Giải Toán 12 trang 34 Tập 2 Chân trời sáng tạo

Với Giải Toán 12 trang 34 Tập 2 trong Bài 1: Phương trình mặt phẳng Toán 12 Tập 2 Chân trời sáng tạo hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán 12 trang 34.

Giải Toán 12 trang 34 Tập 2 Chân trời sáng tạo

Quảng cáo

Thực hành 2 trang 34 Toán 12 Tập 2: Cho mặt phẳng (Q) đi qua ba điểm A(1; 1; 1), B(−1; 1; 5), C(10; 7; −1). Tìm cặp vectơ chỉ phương và một vectơ pháp tuyến của (Q).

Lời giải:

Ta có AB→=−2;0;4,AC→=9;6;−2 là cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng (Q).

Có AB→,AC→=046−2;4−2−29;−2096 = −24;32;−12

Do đó mặt phẳng (Q) nhận n→=14AB→,AC→=−6;8;−3 làm một vectơ pháp tuyến.

Vận dụng 2 trang 34 Toán 12 Tập 2: Cho biết hai vectơ a→=2;1;1, b→=1;−2;0 có giá lần lượt song song với ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay trong Hình 5. Tìm vectơ n→ có giá song song với ngón cái. (Xem như ba ngón tay nói trên tạo thành ba đường thẳng đôi một vuông góc).

Vận dụng 2 trang 34 Toán 12 Tập 2 Chân trời sáng tạo | Giải Toán 12

Quảng cáo

Lời giải:

Ta có a→,b→=11−20;1201;211−2=2;1;−5.

Vậy n→=a→,b→=2;1;−5 có giá song song với ngón cái.

Hoạt động khám phá 3 trang 35 Toán 12 Tập 2: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α) đi qua điểm M0(1; 2; 3) và nhận n→=7;5;2 làm vectơ pháp tuyến. Gọi M(x; y; z) là một điểm tùy ý trong không gian. Tính tích vô hướng n→.M0M→ theo x, y, z.

Quảng cáo

Hoạt động khám phá 3 trang 35 Toán 12 Tập 2 Chân trời sáng tạo | Giải Toán 12

Lời giải:

Ta có M0M→=x−1;y−2;z−3.

Có n→.M0M→=7x−1+5y−2+2z−3 = 7x + 5y + 2z – 23.

Quảng cáo

Lời giải bài tập Toán 12 Bài 1: Phương trình mặt phẳng hay khác:

Quảng cáo

Xem thêm lời giải bài tập Toán lớp 12 Chân trời sáng tạo hay, chi tiết khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 12 hay khác:


Giải bài tập lớp 12 Chân trời sáng tạo khác