Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 6 Grammar (có đáp án)
Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 6: Where's Grandma? phần Grammar có đáp án
và giải thích chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 2 ôn trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2.
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends Unit 6 Grammar (có đáp án)
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Question 1. Fill in the blank.
Quảng cáo
Where _______ she?
A. is
B. are
C. do
D. am
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó đang ở đâu: Where's + từ chỉ người? (...ở đâu?)
Xét các đáp án, ta thấy A. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang ở đâu?
Question 2. Fill in the blank.
_______ is Grandpa? – He’s in the dining room.
A. Is
B. What
C. Where
D. How
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó đang ở đâu: Where's + từ chỉ người? (...ở đâu?)
Câu trả lời: He’s/She’s in the + tên phòng. (Anh ấy/Cô ấy đang ở phòng ...)
Xét các đáp án, ta thấy C. Where là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Ông ở đâu? – Ông đang ở phòng ăn.
Quảng cáo
Question 3. Fill in the blank.
Is he in the _______?
A. ill
B. quiet
C. pink
D. bedroom
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó có ở một chỗ nào đó không: Is he/she+ in + từ chỉ địa điểm? (... có ở trong ... không?)
Xét các đáp án:
A. ill (adj): ốm
B. quiet (adj): im lặng
C. pink (n, adj): màu hồng
D. bedroom (n): phòng ngủ
Ta thấy D. bedroom là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Có phải anh ấy đang ở phòng ngủ không?
Question 4. Choose the correct answer.
_______ she in the bathroom?
A. What
B. Is
C. How
D. Are
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó có ở một chỗ nào đó không: Is he/she+ in + từ chỉ địa điểm? (... có ở trong ... không?)
Ta thấy B. Is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Có phải cô ấy đang ở phòng tắm không?
Question 5. Fill in the blank.
Quảng cáo
He _______ in the dining room.
A. under
B. is
C. are
D. aren’t
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói vị trí của ai đó trong nhà: He’s/She’s in the + tên phòng (Anh ấy/Cô ấy đang ở phòng ...)
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Không phải.
Question 6. Fill in the blank.
A. Look at the river.
B. I walk to school.
C. I can hear a buzz.
D. He’s in the bedroom.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: D
A. Nhìn dòng sông kìa.
B. Tớ đi bộ tới trường.
C. Tớ có thể nghe thấy tiếng vo ve.
D. Anh ấy đang ở phòng ngủ.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Question 7. Choose the best answer.
A. She’s in the dining room.
B. She’s in the kitchen.
C. She’s in the bedroom.
D. She’s in the bathroom.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Mẹ đang ở đâu?
Xét các đáp án:
A. Mẹ đang ở phòng ăn.
B. Mẹ đang ở phòng bếp.
C. Mẹ đang ở phòng ngủ.
D. Mẹ đang ở phòng tắm.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Quảng cáo
Question 8. Match.
A. 1-c; 2-a; 3-b
B. 1-c; 2-b; 3-a
C. 1-a; 2-c; 3-b
D. 1-c; 2-b; 3-a
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
1. Anh ấy ở phòng ăn. → tương ứng với bức tranh “c”.
2. Anh ấy ở phòng khách. → tương ứng với bức tranh “b”.
3. Anh ấy ở phòng bếp. → tương ứng với bức tranh “a”.
Xét các đáp án, ta thấy D là đáp án đúng.
Question 9. Match.
1. Is he in the kitchen?
a. She’s in the dining room.
2. Where’s Grandma?
b. It’s under the chair.
3. Where’s the cat?
c. Yes, he is.
A. 1-b; 2-a; 3-c
B. 1-a; 2-c; 3-b
C. 1-c; 2-b; 3-a
D. 1-c; 2-a; 3-b
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
1. Có phải anh ấy đang ở phòng bếp không? → tương ứng với a. Yes, he is. (Đúng thế.)
2. Bà đang ở đâu rồi? → tương ứng với a. She’s in the dining room. (Bà đang ở phòng ăn.)
3. Con mèo ở đâu? → tương ứng với b. It’s under the chair. (Nó ở dưới cái ghế.)
Xét các đáp án, ta thấy D là đáp án đúng.
Question 10. Choose the correct translation.
Is she in the bathroom?
A. Nó ở trong khung thành.
B. Có phải cô ấy đang ở phòng tắm không?
C. Đây là màu tím.
D. Đây là những con cá sấu.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
A. Nó ở trong khung thành. (It’s in the goal.)
B. Có phải cô ấy đang ở phòng tắm không? (Is she in the bathroom?)
C. Đây là màu tím. (It’s purple.)
D. Đây là những con cá sấu. (They’re crocodiles.)
Chọn đáp án B.
Question 11. Choose the correct translation.
I can hear a buzz.
A. Tớ có thể nghe thấy tiếng vo ve.
B. Đây là chân của mình.
C. Đây là đôi giày của anh ấy.
D. Tớ 10 tuổi.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
A. Tớ có thể nghe thấy tiếng vo ve. (I can hear a buzz.)
B. Đây là chân của mình. (These are my legs.)
C. Đây là đôi giày của anh ấy. (These are his shoes.)
D. Tớ 10 tuổi. (I’m ten years old.)
Chọn đáp án A.
Question 12. Choose the correct translation.
Mẹ ở đâu?
A. How old are you?
B. I have an apple.
C. Is it a balloon?
D. Where’s Mom?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
A. How old are you? (Cậu bao nhiêu tuổi?)
B. I have an apple. (Tớ có một quả táo.)
C. Is it a balloon? (Đây có phải bóng bay không?)
D. Where’s Mom? (Mẹ ở đâu?)
Chọn đáp án D.
Question 13. Choose the correct translation.
Có phải cô ấy đang ở phòng bếp không?
A. Where’s the ball?
B. What’s your name?
C. Is she in the kitchen?
D. What are they?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
A. Where’s the ball? (Quả bóng ở đâu?)
B. What’s your name? (Tên cậu là gì?)
C. Is she in the kitchen? (Có phải cô ấy đang ở phòng bếp không?)
D. What are they? (Đây là gì?)
Chọn đáp án C.
Question 14. Choose the correct sentence.
A. In the bathroom he’s.
B. He’s in the bathroom.
C. Bathroom he’s the in.
D. The in he’s bathroom.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Mẫu câu nói vị trí của ai đó trong nhà: He’s/She’s in the + tên phòng (Anh ấy/Cô ấy đang ở phòng ...)
Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang ở phòng tắm.
Question 15. Choose the correct answer.
A. Where Dad is?
B. Dad where’s?
C. Is where Dad?
D. Where’s Dad?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó đang ở đâu: Where's + từ chỉ người? (...ở đâu?)
Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Bố ở đâu?
Question 16. Choose the correct answer.
A. Living room is she in the?
B. She is the living room in?
C. Is she in the living room?
D. The living is room she in?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó có ở một chỗ nào đó không: Is he/she+ in + từ chỉ địa điểm? (... có ở trong ... không?)
Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Cô ấy có đang ở phòng khách không?
Question 17. Which word is incorrect?
Is he in the bedroom ? – Yes, he isn’t .
A. he
B. in
C. bedroom
D. isn’t
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : D
Mẫu câu trả lời có/không để khẳng định hoặc phủ định ai đó đang ở đâu:
- Yes, she/he is. / No, she/he isn't.
Xét các đáp án, ta thấy D. isn’t là từ sai, vì “Yes” đi với “it is”.
Sửa thành: Yes, it is.
Dịch nghĩa: Anh ấy có đang ở phòng ngủ không? – Có, anh ấy đang ở đó.
Question 18. Which word is incorrect?
Are she in the living room ?
A. Are
B. she
C. in
D. room
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : A
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó có ở một chỗ nào đó không: Is he/she+ in + từ chỉ địa điểm? (... có ở trong ... không?)
Xét các đáp án, ta thấy A. Are là từ sai, vì “she” là ngôi thứ ba số ít đi với “Is”.
Sửa thành: Is she in the living room?
Dịch nghĩa: Cô ấy có đang ở phòng khách không?
Question 19. Put the words in the correct order.
the / dining / room? / Is / she / in
A. She in the dining room is?
B. The dining room she is in?
C. Is she in the dining room?
D. Dining room is she in the?
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : C
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó có ở một chỗ nào đó không: Is he/she + in + từ chỉ địa điểm? (... có ở trong ... không?)
Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Có phải cô ấy đang ở trong phòng ăn không?
Question 20. Put the words in the correct order.
kitchen. / in / the / He’s
A. Kitchen he’s the in.
B. He’s in the kitchen.
C. The he’s kitchen in.
D. In kitchen he’s the.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng : B
Mẫu câu nói vị trí của ai đó trong nhà: He’s/She’s in the + tên phòng (Anh ấy/Cô ấy đang ở phòng ...)
Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Anh ấy đang ở phòng bếp.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 2 hay khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 2 (Family and Friends 2) của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách Tiếng Anh lớp 2 bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục).
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Các loạt bài lớp 2 Kết nối tri thức khác