13 Bài tập Phương trình bậc hai một ẩn (có đáp án) - Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 9
Với 13 bài tập trắc nghiệm Phương trình bậc hai một ẩn Toán lớp 9 có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ
các mức độ, có đúng sai, trả lời ngắn sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán 9.
13 Bài tập Phương trình bậc hai một ẩn (có đáp án) - Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 9 TRẮC NGHIỆM ONLINE
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
I. Nhận biết
Câu 1. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Quảng cáo
A. 3 x 2 − 3 x + 2 = 0.
B. 2 x 2 − 2022 = 0.
C. 4 x + 1 x − 5 = 0.
D. 5 x − 1 = 0.
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng a x 2 + b x + c = 0 , trong đó x là ẩn; a , b , c là những số cho trước gọi là hệ số và a ≠ 0 .
Do đó, phương trình là phương trình bậc hai một ẩn.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. x 2 − 4 x − 3 = 0 trong đó a = 1 ; b = − 4 ; c = − 3.
B.4 x 2 − 2 x + 1 = 0 trong đó a = 4 ; b = − 2 ; c = 1.
C. x 2 − 4 x − 5 = 0 trong đó a = 1 ; b = − 4 ; c = 5.
D. 5 x 2 − m − 1 = 0 trong đó a = 5 ; b = 0 ; c = − m − 1.
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Đáp án C sai vì x 2 − 4 x − 5 = 0 trong đó a = 1 ; b = − 4 ; c = - 5.
Quảng cáo
Câu 3. Cho phương trình a x 2 + b x + c = 0 a ≠ 0 có biệt thức Δ = b 2 − 4 a c . Phương trình đã cho có nghiệm khi
A. Δ < 0.
B. Δ = 0.
C. Δ ≥ 0.
D. Δ > 0.
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Xét phương trình bậc hai một ẩn a x 2 + b x + c = 0 a ≠ 0 có Δ = b 2 − 4 a c .
+ Nếu Δ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt: x 1 = − b + Δ 2 a ; x 2 = − b − Δ 2 a .
+ Nếu Δ = 0 thì phương trình có nghiệm kép x 1 = x 2 = − b 2 a .
+ Nếu Δ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm khi Δ ≥ 0.
Câu 4. Phương trình 4 x 2 + 9 = 0 có bao nhiêu nghiệm?
A. vô nghiệm.
B. 1 nghiệm.
C. 2nghiệm.
D. 3nghiệm.
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Ta có 4 x 2 + 9 = 0 suy ra 4 x 2 = − 9 suy ra x 2 = − 9 4 < 0 (vô lí).
Vậy phương trình 4 x 2 + 9 = 0 vô nghiệm.
Câu 5. Giả sử x 1 ; x 2 là hai nghiệm của phương trình bậc hai a x 2 + b x + c = 0 có Δ ' > 0. Khẳng định nào say đây là đúng?
Quảng cáo
A. Phương trình có hai nghiệm x 1 = − b ' + Δ 2 a ; x 2 = − b ' − Δ 2 a .
B. Phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1 = − b ' + Δ 2 a ; x 2 = − b ' − Δ 2 a .
C. Phương trình có hai nghiệm x 1 = − b ' + Δ ' 2 a ; x 2 = − b ' − Δ ' 2 a .
D. Phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1 = − b ' + Δ ' 2 a ; x 2 = − b ' − Δ ' 2 a .
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Xét phương trình bậc hai một ẩn với a x 2 + b x + c = 0 a ≠ 0 , và Δ ' = b ' 2 − 4 a c .
+ Nếu Δ ' > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt: x 1 = − b ' + Δ ' 2 a ; x 2 = − b ' − Δ ' 2 a .
+ Nếu Δ ' > 0 thì phương trình có nghiệm kép x 1 = x 2 = − b ' a .
+ Nếu Δ ' > 0 thì phương trình vô nghiệm.
II. Thông hiểu
Câu 6. Nghiệm của phương trình 2 x 2 − 5 x + 2 = 0 là
A. x 1 = − 2 ; x 2 = − 1.
B. x 1 = 2 ; x 2 = − 1 2 .
C. x 1 = 2 ; x 2 = 1 2 .
D. x 1 = − 1 2 ; x 2 = − 2.
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Phương trình 2 x 2 − 5 x + 2 = 0 có Δ = − 5 2 − 4.2.2 = 9 > 0 .
Do đó, phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1 = 5 + 9 2.2 = 2 và x 1 = 5 - 9 2.2 = 2
Câu 7. Phương trình 9 x 2 − 30 x + 25 = 0 có nghiệm là
A. x 1 = x 2 = 5 3 .
B. x 1 = x 2 = − 5 3 .
C. x 1 = x 2 = − 3 3 .
D. x 1 = x 2 = 3 5 .
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Phương trình 9 x 2 − 30 x + 25 = 0 có Δ = − 30 2 − 4.9.25 = 0
Suy ra phương trình có nghiệm kép x 1 = x 2 = 30 2.9 = 5 3 .
Quảng cáo
Câu 8. Cho phương trình 3 x 2 + 6 x + 9 = 0 . Kết luận nào sau đây đúng?
A. Δ = 72 và phương trình có hai nghiệm phân biệt.
B. Δ = - 72 và phương trình có hai nghiệm phân biệt.
C. Δ = 0 và phương trình có nghiệm kép.
D. Δ = - 72 và phương trình vô nghiệm.
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Phương trình 3 x 2 + 6 x + 9 = 0 có Δ = 6 2 − 4.3.9 = − 72 < 0 .
Suy ra phương trình vô nghiệm.
Câu 9. Phương trình nào sau đây nhận x = 1 và x = - 3 làm nghiệm?
A. 2 x 2 + 6 x = 0.
B. x 2 − 2 x + 1 = 0.
C. x 2 + 2 x − 3 = 0.
D. 3 x 2 + x − 3 = 0.
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Phương trình nhận x = 1 và x = - 3 làm nghiệm có dạng:
x + 1 x + 3 = 0 hay x 2 + 3 x − x − 3 = 0 hay x 2 + 2 x − 3 = 0.
III. Vận dụng
Câu 10. Tích các nghiệm của phương trình x + 2 x + 3 x + 5 x + 6 = 504 là
A. 2
B. -2
C. -9
D. 9
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Ta có x + 2 x + 3 x + 5 x + 6 = 504
x 2 + 8 x + 12 x 2 + 8 x + 15 = 504 *
Đặt t = x 2 + 8 x , phương trình * trở thành t + 12 t + 15 = 420
t 2 + 27 t + 180 = 504
t 2 + 27 t − 324 = 0
t − 9 t + 36 = 0
t = 9 hoặc t = - 32
Ta xét hai trường hợp sau:
Vì x + 4 2 ≥ 0 với mọi x ∈ ℝ , nên phương trình * * * vô nghiệm.
Vậy tích các nghiệm của phương trình đã cho là: 1. − 9 = − 9.
Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai
Câu hỏi. Cho phương trình mx2 - 3x + 1 = 0 ( m là tham số). Khi đó:
a) Biệt thức ∆ = 9 - 4 m .
b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi m > 9 4 .
c) Phương trình vô nghiệm khi m < 9 4 , m ≠ 0 .
d) Phương trình có nghiệm kép x = 2 3 khi m = 9 4 .
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: a) Đúng. b) Sai. c) Sai. d) Đúng.
a) Đúng.
Ta có: mx2 - 3x + 1 = 0 có biệt thức là ∆ = ( - 3 ) 2 - 4 m = 9 - 4 m .
b) Sai.
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì a ≠ 0 ∆ > 0 ,
Suy ra m ≠ 0 9 - 4 m > 0 do đó m ≠ 0 m < 9 4 .
Vậy để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì m < 9 4 , m ≠ 0 .
c) Sai.
Để phương trình vô nghiệm thì a ≠ 0 ∆ < 0 hay m ≠ 0 9 - 4 m < 0 suy ra m ≠ 0 m > 4 9 .
Kết hợp điều kiện được m > 9 4 .
Vậy để phương trình vô nghiệm thì m > 9 4 .
d) Đúng.
Thay x = 2 3 vào phương trình, ta được: m 2 3 2 - 3 . 2 3 + 1 = 0 hay 4 9 m - 1 = 0 do đó 4 9 m = 1 suy ra m = 9 4 .
Phương trình có nghiệm kép x = 2 3 khi m = 9 4 .
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Phương trình x4 - 6x2 - 7 = 0 có bao nhiêu nghiệm?
Hiển thị đáp án
Đáp án: 2
Đặt x2 = t (t ≥ 0 ) ta được phương trình t2 - 6t - 7 = 0
(t + 1)(t + 7) = 0
t + 1 = 0 hoặc t - 7 = 0
t = -1 hoặc t = 7
Đối chiếu với điều kiện t ≥ 0 ta được t = 7.
Với t = 7 ta có x2 = 7.
Do đó x = 7 hoặc x = -7 .
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm.
Câu 2. Tích các nghiệm của phương trình (x + 2)(x + 3)(x + 5)(x + 6) = 504 bằng bao nhiêu?
Hiển thị đáp án
Đáp án: −9
Ta có (x + 2)(x + 3)(x + 5)(x + 6) = 504
[(x + 2)(x + 6)][(x + 5)(x + 6)] = 504
(x2 + 8x + 12)(x2 + 8x + 15) = 504 (*)
Đặt t = x2 + 8x, phương trình (*) trở thành (t + 12)(t + 15) = 420
t2 + 27t + 180 = 504
t2 + 27t - 324 = 0
(t - 9)(t + 36) = 0
t = 9 hoặc t = -32
Ta xét hai trường hợp sau:
Vì (x + 4)2 ≥ 0 với mọi x ∈ ℝ nên phương trình (***) vô nghiệm.
Vậy tích các nghiệm của phương trình đã cho là: 1.(-9) = -9
................................
................................
................................
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 9 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 9 hay khác:
Các sản phẩm khác của Vietjack:
Loạt bài Giải sgk Toán 9 Tập 1 & Tập 2 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Toán 9 Kết nối tri thức (NXB Giáo dục).
Giải bài tập lớp 9 Kết nối tri thức khác