Bài tập: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số chọn lọc, có đáp án

Câu 1. Chọn câu sai

A. am.an = am + n

B. am : an = am - n với m ≥ n và a ≠ 0

C. a0 = 1

D. a1 = 0

Ta có với a, m, n ∈ N thì:

     + am.an = am+n nên A đúng.

     + am : an = am-n với m ≥ n và a ≠ 0 nên B đúng.

     + a0 = 1 nên C đúng.

     + a1 = a nên D sai.

Chọn đáp án D.

Câu 2. Viết gọn tích 4.4.4.4.4 dưới dạng lũy thừa ta được

A. 45     B. 44     C. 46     D. 43

Ta có: 4.4.4.4.4 = 45

Chọn đáp án A.

Câu 3. Tích 10.10.10.100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là?

A. 105     B. 104     C. 1002     D. 205

Ta có: 10.10.10.100 = 10.10.10.10.10 = 105

Chọn đáp án B.

Câu 4. Tính giá trị của lũy thừa 26 ta được?

A. 32     B. 64     C. 16     D. 128

Ta có: 26 = 2.2.2.2.2.2 = 16.4 = 64

Chọn đáp án B.

Câu 5. Viết tích a4.a6 dưới dạng một lũy thừa ta được

A. a8     B. a9     C. a10     D. a2

Ta có: a4.a6 = a4+6 = a10

Chọn đáp án C.

Câu 6. Chọn đáp án đúng?

A. 52.53.54 = 510     B. 52.53:54 = 5

C. 53:5 = 5     D. 51 = 1

Ta có:

     + 52.53.54 = 52+3+4 = 59 nên A sai.

     + 52.53:54 = 55:54 = 55-4 = 5 nên B đúng.

     + 53:5 = 53-1 = 52 nên C sai.

     + 51 = 5 nên D sai.

Chọn đáp án B.

Câu 7. Chọn đáp án sai

A. 53 < 35     B. 34 > 25     C. 43 = 26     D. 43 > 82

Ta có:

     + 53 = 125; 35 = 243 suy ra 53 < 35 nên A đúng.

     + 34 = 81; 25 = 32 suy ra 34 > 25 nên B đúng.

     + 43 = 64; 26 = 64 suy ra 43 = 26 nên C đúng.

     + 43 = 64; 82 = 64 suy ra 43 = 82 nên D sai.

Chọn đáp án D.

Câu 8. Tính 24 + 16 ta được kết quả dưới dạng lũy thừa là?

A. 220     B. 24     C. 25     D. 210

Ta có: 24 + 16 = 2.2.2.2 + 16 = 16 + 16 = 32 = 25

Chọn đáp án C.

Câu 9. Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 3n = 81

A. n = 2     B. n = 3     C. n = 4     D. n = 8

Ta có: 34 = 81 nên 3n = 34, do đó n = 4

Chọn đáp án C.

Câu 10. Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4n = 43.45?

A. n = 32     B. n = 16     C. n = 8     D. n = 4

Ta có: 43.45 = 43+5 = 48 nên 4n = 48 suy ra n = 8

Chọn đáp án C.

Câu 11. Tìm số tự nhiên m thỏa mãn 202018 < 20m < 202020?

A. m = 2020     B. m = 2019     C. m = 2018     D. m = 20

Ta có: Trắc nghiệm: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số - Bài tập Toán lớp 6 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

Chọn đáp án B.

Xem thêm các phần lý thuyết, các dạng bài tập Toán lớp 6 có đáp án chi tiết hay khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Toán lớp 6 hay khác:

300 BÀI GIẢNG GIÚP CON HỌC TỐT LỚP 6 CHỈ 399K

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 7 cho con, được tặng miễn phí khóa lớp 6 ôn hè. Đăng ký ngay!

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

599,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

599,000 VNĐ

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Lý thuyết - Bài tập Toán lớp 6 có đầy đủ Lý thuyết và các dạng bài có lời giải chi tiết được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Số học 6 và Hình học 6.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.