Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit I (Friends Global có đáp án): Vocabulary & Grammar
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit I phần Vocabulary & Grammar trong Unit I: Introduction sách Friends Global 11 sẽ giúp học sinh ôn luyện Tiếng Anh 11 Unit I.
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit I (Friends Global có đáp án): Vocabulary & Grammar
Question 1. Choose the best answer.
We regret to inform you that the trip was cancelled through _____ of interest.
A. shortage
B. scarcity
C. deficiency
D. lack
Đáp án đúng: D
A. shortage /ˈʃɔː.tɪdʒ/ (n): sự thiếu hụt, không đủ cái gì cần thiết để dùng (chẳng hạn nhà cửa, thức ăn, nước)
B. scarcity /ˈskeə.sə.ti/ (n): sự khan hiếm (thời gian, nguồn lực,....)
C. deficiency /dɪˈfɪʃ.ən.si/ (n): sự thiếu, không đủ cái gì cần thiết (vitamin, protein, canxi)
D. lack + of sth (n.p): sự thiếu cái gì
Ta có cụm từ: Lack of interest: thiếu sự quan tâm
Dịch nghĩa: Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chuyến đi bị hủy bởi thiếu sự quan tâm ủng hộ của mọi người.
Question 2. Choose the best answer.
He was trying to be _____, I know, but it was _____ of him to drop my laptop bag. (HELP – CARE)
A. help – care
B. helpful – careful
C. helpless – careless
D. helpful – careless
Đáp án đúng: D
Ta cần điền các tính từ vào chỗ trống → loại đáp án A.
Xét các đáp án khác:
B.
helpful (adj): giúp ích, có ích
careful (adj): cẩn thận
C.
helpless (adj): không tự lực được, bất lực
careless (adj): sơ suất, bất cẩn
D.
helpful (adj): giúp ích, có ích
careless (adj): sơ suất, bất cẩn
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Tớ biết cậu ấy chỉ muốn giúp ích, nhưng việc cậu ấy đánh rơi túi đựng máy tính xách tay của tớ thật là bất cẩn.
Question 3. Choose the best answer.
We spent our long holiday _____ the sea last summer.
A. by
B. in
C. at
D. on
Đáp án đúng: A
Ta có:
By the sea: ngay cạnh bãi biển
In the sea: trên biển (nhúng mình xuống biển)
At sea: trên biển (ở trên tàu thuyền trên biển)
By sea: bằng đường biển
Dịch nghĩa: Chúng tôi dành kỳ nghỉ dài của chúng tôi ngay cạnh bãi biển vào mùa hè năm ngoái.
Question 4. Choose the best answer.
Last summer, we _____ to travel to Phu Quoc, which is considered the pearl island of Vietnam.
A. don't mind
B. suggested
C. enjoyed
D. decided
Đáp án đúng: D
Don’t mind: không phiền
Suggest: gợi ý
Enjoy: thích
Decide: quyết định
Dịch nghĩa: Hè năm ngoái chúng tôi quyết định đi Phú Quốc, nơi được coi là hòn đảo ngọc của Việt Nam.
Question 5 Choose the best answer.
I really enjoyed my trip to Sa Pa. It was truly a(n) _____ experience.
A. amazing
B. unpleasant
C. unimpressive
D. forgettable
Đáp án đúng: A
A. amazing (adj): tuyệt vời
B. unpleasant (adj): khó chịu
C. unimpressive (adj): không ấn tượng
D. forgettable (adj): dễ bị lãng quên
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Tôi thực sự rất thích chuyến đi đến Sa Pa. Đó thực sự là một trải nghiệm tuyệt vời.
Question 6. Choose the best answer.
When you travel on the metro, you must be very _____ about pickpockets.
A. skeptical
B. alert
C. cautious
D. suspicious
Đáp án đúng: C
A. skeptical (adj): hoài nghi
B. alert (adj): cảnh giác
C. cautious (adj): cẩn thận, chú ý
D. suspicious (adj): khả nghi
Dịch nghĩa: Khi di chuyển bằng tàu điện, hãy cẩn thận với bọn móc túi.
Question 7. Choose the best answer.
When Minh went to Ninh Binh last year, he had a day tour to Hoa Lu, an ancient ______ of Vietnam.
A. town
B. capital
C. village
D. province
Đáp án đúng: B
A. town (n): thị trấn
B. capital (n): kinh đô, thủ đô
C. village (n): làng
D. province (n): tỉnh
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Khi Minh đến Ninh Bình năm ngoái, cậu ấy đã có một chuyến tham quan trong ngày đến Hoa Lư, một cố đô của Việt Nam.
Question 8. Choose the best answer.
The Imperial ______ of Thăng Long was first built in the 11ᵗʰ century during the Lý Dynasty.
A. Gate
B. Palace
C. Monument
D. Citadel
Đáp án đúng: D
A. Gate (n): cổng
B. Palace (n): cung điện
C. Monument (n): tượng đài
D. Citadel (n): thành trì
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Hoàng thành Thăng Long được xây dựng lần đầu tiên vào thế kỷ 11 dưới triều đại nhà Lý.
Question 9. Choose the best answer.
It was a _____ day and the drive home was _____. (SNOW – HAZARD)
A. snow – hazardously
B. snowy – hazardous
C. snow – hazard
D. snowy – hazard
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A.
snow (n, v): tuyết, tuyết rơi
hazardously (adv): một cách nguy hiểm, liều lĩnh
B.
snowy (adj): trời có tuyết
hazardous (adj): nguy hiểm, liều lĩnh
C.
snow (n, v): tuyết, tuyết rơi
hazard (n, v): sự nguy hiểm, liều lĩnh làm gì
D.
snowy (adj): trời có tuyết
hazard (n, v): sự nguy hiểm, liều lĩnh làm gì
Ta cần điền các tính từ vào chỗ trống → chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Hôm đó trời có tuyết rơi và đường về nhà rất nguy hiểm.
Question 10. Choose the best answer.
The weather _____ quite great last July.
A. is
B. was
C. are
D. were
Đáp án đúng: B
Chủ ngữ trong câu là danh từ không đếm được “The weather” → động từ chia ở số ít → loại đáp án C và D.
Xét về mốc thời gian, “last July” là thời điểm trong quá khứ → động từ chia ở thì quá khứ → chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Tháng Bảy năm trước thời tiết khá đẹp.
Question 11. Choose the best answer.
Hurry up! The train _____. We mustn't miss it.
A. arrived
B. arrive
C. is arriving
D. arrives
Đáp án đúng: C
Xét về mốc thời gian, ta thấy có câu “Hurry up!” (Nhanh lên nào!) yêu cầu sự khẩn trương, diễn tả một sự việc tại thời điểm nói → sử dụng thì hiện tại tiếp diễn.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Nhanh lên nào! Tàu đang tới. Chúng ta không được phép để lỡ tàu.
Question 12. Choose the best answer.
Jack is asking Justine about the destination for his summer vacation.
- Jack: “Have you picked your next summer destination? Italy?”
- Justine: “ _____. I’m going to Thailand.”
A. It’s up to you
B. It’s on me
C. Not even close
D. Not a moment too soon
Đáp án đúng: C
Jack đang hỏi Justine về điểm đến cho kỳ nghỉ hè của anh ấy
Xét các đáp án:
A. It’s up to you: Phụ thuộc vào cậu đó. → Không phù hợp với ngữ cảnh của câu. → Không phù hợp với ngữ cảnh của câu.
B. It’s on me: Đấy là trách nhiệm của tớ. → Không phù hợp với ngữ cảnh câu.
C. Not even close: Không hẳn. → Phù hợp với ngữ cảnh của câu.
D. Not a moment too soon: (mọi việc) gần như quá muộn hoặc chỉ trong chút ít thời gian → dùng để nói việc gì xảy ra khi nó gần như quá muộn, xảy ra vào phút chót → Không phù hợp với ngữ cảnh của câu.
Dịch nghĩa:
- Jack: “Bạn đã chọn điểm đến mùa hè tiếp theo của mình chưa? Nước Ý thì sao nhỉ?”
- Justine: Không hẳn. Mình đang định đi tới Thái Lan.”
Question 13. Choose the best answer.
- Renato: "What can I do in Ho Chi Minh City?"
- An: "_____”
A. You can enjoy the tasty street food.
B. Tell me more about it.
C. You should book your accommodation in advance.
D. Hope you will have a great time there.
Đáp án đúng: A
Xét các đáp án:
A. Cậu có thể thưởng thức các món ăn đường phố ngon miệng. → Phù hợp với ngữ cảnh của câu.
B. Hãy kể cho mình nghe thêm về điều đó. → Không phù hợp với ngữ cảnh câu.
C. Cậu nên đặt chỗ ở trước. → Không phù hợp với ngữ cảnh câu.
D. Chúc cậu có một khoảng thời gian tuyệt vời ở đó. → Không phù hợp với ngữ cảnh câu.
Dịch nghĩa:
- Renato: “Mình có thể làm gì ở thành phố Hồ Chí Minh?”
- An: "Cậu có thể thưởng thức các món ăn đường phố ngon miệng.”
Question 14. Find the mistake.
It was my mum's birthday last night, so my family had the dinner in a restaurant near the church.
A. was
B. so
C. the
D. near
Đáp án đúng: C
Khi nói về việc dùng bữa (have breakfast, have lunch, have dinner), ta thường không dùng mạo từ.
→ Sửa: bỏ “the”
→ Câu hoàn chỉnh: It was my mum's birthday last night, so my family had dinner in a restaurant near the church.
Dịch nghĩa: Tối qua là sinh nhật mẹ của mình, vì thế gia đình mình đã dùng bữa tối ở một nhà hàng gần nhà thờ.
Question 15. Find the mistake.
The advantages of travelling by public transport is that it’s convenient and cheap.
A. travelling
B. is
C. convenient
D. cheap
Đáp án đúng: B
Chủ ngữ của câu là cả cụm “The advantages of travelling by public transport” là số nhiều → động từ “to be” không thể ở dạng số ít được.
→ Sửa: is → are.
→ Câu hoàn chỉnh: The advantages of travelling by public transport are that it’s convenient and cheap.
Dịch nghĩa: Ưu điểm của việc di chuyển bằng phương tiện công cộng là thuận tiện và rẻ.
Question 16. Find the mistake.
My cousin was disappointing about failing his final test.
A. was
B. disappointing
C. about
D. failing
Đáp án đúng: B
Tính từ “disappointing” dùng cho sự việc hoặc nguyên nhân gây thất vọng; không dùng cho người.
→ Sửa: disappointing → disappointed
Dịch nghĩa: Anh họ tôi rất thất vọng vì trượt bài kiểm tra cuối kỳ.
Question 17. Choose the best answer.
When you feel _____, you are happy because something is better than you hoped or expected.
A. cross
B. ashamed
C. envious
D. relieved
Đáp án đúng: D
A. cross (adj): bực mình
B. ashamed (adj): hổ thẹn
C. envious (adj): ghen tị
D. relieved (adj): nhẹ nhõm, thanh thản
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Khi bạn cảm thấy nhẹ nhõm, bạn vui vì điều có gì đó tốt hơn bạn hi vọng hoặc mong đợi.
Question 18. Choose the best answer.
We planned a _____ birthday party for George, but he wasn’t _____ at all.
A. surprised – surprising
B. surprising – surprised
C. surprising – surprising
D. surprised – surprised
Đáp án đúng: B
Ta có:
- Tính từ mô tả tính chất của đối tượng sẽ có đuôi “-ing”
- Tính từ mô tả cảm xúc của đối tượng bị tác động sẽ có đuôi “-ed”
Xét ngữ cảnh của câu, ta thấy chỗ trống thứ 1 cần một tính từ để miêu tả tính chất của “birthday party”; chỗ trống thứ 2 cần 1 tính từ để diễn tả cảm xúc của nhân vật George.
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã lên kế hoạch tổ chức tiệc sinh nhật bất ngờ cho George, nhưng cậu ấy chẳng bất ngờ chút nào.
Question 19. Choose the best answer.
- Beatrice: “Why do you need to borrow my suitcase?”
- Stephanie: “Because I _____ my grandparents in Norway next month.”
A. will visit
B. visit
C. am going to visit
D. have visited
Đáp án đúng: C
Xét ngữ cảnh của câu, ta thấy Stephanie đã có kế hoạch đi thăm ông bà trước thời điểm nói, và kế hoạch đó sẽ diễn ra trong tương lai → sử dụng thì tương lai gần.
Xét các đáp án, chọn đáp án C.
Dịch nghĩa:
- Beatrice: “Sao cậu cần mượn vali của tớ?”
- Stephanie: “Vì tháng sau tớ sẽ đến thăm ông bà ở Na Uy.”
Question 20. Choose the best answer.
Paul: “I need the camera because I _____ some picures. But I don't know how it works.”
Cynthia: “Don't worry. I _____ you.”
A. 'll take / 'll show
B. 'm going to take / 'll show
C. 'll take / showed
D. took / 'm going to show
Đáp án đúng: B
Xét chỗ trống 1, ta thấy Paul có dự định chụp ảnh trước thời điểm nói, và kế hoạch đó sẽ diễn ra trong tương lai → sử dụng thì tương lai gần.
Xét chỗ trống 2, ta thấy Cynthia quyết định hướng dẫn Paul cách dùng máy ảnh ngay tại thời điểm nói → sử dụng thì tương lai đơn.
Xét các đáp án, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa:
Paul: “Tớ cần máy ảnh vì tớ định chụp vài bức ảnh. Nhưng tớ không biết cách dùng.”
Cynthia: “Đừng lo. Tớ sẽ chỉ cho cậu.”
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 11 Friends Global có đáp án khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 11 hay khác:
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Friends Global
- Giải SBT Tiếng Anh 11 Friends Global
- Giải lớp 11 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 11 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 11 Cánh diều (các môn học)
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 11 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 11 Friends Global
- Lớp 11 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 11 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 11 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 11 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 11 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 11 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - KNTT
- Giải sgk Tin học 11 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 11 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 11 - KNTT
- Lớp 11 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 11 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 11 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 11 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 11 - CTST
- Giải sgk Hóa học 11 - CTST
- Giải sgk Sinh học 11 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 11 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 11 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 11 - CTST
- Lớp 11 - Cánh diều
- Soạn văn 11 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 11 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 11 - Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 11 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 11 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 11 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 11 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

