Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit I (Friends Global có đáp án): Phonetics
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit I phần Phonetics trong Unit I: Introduction sách Friends Global 10 sẽ giúp học sinh ôn luyện Tiếng Anh 10 Unit I.
Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit I (Friends Global có đáp án): Phonetics
Question 1. Choose the word which has the underlined part pronounced differently.
A. chopstick
B. charity
C. Christmas
D. children
Đáp án đúng: C
A. chopstick /ˈtʃɒpstɪk/
B. charity /ˈtʃærəti/
C. Christmas /ˈkrɪsməs/
D. children /ˈtʃɪl.drən/
Đáp án C. Christmas có phần gạch chân được phát âm là /k/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.
Question 2. Choose the word which has the underlined part pronounced differently.
A. covered
B. decorated
C. installed
D. described
Đáp án đúng: B
Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/
2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.
3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
A. covered /ˈkʌvərd/
B. decorated /ˈdekəreɪtɪd/
C. installed /ɪnˈstɔːld/
D. described /dɪˈskraɪbd/
Đáp án B. decorated có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.
Question 3. Choose the word which has the underlined part pronounced differently.
A. regular
B. solar
C. lunar
D. standard
Đáp án đúng: D
A. regular /ˈreɡjələ(r)/
B. solar /ˈsəʊlə(r)/
C. lunar /ˈluːnə(r)/
D. standard /ˈstændəd/
Đáp án D. standard có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án cònlại phần gạch chân được phát âm là /ə(r)/.
Question 4. Choose the word which has the underlined part pronounced differently.
A. energy
B. generous
C. category
D. suggest
Đáp án đúng: C
A. energy /ˈenədʒi/
B. generous /ˈdʒenərəs/
C. category /ˈkætəɡəri/
D. suggest /səˈdʒest/
Đáp án C. category có phần gạch chân được phát âm là /ɡ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /dʒ/.
Question 5. Choose the word which has the underlined part pronounced differently.
A. makes
B. watches
C. misses
D. wishes
Đáp án đúng: A
Có 3 cách phát âm đuôi s, es:
Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.
Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.
Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).
A. makes /meɪks/
B. watches /ˈwɒtʃɪz/
C. misses /ˈmɪsɪz/
D. wishes /ˈwɪʃ.ɪz/
Đáp án A. makes có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪz/.
Question 6. Choose the word which has the underlined part pronounced differently.
A. teacher
B. reason
C. mean
D. clear
Đáp án đúng: D
A. teacher /ˈtiːtʃə(r)/
B. reason /ˈriːzn/
C. mean /miːn/
D. clear /klɪə(r)/
Đáp án D. clear có phần gạch chân được phát âm là /ɪə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /iː/.
Question 7. Choose the word which has the underlined part pronounced differently.
A. miraculous
B. occasion
C. shake
D. occupation
Đáp án đúng: A
A. miraculous /mɪˈrækjələs/
B. occasion /əˈkeɪʒn/
C. shake /ʃeɪk/
D. occupation /ˌɒkjuˈpeɪʃn/
Đáp án A. miraculous có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
Question 8. Choose the word which has the underlined part pronounced differently.
A. lonely
B. empty
C. sky
D. lovely
Đáp án đúng: C
A. lonely /ˈləʊnli/
B. empty /ˈempti/
C. sky /skaɪ/
D. lovely /ˈlʌvli/
Đáp án C. sky có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /i/.
Question 9. Choose the word which has the underlined part pronounced differently.
A. lesson
B. bigger
C. level
D. bed
Đáp án đúng: B
A. lesson /ˈlesn/
B. bigger /ˈbɪɡər/
C. level /ˈlevl/
D. bed /bed/
Đáp án B. bigger có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
Question 10. Choose the word which has the underlined part pronounced differently.
A. campus
B. examine
C. candidate
D. award
Đáp án đúng: D
A. campus /ˈkæmpəs/
B. examine /ɪɡˈzæmɪn/
C. candidate /ˈkændɪdeɪt/
D. award /əˈwɔːd/
Đáp án D. award có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
Question 11. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. label
B. receive
C. luxury
D. model
Đáp án đúng: B
A. label /ˈleɪbl/
B. receive /rɪˈsiːv/
C. luxury /ˈlʌkʃəri/
D. model /ˈmɒdl/
Đáp án B. receive có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 12. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. design
B. worker
C. kitchen
D. writer
Đáp án đúng: A
A. design /dɪˈzaɪn/
B. worker /ˈwɜːkə(r)/
C. kitchen /ˈkɪtʃɪn/
D. writer /ˈraɪtə(r)/
Đáp án A. design có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 13. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. depend
B. region
C. divide
D. advance
Đáp án đúng: B
A. depend /dɪˈpend/
B. region /ˈriːdʒən/
C. divide /dɪˈvaɪd/
D. advance /ədˈvɑːns/
Đáp án B. region có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 14. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. dynamite
B. appear
C. protection
D. apply
Đáp án đúng: A
A. dynamite /ˈdaɪnəmaɪt/
B. appear /əˈpɪə(r)/
C. protection /prəˈtekʃn/
D. apply /əˈplaɪ/
Đáp án A. dynamite có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 15. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. computer
B. politeness
C. opinion
D. introduction
Đáp án đúng: D
A. computer /kəmˈpjuːtə(r)/
B. politeness /pəˈlaɪtnəs/
C. opinion /əˈpɪnjən/
D. introduction /ˌɪntrəˈdʌkʃn/
Đáp án D. introduction có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 16. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. nature
B. travel
C. control
D. mother
Đáp án đúng: C
A. nature /ˈneɪtʃə(r)/
B. travel /ˈtrævl/
C. control /kənˈtrəʊl/
D. mother /ˈmʌðə(r)/
Đáp án C. control có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 17. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. welcome
B. finish
C. answer
D. surprise
Đáp án đúng: D
A. welcome /ˈwelkəm/
B. finish /ˈfɪnɪʃ/
C. answer /ˈɑːnsə(r)/
D. surprise /səˈpraɪz/
Đáp án D. surprise có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Question 18. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. celebrate
B. essential
C. consider
D. intelligent
Đáp án đúng: A
A. celebrate /ˈselɪbreɪt/
B. essential /ɪˈsenʃl/
C. consider /kənˈsɪdə(r)/
D. intelligent /ɪnˈtelɪdʒənt/
Đáp án A. celebrate có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 19. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. complete
B. hotel
C. listen
D. forget
Đáp án đúng: C
A. complete /kəmˈpliːt/
B. hotel /həʊˈtel/
C. listen /ˈlɪsn/
D. forget /fəˈɡet/
Đáp án C. listen có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Question 20. Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
A. future
B. correct
C. manage
D. window
Đáp án đúng: B
A. future /ˈfjuːtʃə(r)/
B. correct /kəˈrekt/
C. manage /ˈmænɪdʒ/
D. window /ˈwɪndəʊ/
Đáp án B. correct có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Introduction
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 10 Friends Global có đáp án khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 10 hay khác:
- Giải sgk Tiếng Anh 10 Friends Global
- Giải SBT Tiếng Anh 10 Friends Global
- Giải lớp 10 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 10 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 10 Cánh diều (các môn học)
Tủ sách VIETJACK shopee lớp 10-11 (cả 3 bộ sách):
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 10 Global Success
- Giải Tiếng Anh 10 Friends Global
- Giải sgk Tiếng Anh 10 iLearn Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 10 Explore New Worlds
- Lớp 10 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 10 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - KNTT
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - KNTT
- Giải sgk Toán 10 - KNTT
- Giải sgk Vật lí 10 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 10 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 10 - KNTT
- Giải sgk Địa lí 10 - KNTT
- Giải sgk Lịch sử 10 - KNTT
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - KNTT
- Giải sgk Tin học 10 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 10 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10 - KNTT
- Lớp 10 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 10 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - CTST
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - CTST
- Giải Toán 10 - CTST
- Giải sgk Vật lí 10 - CTST
- Giải sgk Hóa học 10 - CTST
- Giải sgk Sinh học 10 - CTST
- Giải sgk Địa lí 10 - CTST
- Giải sgk Lịch sử 10 - CTST
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - CTST
- Lớp 10 - Cánh diều
- Soạn văn 10 (hay nhất) - Cánh diều
- Soạn văn 10 (ngắn nhất) - Cánh diều
- Soạn văn 10 (siêu ngắn) - Cánh diều
- Giải sgk Toán 10 - Cánh diều
- Giải sgk Vật lí 10 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Địa lí 10 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch sử 10 - Cánh diều
- Giải sgk Kinh tế và Pháp luật 10 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 10 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 10 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 10 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 10 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

