Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 1 (Friends Global có đáp án): Phonetics
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 1 phần Phonetics trong Unit 1: Feelings sách Friends Global 10 sẽ giúp học sinh ôn luyện Tiếng Anh 10 Unit 1.
Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 1 (Friends Global có đáp án): Phonetics
Question 1. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. anger
B. anxiety
C. adoration
D. affection
Đáp án đúng: D
A. anger /ˈæŋɡər/
B. anxiety /æŋˈzaɪəti/
C. adoration /ædəˈreɪʃn/
D. affection /əˈfekʃn/
Đáp án D. affection có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
Question 2. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. confused
B. ashamed
C. shocked
D. bored
Đáp án đúng: C
Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/
2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/
3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
A. confused / kənˈfjuːzd/
B. ashamed /əˈʃeɪmd/
C. shocked /ʃɒkt/
D. bored /bɔːd/
Đáp án C. shocked có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.
Question 3. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. thrill
B. like
C. fright
D. pride
Đáp án đúng: A
A. thrill /θrɪl/
B. like /laɪk/
C. fright /fraɪt/
D. pride /praɪd/
Đáp án A. thrill có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.
Question 4. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. sympathy
B. grumpy
C. satisfy
D. happy
Đáp án đúng: C
A. sympathy /ˈsɪmpəθi/
B. grumpy /ˈɡrʌmpi/
C. satisfy /ˈsætɪsfaɪ/
D. happy /ˈhæpi/
Đáp án C. satisfy có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /i/.
Question 5. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. irritate
B. hate
C. shame
D. sadness
Đáp án đúng: D
A. irritate /ˈɪrɪteɪt/
B. hate /heɪt/
C. shame /ʃeɪm/
D. sadness /ˈsædnəs/
Đáp án D. sadness có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
Question 6. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. laughed
B. returned
C. stopped
D. looked
Đáp án đúng: B
Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/
2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/
3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
A. laughed /lɑːft/
B. returned /rɪˈtɜːnd/
C. stopped /stɒpt/
D. looked /lʊkt/
Đáp án B. returned có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /t/.
Question 7. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. desire
B. defeat
C. desperate
D. depression
Đáp án đúng: C
A. desire /dɪˈzaɪər/
B. defeat /dɪˈfiːt/
C. desperate /ˈdespərət/
D. depression /dɪˈpreʃn/
Đáp án C. desperate có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Question 8. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. lovely
B. young
C. encourage
D. terror
Đáp án đúng: D
A. lovely /ˈlʌvli/
B. young /jʌŋ/
C. encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/
D. terror /ˈterər/
Đáp án D. terror có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ʌ/.
Question 9. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. tender
B. relax
C. neglect
D. regret
Đáp án đúng: A
A. tender /ˈtendər/
B. relax /rɪˈlæks/
C. neglect /nɪˈɡlekt/
D. regret /rɪˈɡret/
Đáp án A. tender có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Question 10. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. stomach
B. nightmare
C. annoyance
D. amazing
Đáp án đúng: B
A. stomach /ˈstʌmək/
B. nightmare /ˈnaɪtmeər/
C. annoyance /əˈnɔɪəns/
D. amazing /əˈmeɪzɪŋ/
Đáp án B. nightmare có phần gạch chân được phát âm là /eə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
Question 11. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. separate
B. childish
C. tonight
D. player
Đáp án đúng: C
A. separate /ˈseprət/
B. childish /ˈtʃaɪldɪʃ/
C. tonight /təˈnaɪt/
D. player /ˈpleɪər/
Đáp án C. tonight có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 12. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. satisfaction
B. frustration
C. suspicious
D. excitement
Đáp án đúng: A
A. satisfaction /ˌsætɪsˈfækʃn/
B. frustration /frʌˈstreɪʃn/
C. suspicious /səˈspɪʃəs/
D. excitement /ɪkˈsaɪtmənt/
Đáp án A. satisfaction có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 13. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. suffering
B. pleasure
C. terrible
D. distress
Đáp án đúng: D
A. suffering /ˈsʌfərɪŋ/
B. pleasure /ˈpleʒər/
C. terrible /ˈterəbl/
D. distress /dɪˈstres/
Đáp án D. distress có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 14. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. argument
B. insecurity
C. similar
D. happiness
Đáp án đúng: B
A. argument /ˈɑːɡjumənt/
B. insecurity /ˌɪnsɪˈkjʊərəti/
C. similar /ˈsɪmələr/
D. happiness /ˈhæpinəs/
Đáp án B. insecurity có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 15. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. caring
B. enjoyment
C. bitterness
D. optimism
Đáp án đúng: B
A. caring /ˈkeərɪŋ/
B. enjoyment /ɪnˈdʒɔɪmənt/
C. bitterness /ˈbɪtənəs/
D. optimism /ˈɒptɪmɪzəm/
Đáp án B. enjoyment có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 16. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. sorrow
B. jealousy
C. envious
D. enthusiasm
Đáp án đúng: D
A. sorrow /ˈsɒrəʊ/
B. jealousy /ˈdʒeləsi/
C. envious /ˈenviəs/
D. enthusiasm /ɪnˈθjuːziæzəm/
Đáp án D. enthusiasm có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 17. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. behave
B. suspicious
C. separate
D. relieved
Đáp án đúng: C
A. behave /bɪˈheɪv/
B. suspicious /səˈspɪʃəs/
C. separate /ˈseprət/
D. relieved /rɪˈliːvd/
Đáp án C. separate có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 18. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. disappointment
B. embarrassment
C. euphoria
D. nostalgia
Đáp án đúng: A
A. disappointment /ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/
B. embarrassment /ɪmˈbærəsmənt/
C. euphoria /juːˈfɔːriə/
D. nostalgia /nɒˈstældʒə/
Đáp án A. disappointment có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 19. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. stereotype
B. cruel
C. interesting
D. astonishing
Đáp án đúng: D
A. stereotype /ˈsteriətaɪp/
B. cruel /ˈkruːəl/
C. interesting /ˈɪntrəstɪŋ/
D. astonishing /əˈstɒnɪʃɪŋ/
Đáp án D. astonishing có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 20. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. annoying
B. passionate
C. exhausted
D. narrate
Đáp án đúng: B
A. annoying /əˈnɔɪɪŋ/
B. passionate /ˈpæʃənət/
C. exhausted /ɪɡˈzɔːstɪd/
D. narrate /nəˈreɪt/
Đáp án B. passionate có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 10 Friends Global có đáp án khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 10 hay khác:
- Giải sgk Tiếng Anh 10 Friends Global
- Giải SBT Tiếng Anh 10 Friends Global
- Giải lớp 10 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 10 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 10 Cánh diều (các môn học)
Tủ sách VIETJACK shopee lớp 10-11 (cả 3 bộ sách):
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 10 Global Success
- Giải Tiếng Anh 10 Friends Global
- Giải sgk Tiếng Anh 10 iLearn Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 10 Explore New Worlds
- Lớp 10 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 10 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - KNTT
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - KNTT
- Giải sgk Toán 10 - KNTT
- Giải sgk Vật lí 10 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 10 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 10 - KNTT
- Giải sgk Địa lí 10 - KNTT
- Giải sgk Lịch sử 10 - KNTT
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - KNTT
- Giải sgk Tin học 10 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 10 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10 - KNTT
- Lớp 10 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 10 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - CTST
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - CTST
- Giải Toán 10 - CTST
- Giải sgk Vật lí 10 - CTST
- Giải sgk Hóa học 10 - CTST
- Giải sgk Sinh học 10 - CTST
- Giải sgk Địa lí 10 - CTST
- Giải sgk Lịch sử 10 - CTST
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - CTST
- Lớp 10 - Cánh diều
- Soạn văn 10 (hay nhất) - Cánh diều
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - Cánh diều
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - Cánh diều
- Giải sgk Toán 10 - Cánh diều
- Giải sgk Vật lí 10 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Địa lí 10 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch sử 10 - Cánh diều
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 10 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

