100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3)

100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3)

Bài 1: Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu ?

   A. 9       B. 18

   C. 19       D. 28

Chọn đáp án: A

Giải thích: Số hiệu nguyên tử = số hạt p = số hạt e.

Bài 2: Nguyên tử nguyên tố X có số khối bằng 23, số hiệu nguyên tử bằng 11. X có

   A. số proton là 12.

   B. số nơtron là 12.

   C. số nơtron là 11.

   D. tổng số nơtron và proton là 22.

Chọn đáp án: B

Giải thích:

Số hiệu nguyên tử = số hạt p.

Số khối A = Z + N => N = A – Z = 23 – 11 = 12 hạt

Bài 3: Một nguyên tố của nguyên tử X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

   A. 17      B. 20

   C. 18      D. 16

Chọn đáp án: A.

Giải thích:

Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử nguyên tố X là 52:

P + e + n = 52 hay 2p + n = 52 (do p = e)   (1)

Số khối bằng 35

P + n = 35   (2)

Giải (1), (2) ta có p = e = 17; n =18

Bài 4: Nguyên tố A được kí hiệu như sau:100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) . Số hạt nơtron trong A là:

   A. 19      B. 39

   C. 20      D. 58

Chọn đáp án: C.

Giải thích: A = Z + N => N = A – Z = 39 – 19 = 20 hạt.

Bài 5: Cấu hình e của nguyên tố canxi (Z=20) là 1s22s22p63s23p64s2. Tìm câu sai?

   A. Lớp K có 2e.

   B. Lớp L có 8e

   C. Lớp M có 6e.

   D. Lớp N có 2e.

Chọn đáp án: C.

Giải thích: Lớp M có 8e.

Bài 6: Nguyên tử100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) có số khối là bao nhiêu?

   A. 9       B. 10

   C. 19      D. 28

Chọn đáp án: A.

Bài 7: Một nguyên tử có 9 electron ở lớp vỏ, hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu nguyên tử đó là

   A. 9.       B. 18.

   C. 19.      D. 28.

Chọn đáp án: A.

Giải thích: Số hiệu nguyên tử = số hạt p = số hạt e.

Bài 8: Hạt nhân của nguyên tử100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) có số nơtron là:

   A. 65      B. 29

   C. 36      D. 94

Chọn đáp án: C.

Giải thích: A = Z + N => N = A – Z = 65 – 29 = 36 hạt.

Bài 9: Đồng có đồng vị 63Cu (69,1%) và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là:

   A. 64,000(u)

   B. 63,542(u)

   C. 64,382(u)

   D. 63,618(u)

Chọn đáp án: D

Giải thích:

100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3)

Bài 10: A, B là nguyên tử đồng vị. A có số khối bằng 24 chiếm 60%, nguyên tử khối trung bình của hai đồng vị là 24,4. Số khối của đồng vị B là:

   A. 26      B. 25

   C. 23      D. 27

Chọn đáp án: B

Giải thích:

Gọi số khối của đồng vị thứ 2 là x

Đồng vị có số khối 24 chiếm 60%, vậy đồng vị còn lại chiếm 40%

Ta có100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) , vậy x = 25

Bài 11: Một đồng vị của nguyên tử photpho100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) có số proton là:

   A. 32      B. 15

   C. 47      D. 17

Chọn đáp án: B.

Bài 12: Nguyên tử100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) khác với nguyên tử100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) là nguyên tử100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3)

   A. Hơn nguyên tử F 13p

   B. Hơn nguyên tử F 6e

   C. Hơn nguyên tử F 6n

   D. Hơn nguyên tử F 13e

Chọn đáp án: B.

Giải thích:

100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3)

Bài 13: Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +2,7234.10-18C. Trong nguyên tử X số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Kí hiệu nguyên tử của X là

   A. 100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3)

   B. 100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3)

   C. 100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3)

   D. 100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3)

Chọn đáp án: A

Giải thích:

Điện tích hạt nhân = số p . (+1,602.10-19) = +2,7234.10-18C

Số p = 17, số n = 17 + 16 = 35

Bài 14: Tống số hạt p, n, e trong nguyên tử của một nguyên tố X là 20. Trong đó, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 2 đơn vị. Số khối A của X:

   A. 14.      B. 12.

   C. 16.      D. 22.

Chọn đáp án: A

Giải thích:

Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử nguyên tố X là 20:

p + e + n = 20 hay 2p + n = 20 (do p = e)   (1)

Số hạt không mang điện (n) nhiều hơn số hạt mang điện dương (p) là 2 hạt

n - p = 2   (2)

Giải (1), (2) ta có p = e = 6; n =8

Số khối của X = Z + N = p + n =14

Bài 15: Một nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Số hạt proton trong nguyên tố R là

   A. 12      B. 11

   C. 23      D. 14

Chọn đáp án: B.

Giải thích:

Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử nguyên tố R là 34:

p + e + n = 34 hay 2p + n = 34 (do p = e)   (1)

Số mang điện (p và e) gấp 1,833 lần số hạt không mang điện (n)

p + e = 1,833n hay 2p = 1,833n (do p = e)   (2)

Giải (1), (2) ta có p = e =11 ; n = 12

Bài 16: Nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron là

X : 1s22s22p63s23p4

Y : 1s22s22p63s23p6

Z : 1s22s22p63s23p64s2

Trong các nguyên tố X, Y, Z nguyên tố kim loại là

   A. X.      B. Y.

   C. Z.      D. X và Y.

Chọn đáp án: C.

Giải thích: Kim loại là những nguyên tố có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng.

Bài 17: Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?

   A. C (Z = 6): [He] 2s22p2

   B. Cr (Z = 24): [Ar] 3d54s1

   C. O2− (Z = 8): [He] 2s22p4

   D. Fe (Z = 26): [Ar] 3d64s2

Chọn đáp án: C

Giải thích: Cấu hình của O: [He] 2s22p4 → O2-: [He] 2s22p6

Bài 18: Nhận định nào không đúng ? Hai nguyên tử100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3)100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3)

   A. là đồng vị của nhau.

   B. có cùng số electron.

   C. có cùng số nơtron.

   D. có cùng số hiệu nguyên tử

Chọn đáp án: C.

Giải thích: 100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) có 34n và100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) có 36n

Bài 19: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3)

   A. 115.      B. 80.

   C. 35.       D. 60.

Chọn đáp án: A.

Giải thích:

Br có số hạt p = e = 35.

Số hạt n = 80 – 35 = 45.

Tổng số hạt = p + n + e = 115 hạt.

Bài 20: Câu nào sau đây sai?

   A. Các đồng vị phải có số khối khác nhau.

   B. Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau.

   C. Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân.

   D. Các đồng vị phải có số electron khác nhau

Chọn đáp án: D.

Giải thích: Đồng vị có cùng số p = e.

Bài 21: Những nguyên tử100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) có cùng:

   A. Số hiệu nguyên tử

   B. Số e

   C. Số nơtron

   D. Số khối

Chọn đáp án: C.

Bài 22: Một nguyên tử có 8P, 8E và 8N. Chọn nguyên tư đồng vị với nó.

   A. 8P, 8N, 9E.

   B. 8P, 9N, 9E.

   C. 9P, 8N, 9E.

   D. 8P, 9N, 8E.

Chọn đáp án: D.

Bài 23: Lớp E nào có số E tối đa là 18 E.

   A. n=1.

   B. n=2.

   C. n=3.

   D. n=4.

Chọn đáp án: C.

Giải thích: Lớp M (n=3).

Bài 24: Nguyên tử 27X có cấu hình 1s22s22p63s2 3p1. Hạt nhân nguyên tử X có.

   A. 14N, 13P, 13E

   B. 13P, 14N.

   C. 13N, 14P.

   D. 13P, 14E, 13N

Chọn đáp án: B

Bài 25: Ion M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5. Vậy cấu hình electron của M là

   A. 1s22s22p63s23p64s23d8

   B. 1s22s22p63s23p63d64s2

   C. 1s22s22p63s23p63d8

   D. 1s22s22p63s23p63d54s24p1

Chọn đáp án: B.

Giải thích: Nguyên tử M đã nhường đi 3 electron để tạo ion M3+

Bài 26: Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. X, M là những nguyên tử nào sau đây ?

   A. F, Ca

   B. O, Al

   C. S, Al

   D. O, Mg

Chọn đáp án: B.

Giải thích:

Cấu hình electron của X: 1s22s22p4 (Oxi)

Cấu hình electron của M: 1s22s22p63s23p1 (Al)

Bài 27: Lớp e ngoài cùng của kim loại kiềm được biểu thị chung là:

   A. np1.

   B. ns2

   C. ns2np1.

   D. Tất cả đều sai.

Chọn đáp án: D

Giải thích: Kim loại kiềm có 1 electron lớp ngoài cùng, cấu hình phù hợp là ns1

Bài 28: Số proton, nơtron, electron trong nguyên tử100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) lần lượt là:

   A. 17, 35, 18

   B. 17, 18, 18

   C. 35, 17, 18

   D. 17, 20, 17

Chọn đáp án: D

Giải thích:

Nguyên tử Clo có p = Z = e = 17 (hạt)

N = A- Z = 37 – 17 = 20 (hạt)

Bài 29: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử:100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) ?

   A. X và Y có cùng số n

   B. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

   C. X, Y thuộc cùng 1 nguyên tố hóa học.

   D. X, Z có cùng số khối.

Chọn đáp án: D.

Bài 30: Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt nơtron là 28?

   A. 100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3)

   B. 100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3)

   C. 100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3)

   D. 100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3)

Chọn đáp án: B.

Giải thích:

100 câu trắc nghiệm Nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3)

Xem thêm các dạng bài tập Hóa học lớp 10 có trong đề thi THPT Quốc gia khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2004 ĐẠT 9-10 THI THPT QUỐC GIA

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 199K cho teen 2k4 tại khoahoc.vietjack.com

Toán lớp 10 - Thầy Phạm Như Toàn

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Vật Lý 10 - Thầy Quách Duy Trường

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 10 - Thầy Quang Hưng

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Hóa Học lớp 10 - Cô Nguyễn Thị Thu

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Hóa học lớp 10 - cô Trần Thanh Thủy

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

nguyen-tu.jsp

Khóa học 10