Giải SBT Tiếng Anh 11 mới Unit 10: Vocabulary & Grammar (trang 33)



Unit 10: Healthy lifestyle and longevity

Unit 10: Vocabulary & Grammar (trang 33)

1. (trang 33 SBT Tiếng Anh 11 mới) Complete the following sentences, using the correct form of the words in the box. (Hoàn thành các câu sau, sử dụng dạng đúng của từ trong khung.)

Đáp án:

1. expectancy 2. meditation 3. prescription
4. healthy 5. immune 6. nutritious

Hướng dẫn dịch:

1. Việc phát triển các loại thuốc có hiệu quả đã góp phần làm tăng tuổi thọ bình quân ở một số nước.

2. Một giờ thiền có thể giúp bạn giảm căng thẳng.

3. Các bác sĩ nên sử dụng chữ viết tay dễ đọc hơn khi kê đơn thuốc.

4. Một số người tin rằng việc giữ một cuốn nhật ký các hoạt động hàng ngày là một cách đơn giản để giúp bạn luôn khỏe mạnh.

5. Bác sĩ của tôi nói rằng những biện pháp tự nhiên này có thể tăng cường hệ miễn dịch của tôi.

6. Một trong những trách nhiệm chính của một chuyên viên dinh dưỡng là thúc đẩy chế độ ăn dinh dưỡng và cân bằng.

2. (trang 34 SBT Tiếng Anh 11 mới) Complete the following sentences, using the words from the box combined with -free or anti-. (Hoàn thành các câu sau đây, sử dụng các từ trong khung kết hợp với -free hoặc anti-.)

Đáp án:

1 .Sugar-free 2. stress-free 3. anti-ageing 4. anti-acne 5.cholesterol-free

Hướng dẫn dịch:

1. Thức uống không đường sẽ tốt hơn cho răng và sức khỏe tổng quát của bạn.

2. Ngoài chế độ dinh dưỡng bổ dưỡng, lối sống không căng thẳng có thể tăng cường sức khỏe của bạn và tăng tuổi thọ của bạn.

3. Một số người tin rằng các loại thực phẩm chống lão hóa có thể làm cho chúng ta trẻ hơn.

4. Mặt nạ chống mụn tự chế dựa trên trái cây là hoàn toàn tự nhiên và không tốn kém.

5. Những người có nguy cơ mắc bệnh tim cao hơn nên tuân theo chế độ ăn không có cholesterol.

3. (trang 34 SBT Tiếng Anh 11 mới) Report each statement. Make changes, if necessary. (Tường thuật lại mỗi câu. Tạo ra các thay đổi nếu cần thiết.)

Đáp án:

1. Tom's father told him if he goes to bed on an empty stomach, he won't be able to sleep well.

2. My mother warned me that if I work too much and don't rest, I will weaken my immune system.

3. Ann's doctor told her that if she follows his / her advice, her health will be much better.

4. My grandmother explained that if children don't get enough calcium, they won't grow strong and healthy bones.

5. Alice said that if she consumed a lot of fast food, she could become overweight.

Hướng dẫn dịch:

1. Bố của Tom đã nói với anh ấy nếu anh ta đi ngủ với một dạ dày trống rỗng, anh ấy sẽ không thể ngủ ngon được.

2. Mẹ tôi đã cảnh báo rằng nếu tôi làm việc quá nhiều và không nghỉ ngơi, tôi sẽ làm suy yếu hệ miễn dịch của tôi.

3. Bác sĩ của Ann nói với cô ấy rằng nếu cô ấy làm theo lời khuyên của ông ấy, sức khỏe của cô ấy sẽ tốt hơn nhiều.

4. Bà ngoại của tôi giải thích rằng nếu trẻ em không có đủ canxi, chúng sẽ không phát triển xương khỏe mạnh.

5. Alice nói rằng nếu cô ấy tiêu thụ rất nhiều thức ăn nhanh, cô ấy có thể trở nên thừa cân.

4. (trang 34 SBT Tiếng Anh 11 mới) Write the sentences in reported speech, using the reporting verbs and to-infinitive or -ing clauses. (Viết các câu theo dạng gián tiếp, sử dụng các động từ tường thuật và to-V hoặc mệnh đề -ing.)

Đáp án:

1. Quan’s father reminded him to take his medicine regularly.

2. Peter’s doctor suggested that he should have a health check-up every six months.

3. Jim’s friend advised him to eat less fast food and more vegetables.

4. Alice’s yoga instructor insisted on her practising those relaxation techniques every day to improve her health.

5. Kevin’s doctor warned him not to go out if air pollution levels are very high.

6. John apologised for not following his doctor's instructions.

Hướng dẫn dịch:

1. Cha của Quân nhắc anh ấy uống thuốc thường xuyên.

2. Bác sĩ của Peter đề nghị rằng anh ta nên kiểm tra sức khỏe sau mỗi sáu tháng.

3. Bạn của Jim khuyên anh ấy nên ăn ít thức ăn nhanh và ăn nhiều rau hơn.

4. Người hướng dẫn yoga của Alice quả quyết rằng việc thực hành những kỹ thuật thư giãn đó mỗi ngày giúp cải thiện sức khỏe của cô ấy.

5. Bác sĩ của Kevin cảnh báo anh ấy đừng đi ra ngoài nếu mức độ ô nhiễm không khí rất cao.

6. John đã xin lỗi vì đã không làm theo chỉ dẫn của bác sĩ.

5. (trang 34 SBT Tiếng Anh 11 mới) Change the sentences in reported speech into direct speech. (Chuyển các câu từ dạng gián tiếp sang trực tiếp.)

Đáp án:

1. My brother said, “I will stop over-exercising and spend more time studying.”

2. Tom’s dentist said, “You should brush your teeth after meals and before bedtime.”

3. “You should attend our course on meditation,” David's yoga instructor said.

4. The swimming instructor told the children, “Don't jump into the pool off the high diving boards.”

5. “We will do a workout every morning,” the students agreed.

6. Alice said, “I'm sorry for missing the seminar on life expectancy factors.”

Hướng dẫn dịch:

1. Anh trai tôi nói, "Tôi sẽ ngừng tập thể dục và dành nhiều thời gian học tập hơn."

2. Nha sĩ của Tom nói, "Bạn nên đánh răng sau bữa ăn và trước khi đi ngủ."

3. "Bạn nên tham dự khóa học của chúng tôi về thiền định," hướng dẫn yoga của David nói.

4. Người hướng dẫn bơi đã nói với lũ trẻ: "Đừng nhảy vào hồ bơi mà không có những tấm ván lặn."

5. "Chúng tôi sẽ tập thể dục mỗi sáng", các sinh viên đồng ý.

6. Alice nói, “Tôi xin lỗi vì đã bỏ lỡ buổi hội thảo về các yếu tố tuổi thọ”.

Các bài giải SBT Tiếng Anh 11 mới khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 11 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Đăng ký khóa học tốt 11 dành cho teen 2k4 tại khoahoc.vietjack.com

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k4: fb.com/groups/hoctap2k4/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


unit-10-healthy-lifestyle-and-longevity.jsp


2004 - Toán Lý Hóa