gồm bộ phận nào dưới đây?

A. Cuống não.

B. Đồi thị.

C. Củ não sinh tư.

D. Tất cả các phương án còn lại.

Câu 5: Các dây thần kinh não đều xuất phát từ

A. não trung gian.                                B. đại não.

C. tiểu não.                                          D. trụ não.

Câu 6: Tiểu não có chức năng gì?

A. Tất cả các phương án còn lại.

B. Điều hòa thân nhiệt và là trung khu điều khiển hoạt động hô hấp.

C. Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giữ thăng bằng cho cơ thể.

D. Điều khiển các hoạt động có ý thức.

Câu 7: Ở bán cầu đại não, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách giữa

A. thùy trán, thùy thái dương và thùy đỉnh.

B. thùy đỉnh và thùy trán.

C. thùy đỉnh và thùy thái dương.

D. thùy đỉnh và thùy chẩm.

Câu 8: Vỏ não người trưởng thành có bề dày khoảng

A. 2 – 3 mm.                                        B. 1 – 2 mm.

C. 3 – 5 mm.                                        D. 6 – 8 mm.

Câu 9: Ở đại não, vùng chức năng nào dưới đây nằm gần với vùng vận động nhất?

A. Vùng vận động ngôn ngữ.

B. Vùng thị giác.

C. Vùng thính giác.

D. Tất cả các phương án còn lại.

Câu 10: Nhân xám là cấu trúc không có ở phần não nào dưới đây?

A. Não trung gian.

B. Tất cả các phương án còn lại.

C. Trụ não.

D. Tiểu não.

Câu 11: Nơron có chức năng

A. cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh.

B. phân tích và trả lời các kích thích.

C. thu nhận các kích thích và dẫn truyền xung thần kinh.

D. thu nhận và xử lí thông tin.

Câu 12: Số lượng nơron trong não bộ chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm số lượng nơron của toàn bộ hệ thần kinh người?

A. 85%.       B. 90%.       C. 50%.       D. 75%.

Câu 13: Ở nơron, eo Răngviê là cấu trúc nằm giữa các

A. cúc xináp.                                       B. sợi trục.

C. bao miêlin.                                      D. sợi nhánh.

Câu 14: Chọn số liệu thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : Con người có ... dây thần kinh tủy.

A. 12.          B. 24.           C. 31.           D. 62.

Câu 15: Rễ sau của tủy sống có vai trò

A. dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ các thụ quan về trung ương thần kinh.

B. dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ trung ương thần kinh tới cơ quan đáp ứng.

C. dẫn truyền xung thần kinh vận động từ cơ quan đáp ứng về trung ương thần kinh.

D. dẫn truyền xung thần kinh vận động từ các thụ quan về trung ương thần kinh.

Câu 16: Hiện tượng loạng choạng, chân nam đá chân chiêu ở người say rượu có liên quan mật thiết đến sự rối loạn hoạt động chức năng của phần não nào?

A. Đại não.                                          B. Tiểu não.

C. Tủy sống.                                        D. Trụ não.

Câu 17: Ở não người, nằm liền sau trụ não là bộ phận nào?

A. Tiểu não.                                         B. Não trung gian.

C. Đại não.                                          D. Tủy sống.

Câu 18: Ở trụ não, chất trắng có vai trò quan trọng nhất là gì?

A. Dự trữ.                                            B. Xử lý thông tin.

C. Bảo vệ.                                            D. Dẫn truyền.

Câu 19: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : Ở người, hầu hết các đường thần kinh cảm giác từ dưới đi lên hoặc các đường vận động từ trên đi xuống khi qua ... đều bắt chéo sang phía đối diện.

A. tiểu não.                                          B. trụ não.

C. đại não.                                           D. não trung gian.

Câu 20: Vỏ não người gồm có mấy lớp?

A. 6.            B. 5.             C. 4.             D. 7.

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa kì 2

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Sinh học lớp 8

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 5)

I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng cho các câu sau:

Câu 1: Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là:

A. bóng đái.                                         B. ống đái.                

C. ống dẫn nước tiểu.                           D. thận.

Câu 2: Nước tiểu đầu không có thành phần nào sau đây?

A. Huyết tương.                                   B. Glucôse.                   

 C. Tế bào máu.                                   D. Nước.

Câu 3: Tầng sừng thuộc lớp nào của da?

A. Lớp bì.                                            B. Lớp biểu bì.                         

C. Lớp mỡ dưới da .                             D. Cả A và B đều đúng.

Câu 4: Vai trò quan trọng nhất của da là gì?

A. Bảo vệ cơ thể.                                  B. Bài tiết.                       

C. Tạo vẻ đẹp.                                     D. Cảm giác.

Câu 5. Cấu tạo của thận gồm các bộ phận nào?

A. Phần vỏ, phần tủy, bể thận, ống dẫn nước tiểu.

B. Phần vỏ, phần tủy, bể thận.

C. Phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng của thận cùng với các ống góp, bể thận.

D. Phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng, bể thận.

Câu 6: Trong cơ thể, cơ quan nào thực hiện chức năng bài tiết?

A. Da.          B. Thận.       C. Phổi.       D. Cả A, B và C đều đúng.

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1: (3,0 điểm) Em hãy giải thích cơ sở khoa học của của các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu? 

Câu 2: (2,0 điểm) Trình bày quá trình tạo thành nước tiểu ở các đơn vị chức năng của thận?

Câu 3: (2,0 điểm) Da có cấu tạo như thế nào? Có nên trang điểm bằng cách nhổ bỏ lông mày, dùng bút chì kẻ lông mày tạo dáng không? Vì sao?

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa kì 2

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Sinh học lớp 8

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 6)

Câu 1: Trong hệ thần kinh người, cơ quan nào dưới đây thuộc bộ phận trung ương?

A. Tủy.

B. Dây thần kinh.

C. Hạch thần kinh.

D. Tất cả các phương án còn lại.

Câu 2: Dựa vào đâu để người ta phân chia hệ thần kinh thành hai loại : hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng?

A. Tất cả các phương án đưa ra.

B. Nguồn gốc.

C. Cấu tạo.

D. Chức năng.

Câu 3: Bao miêlin là cấu trúc nằm ở đâu trong tế bào thần kinh?

A. Sợi nhánh.                                      B. Thân.

C. Sợi trục.                                          D. Tất cả các phương án trên.

Câu 4: Con người có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy?

A. 20 đôi.    B. 36 đôi.     C. 12 đôi.     D. 31 đôi.

Câu 5: Các rễ sau của tủy sống còn có tên gọi khác là gì?

A. Rễ cảm giác.                                   B. Rễ vận động.

C. Rễ trung gian.                                 D. Rễ pha.

Câu 6: Ở hệ thần kinh người, bộ phận nào dưới đây được cấu tạo bởi chất xám bao ngoài chất trắng?

A. Trụ não.                                          B. Tiểu não.

C. Tủy sống.                                        D. Tất cả các phương án trên.

Câu 7: Dựa vào chức năng, dây thần kinh não được phân chia thành mấy loại?

A. 3 loại.      B. 2 loại.      C. 4 loại.      D. 5 loại.

Câu 8: Củ não sinh tư là một bộ phận của

A. não trung gian.                                B. cầu não.

C. hành não.                                        D. não giữa.

Câu 9: Chim bồ câu sẽ đi lại lảo đảo, mất thăng bằng nếu bộ phận nào của trung ương thần kinh bị phá hủy?

A. Trụ não.                                          B. Tiểu não.

C. Đại não.                                          D. Tủy sống.

Câu 10: Vỏ não bao gồm chủ yếu là các tế bào hình

A. tháp.        B. que.         C. nón.         D. đĩa.

Câu 11: Cấu trúc nào dưới đây nằm ở cuối sợi trục của nơron?

A. Eo Răngviê.                                    B. Cúc xináp.

C. Thân xám.                                       D. Bao miêlin.

Câu 12:  Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là gì?

A. Nơron.                                            B. Dây thần kinh.

C. Hạch thần kinh.                               D. Tế bào hạch.

Câu 13: Nơron có khả năng tái sinh là

A. phần đầu sợi trục.                            B. phần cuối sợi nhánh.

C. phần cuối sợi trục.                           D. phần đầu sợi nhánh.

Câu 14: Con người có bao nhiêu dây thần kinh não?

A. 31.          B. 12.           C. 24.           D. 42.

Câu 15: Ở não người, bộ phận nào nối liền trực tiếp với tủy sống?

A. Não giữa.                                        B. Hành não.

C. Cầu não.                                          D. Tiểu não.

Câu 16: Bộ phận nào là trạm cuối cùng chuyển tiếp của tất cả các đường dẫn truyền cảm giác từ dưới đi lên não?

A. Đồi thị.                                            B. Vùng dưới đồi.

C. Cuống não.                                      D. Củ não sinh tư.

Câu 17: Mỗi bán cầu đại não được phân chia thành mấy thùy?

A. 5.            B. 4.             C. 3.             D. 2.

Câu 18: Ở não người, phần nào phát triển nhất?

A. Trụ não.                                          B. Tiểu não.

C. Đại não.                                          D. Não trung gian.

Câu 19: Vùng nào dưới đây nằm ở thùy trán?

A. Vùng vận động.                              B. Vùng thị giác.

C. Vùng cảm giác.                               D. Vùng thính giác.

Câu 20: Vùng chức năng nào dưới đây không có ở thú mà chỉ có ở đại não của con người?

A. Vùng vận động.                              B. Vùng thính giác.

C. Vùng vị giác.                                   D. Vùng hiểu chữ viết.

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa kì 2

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Sinh học lớp 8

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 7)

I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái chỉ câu trả lời đúng (3,0 điểm)

1. Quá trình lọc máu tạo nước tiểu đầu diễn ra ở đâu?

A. Bể thận.                                          B. Cầu thận.      

C. Nang cầu thận.                                D. Ống thận.

2. Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm những bộ phận nào?

A. Cầu thận, nang cầu thận, ống thận.

B. Cầu thận, nang cầu thận.

C. Cầu thận, ống thận.

D. Cầu thận.

3. Sau khi hình thành nước tiểu chính thức được đổ vào đâu?

A. Vỏ thận.                                          B. Tủy thận.      

C. Bể thận.                                           D. Ống thận.

4. Thứ tự sắp xếp từ trong ra ngoài của chuỗi xương tai như thế nào?

A. Xương bàn đạp, xương đe, xương búa.

B. Xương bàn đạp, xương búa, xương đe.

C. Xương búa, xương đe, xương bàn đạp.

D. Xương đe, xương búa, xương bàn đạp.

5. Mắt nhìn rõ nhất khi ảnh của vật rơi vào vị trí nào?

A. Điểm mù.                                        B. Điểm vàng.       

C. Màng giác.                                      D. Màng mạch.

6. Cơ quan phân tích thị giác gồm những bộ phận nào?

A. Cơ quan thụ cảm, vùng thị giác ở thùy chẩm, mắt.

B. Dây thần kinh thị giác, chuỗi thần kinh, vùng thị giác ở thùy chẩm.

C. Tế bào thụ cảm thị giác, dây thần kinh, vùng thị giác ở thùy chẩm.

D. Cơ quan thụ cảm, vùng thị giác ở thùy chẩm, cơ quan phản ứng.

Câu 2: Điền các từ, cụm từ đã cho dưới đây vào chỗ trống cho thích hợp: (2,0 điểm)

(Cử động phức tạp, tuần hoàn, các nhân não, phát triển nhất, trung khu điều khiển, các phản xạ, đường thần kinh, trao đổi chất).

Tiểu não và não trung gian có những ...(1)... các hoạt động sống quan trọng như ...(2)... hô hấp, tiêu hóa, điều hòa quá trình ...(3)... và thân nhiệt. Tiểu não điều hòa, phối hợp các ...(4)... và giữ thăng bằng cơ thể.

Đại não là phần não ..... ở người. Đại não gồm: chất xám tạo thành vỏ não là trung tâm của ...(5).... ; chất trắng nằm dưới vỏ não là những ...(6)… nối các phần dưới của hệ thần kinh. Trong chất trắng còn có ...(7)...

II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1: Phân biệt phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện? Ý nghĩa của việc hình thành và ức chế phản xạ có điều kiện? (1,5 điểm)

Câu 2: Em phải bảo vệ da như thế nào để da luôn khỏe đẹp? Nêu rõ các hình thức và nguyên tắc để rèn luyện da? (1,5 điểm)

Câu 3: Ý nghĩa của giấc ngủ đối với sức khỏe? Biện pháp để có giấc ngủ tốt? (1,5 điểm)

Câu 4: Vì sao khi muốn đi tiểu thì nên đi ngay không nên nhịn lâu? (0,5 điểm)

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa kì 2

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Sinh học lớp 8

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 8)

Câu 1: Vì sao không nên nhịn tiểu lâu?

A. Tạo điều kiện thuận lợi cho sự tạo thành nước tiểu thành từng đợt.

B. Hạn chế khả năng tạo sỏi ở bóng đái.

C. Hạn chế được các vi sinh vật gây bệnh.

D. Tất cả các ý trên đều đúng.

Câu 2: Da bẩn gây tác hại gì?

A. Tạo môi trường thuận lợi cho sự phát triển của vi khuẩn.

B. Gây ngứa ngáy khó chịu.

C. Dễ gây các bệnh như ghẻ lở, hắc lào, lang ben.

D. Cả A,B,C đều đúng.

Câu 3: Chức năng của hệ thần kinh vận động là gì?

A. Điều khiển hoạt động của cơ tim.

B. Điều khiển hoạt động của cơ trơn.

C. Điều khiển hoạt động của hệ cơ xương.

D. Điều khiển hoạt động của cơ quan sinh sản.

Câu 4: Các đôi dây thần kinh não xuất phát từ đâu?

A. Tủy sống.                                        C. Trụ não.                    

B. Tiểu não.                                         D. Não trung gian.

Câu 5: Ở tuổi đang lớn cần cung cấp thức ăn như thế nào để cơ thể phát triển tốt:

A. Thức ăn có nhiều prôtêin và canxi.

B. Thức ăn có nhiêu prôtêin và vitamin.

C. Thức ăn có nhiều vitamin và chất xơ.

D. Thức ăn có nhiều lipit và protein.

Câu 6: Tiếng nói và chữ viết là kết quả của quá trình nào dưới đây?

A. Cụ thể hóa và khái quát hóa các sự vật.

B. Cụ thể hóa và phân tích các sự vật, hiện tượng.

C. Khái quát hóa và trừu tượng hóa các sự vật.

D. Cụ thể hóa và trừu tượng hóa các sự vật.

Câu 7: Sự tạo thành nước tiểu có đặc điểm gì?

A. Diễn ra liên tục.      

B. Diễn ra gián đoạn.

C. Tùy từng thời điểm có thể liên tục hay gián đoạn.

D. Diễn ra khi có trao đổi chất quá nhiều.

Câu 8: Nguyên nhân nào dẫn tới “quáng gà” ?

A. Thiếu vitamin A.                             C. Thiếu vitamin C.

B. Thiếu vitamin B.                             D. Thiếu vitamin D.

Câu 9: Chất nào sau đây có nhiều trong thịt, cá, trứng, sữa?

A. Gluxit.                                            C. Protein.                    

B. Lipit.                                               D. Chất khoáng.

Câu 10: Mắt nhìn thấy rõ nhất khi ảnh của vật rơi đúng vào

A. điểm mù.                                         C. màng giác.                

B. điểm vàng.                                      D. màng mạch.

Câu 11: Phản xạ nào dưới đây là phản xạ có điều kiện?

A. Co chân lại khi bị gõ bằng búa cao su.

B. Tiết dịch vị khi bị đói.

C. Đỏ bừng mặt khi gặp người mình thích.

D. Đàn cá nổi lên ăn khi có tiếng chuông.

Câu 12: Điều khiển hoạt động của các nội quan là nhờ bộ phận nào?

A. Hệ thần kinh vận động.                   C. Thân nơron.

B. Hệ thần kinh sinh dưỡng.                D. Sợi trục.

Câu 13: Vỏ não được cấu tạo chủ yếu bởi các tế bào có hình dạng như thế nào?

A. Hình tháp.                                       C. Hình nón.

B. Hình trứng.                                     D. Hình sao.

Câu 14: Mỗi đơn vị chức chức năng của thận gồm những bộ phận nào?

A. Nang cầu thận, cầu thận.

B. Nang cầu thận, ống thận.

C. Cầu thận, ống thận.

D. Cầu thận, nang cầu thận, ống thận.

Câu 15: Lớp nào của da giúp da thực hiện được chức năng cảm giác?

A. Lớp bì.

B. Lớp biểu bì.

C. Lớp bì và lớp mỡ dưới da.

D. Lớp mỡ dưới da.

Câu 16: Thông thường, sự duy trì hay biến mất của phản xạ có điều phụ thuộc chủ yếu vào sự tồn tại của yếu tố nào sau đây?

A. Đường liên hệ thần kinh tạm thời.

B. Các vùng chức năng của vỏ não.

C.  Kích thích không điều kiện.

D.  Tất cả các phương án còn lại.

Câu 17: Bộ phận nào dưới đây không nằm ở tai trong?

A. Xương tai.                                       C. Ống bán khuyên.

B. Ốc tai.                                             D. Cơ quan Coocti.

Câu 18: Một người bị tê liệt phần bên trái cơ thể do hậu quả của tai nạn giao thông làm tổn thương đại não. phần nào của đại não đã bị tổn thương?

A. Phần đại não bên phải.

B. Cả 2 phần đại não bên trái và bên phải.

C. Phần đại não bên trái.

D. Không phần nào bị tổn thương.

Câu 19: Trụ não có chức năng

A. điều khiển, điều hoà hoạt động của các nội quan.

B. điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hoà thân nhiệt.

C. điều hoà, phối hợp các cử động phức tạp.

D. giữ thăng bằng cơ thể.

Câu 20: Cấu tạo của tủy sống gồm những thành phần nào?

A. Chất xám.

B. Chất trắng.

C. Các sợi trục nơron có bao miêlin.

D. Cả A và B.

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa kì 2

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Sinh học lớp 8

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 9)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng:

Câu 1: Dung dịch dùng làm chất kích thích trong thí nghiệm tìm hiểu chức năng của tủy sống là gì?

A.Nước.

B. Dung dịch HCl.

C. Dung dịch H2SO4.

D. Dung dịch muối NaCl.

Câu 2: Hiện tượng quan sát được trong bước 1 của thí nghiệm tìm hiểu chức năng của tủy sống là gì?

A. Chi sau và chi trước đều co.

B. Chi sau co, chi trước không co.

C. Chi sau không co, chi trước co.

D. Cả 2 chi đều không co.

Câu 3: Vị trí của tủy sống là ở đâu?

A. Trong xương ống.                           C. Trong cột sống.

B. Trong xương sườn.                         D. Giữa các đốt sống.

Câu 4: Thí nghiệm tìm hiểu chức năng của tủy sống gồm mấy bước?

A. Một         B. Hai          C. Ba           D. Bốn

Câu 5: Ghép ý ở cột A với cột B cho phù hợp

Các bước lập khẩu phần

(A)

Cột ghép

Nội dung các bước lập khẩu phần

(B)

1. Bước 1

1…….

a. Kẻ bảng phân tích thành phần thức ăn

2. Bước 2

2…….

b. Tính giá trị của từng loại thực phẩm điền vào cột thành phần dinh dưỡng, năng lượng, muối khoáng, vitamin

3. Bước 3

3…….

c. Cộng các số liệu đã liệt kê đối chiếu với bảng nhu cầu dinh dưỡng cho người Việt Nam và điều chỉnh cho phù hợp

4. Bước 4

4……..

d. Điền tên thực phẩm, xác định lượng thải bỏ A1 và lượng thực phẩm ăn được A2

II. PHẦN TỰ LUẬN: 7 điểm

Câu 1: (2 điểm) Nêu cấu tạo ngoài của tủy sống (vị trí; hình dạng màu sắc; màng tủy)?

Câu 2: (5 điểm)

a, Xác định thực phẩm ăn được (A­­2) khi biết lượng thực phẩm cung cấp (A) và lượng thải bỏ (A1) của một số thực phẩm sau:

Thực phẩm

A

A1

Gạo tẻ

350

10

Đu đủ chín

150

12

Chanh

25

2,5

Cá chép

200

47

b, Thế nào là bữa ăn hợp lí, có chất lượng? Cần làm gì để nâng cao chất lượng bữa ăn trong gia đình?

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa kì 2

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Sinh học lớp 8

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 10)

I. Phần trắc nghiệm: 3 điểm

Khoanh tròn vào một chữ cái A, B, C hoặc D trước phương án trả lời đúng.

Câu 1: Nhu cầu dinh dưỡng của người phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A. Giới tính, lứa tuổi.

B. Lứa tuổi, hình thức lao động.

C. Hình thức lao động.

D. Trạng thái cơ thể, lứa tuổi và hình thức lao động, giới tính.

Câu 2: Nhóm thực phẩm nào giàu chất gluxit?

A. Trứng, thịt nạc, sắn.

B. Ngô, cá, rau cải.

C. Gạo, ngô, khoai, sắn.

D. Mỡ lợn, lạc, đậu tương.

Câu 3: Khẩu phần ăn là gì?

A. Lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong một ngày.

B. Lượng thức ăn cho một người.

C. Lượng thức ăn cho gia đình.

D. Lượng thức ăn dư thừa.

Câu 4: Xác định khối lượng thải bỏ của 150g đu đủ chín biết tỉ lệ thải bỏ là 12 %.

A. 10g.        B. 18g.         C. 132g.       D. 140g.

Câu 5. Lượng thực phẩm ăn được (A) được xác định bằng cách nào khi biết lượng cung cấp (A ) và lượng thải bỏ (A1)?

A. A=A + A1.                                    C. A= A . A1.

B. A=A – A1.                                    D. A=A : A1.

Câu 6: Tuỷ sống có hai đoạn phình to ở vị trí nào?

A. Cổ và ngực.                                    C. Ngực và thắt lưng.

B. Cổ và thắt lưng                               D. Ngực và xương cùng.

Câu 7: Cấu tạo của tuỷ sống bao gồm các thành phần nào?

A. Chất xám ở trong. chất trắng ở ngoài.

B. Chất xám ở ngoài, chất trắng ở trong.

C. Chất xám ở trong, chất trắng ở dưới.

D. Chất trắng ở trên, chất xám ở dưới.

Câu 8: Số lượng dây thần kinh tuỷ sống là

A. 18 đôi.              B. 25 đôi.               C. 12 đôi.               D. 31 đôi.

Câu 9: Chất xám của tủy sống có chức năng gì?

A. Điều khiển phản xạ không điều kiện.

B. Điều khiển phản xạ có điều kiện.

C. Không điều khiển phản xạ.

D. Điều khiển hệ xương.

Câu 10: Tuỷ sống được bảo vệ bởi loại xương nào?

A. Cột sống.                                        C. Xương lồng ngực.

B. Đốt sống.                                        D. Xương ức.

Câu 11: Vai trò của chất xám là

A. liên hệ các phần khác nhau của hệ thần kinh.

B. là trung khu điều khiển các phản xạ không điều kiện.

C. là trung khu của các phản xạ có điều kiện.

D. tất cả các ý trên.

Câu 12: Ếch đã hủy não để nguyên tủy. Khi kích thích 1 chi sau bên phải bằng HCl 0,3% có hiện tượng gì xảy ra?

A. Chi sau bên phải co.

B. Chi sau bên trái co.

C. 2 chi sau co.

D. Cả 4 chi đều co.

II. Phần tự luận: 7 điểm

Câu 1: (3 điểm) Nêu các nguyên tắc lập khẩu phần thức ăn.

Câu 2: (3 điểm) Em hãy tính lượng prôtêin, gluxit, lipit và tổng năng lượng có trong 400g gạo tẻ. Biết: 100g gạo có: 7,9g prôtin; 1g lipit; 76,2g gluxit: và cung cấp 344 kcal.

Câu 3: (1 điểm) Tại sao nói dây thần kinh tuỷ là dây pha?

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 8 tại khoahoc.vietjack.com

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

CHỈ CÒN 250K 1 KHÓA HỌC BẤT KÌ, VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 8 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 8 - Thầy Phan Toàn

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 8 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Học tốt Văn 8 - Cô Mỹ Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: fb.com/groups/hoctap2k8/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Bộ đề thi các môn học lớp 8 năm học 2021 - 2022 Học kì 1, Học kì 2 của chúng tôi được biên soạn và sưu tầm từ đề thi khối lớp 8 của các trường THCS trên cả nước.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.