Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của phân thức và cách giải bài tập (hay, chi tiết)



Bài viết Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của phân thức và cách giải bài tập sẽ giúp học sinh nắm vững lý thuyết, biết cách làm bài tập từ đó có kế hoạch ôn tập hiệu quả để đạt kết quả cao trong các bài thi môn Toán lớp 8.

Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của phân thức và cách giải bài tập

(199k) Xem Khóa học Toán 8

I. Lý thuyết

Cho biểu thức f(x, y,..)

- M là giá trị lớn nhất của biểu thức f(x, y,..) nếu M thỏa mãn hai điều kiện sau

+ Với mọi x, y,... thỏa mãn điều kiện xác định thì f(x,y,…)≤M

+ Tồn tại x0;y0... sao cho fx0;y0,..=M

- m là giá trị nhỏ nhất của biểu thức f(x, y,..) nếu m thỏa mãn hai điều kiện sau

+ Với mọi x, y,... thỏa mãn điều kiện xác định thì f(x,y,…)≥m

+ Tồn tại x0;y0... sao cho fx0;y0,..=m

Chú ý:

Với hai số a, b cùng dấu a > b⇒1a<1b

a2+m≥m với mọi m

 a2+b2≥2ab với mọi a, b.

II. Bài tập vận dụng

Dạng 1: Tìm giá trị lớn nhất của phân thức

Phương pháp giải: Cho phân thức AxBx với Bx≠0

Bước 1: Đánh giá tử thức và mẫu thức để tìm ra giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất ở cả tử và mẫu.

Bước 2: Đánh giá phân thức sao cho AxBx≤M

Bước 3: Dùng giá trị M vừa tìm được để giải ra x thỏa mãn.

Ví dụ 1: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau

a) A=3x2+6x+13

b) B=3x2−2x+3x2+1

Lời giải:

a) Điều kiện xác định:

x2+6x+13=x2+6x+9+4=x+32+4

Vì x+32≥0 nên x+32+4≥4

A xác định với mọi x

A=3x2+6x+13

⇔A=3x2+6x+9+4

⇔A=3x+32+4

Ta có:

x+32≥0

⇒x+32+4≥0+4=4

⇒3x+32+4≤34

⇒A≤34

Dấu “=” xảy ra ⇔x+3=0⇒x=−3

Vậy Amax =34 khi x = -3

b) Điều kiện xác định:

Vì x2≥0 nên x2+1≥1

B xác định với mọi x

B=3x2−2x+3x2+1

⇔B=4x2+4−x2−2x−1x2+1

⇔B=4x2+1−x2+2x+1x2+1

⇔B=4x2+1x2+1−x2+2x+1x2+1

⇔B=4−x+12x2+1

Ta có:

x2≥0⇒x2+1≥1>0 và x+12≥0

⇒x+12x2+1≥0

B=4−x+12x2+1≤4−0=4

Dấu “=” xảy ra khi x+1=0⇒x=−1

Vậy Bmax = 4 khi x = -1

Ví dụ 2: Tìm giá trị lớn nhất của C=xx2+20x+100 với x≠−10

Lời giải:

C=xx2+20x+100

⇔C=xx+102

 

Đặt y=1x+10⇒x=1y−10 thay vào C ta được

⇒C=1y−101y−10+102

⇔C=1−10yy1y2

⇔C=1−10yy:1y2

⇔C=1−10yy.y2

⇔C=1−10yy=−10y2+y

⇔C=−10y2−110y

⇔C=−10y2−2.y.120+1202−1202

⇔C=−10y−1202−1400

⇔C=−10y−1202+140

Ta có:

y−1202≥0 với mọi y thỏa mãn điều kiện

⇒−10y−1202≤0

⇒−10y−1202+140≤0+140=140

⇒C≤140

Dấu “=” xảy ra khi y−120= 0

⇒y=120⇒x=1y−10=1120−10=10 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy Cmax =140khi x = 10

Dạng 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức

Phương pháp giải: Cho phân thức AxBx với Bx≠0

Bước 1: Đánh giá tử thức và mẫu thức để tìm ra giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất ở cả tử và mẫu.

Bước 2: Đánh giá phân thức sao cho AxBx≥m

Bước 3: Dùng giá trị m vừa tìm được để giải ra x thỏa mãn

Ví dụ 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức sau: A=4x2+4x+44x+12

Lời giải:

Điều kiện: x≠−1

A=4x2+4x+44x+12

⇔A=3x2+6x+3+x2−2x+14x+12

⇔A=3x2+2x+1+x2−2x+14x+12

⇔A=3x+12+x−124x+12

⇔A=3x+124x+12+x−124x+12

⇔A=34+x−12x+12

⇔A=34+x−12x+22

Ta có: x−12x+22≥0

⇒A=34+x−12x+22≥34

⇒A≥34

Dấu “=” xảy ra ⇔x−12x+22=0

⇒x−12x+2⇔x−1=0⇔x=1 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy Amin =34 khi x = 1

Ví dụ 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức

B=x2+y2x2+2xy+y2 với x≠−y;x≠0;y≠0.

Lời giải:

B=x2+y2x2+2xy+y2

⇔B=2x2+y22x2+2xy+y2

⇔B=2x2+2y22x+y2

⇔B=x2+2xy+y2+x2−2xy+y22x+y2

⇔B=x+y2+x−y22x+y2

⇔B=x+y22x+y2+x−y22x+y2

⇔B=12+x−y2x+y2

⇔B=12+x−y2x+2y2

Ta có:

x−y2x+2y2≥0

⇒B=12+x−y2x+2y2≥12

Dấu “=” xảy ra ⇔x−y2x+2y2=0

⇒x−y2x+2y=0

⇔x−y=0⇔x=y

Vậy Bmin =12  khi x = y và x; y thỏa mãn điều kiện.

Ví dụ 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức

C=−6x2+2x+9.

Lời giải:

Điều kiện: 

x2+2x+9=x2+2x+1+8=x+12+8

Vì x+12≥0 nên x+12+8≥8

C xác định với mọi x

C=−6x2+2x+9

⇔C=−6x2+2x+1+8

⇔C=−6x+12+8

Ta có:

x+12≥0

⇒x+12+8≥8

⇒1x+12+8≤18

⇒−6x+12+8≥−68

⇔−6x+12+8≥−34

Dấu “=” xảy ra ⇔x+12=0

⇒x+1=0⇔x=−1

Vậy Cmin = −34 khi x = -1.

III. Bài tập tự luyện

Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất của phân thức sau: A=52x2+3x+10.

Bài 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức: B=−3x2+5x+10.

Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức sau: A=3x2−8x+6x2−2x+1 với x≠1.

Bài 4: Tìm gá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của phân thức: M=3−4xx2+1.

Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức N=5x2−4x+4x2 với x≠0.

Bài 6: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức E=3x2+4xx2+1.

 Bài 7: Tìm giá trị lớn nhất P=2017x2−6x+20.

Bài 8: Cho biểu thức Q=x2x−8x2+64x−16+19 với x≠0;x≠8

Tìm giá trị nhỏ nhất của Q.

Bài 9: Cho biểu thức B=x+22x1−x2x+2−x2+6x+4x

a) Tìm điều kiện xác định của B.

b) Rút gọn B.

c) Tìm x để B đạt giá trị lớn nhất.

Bài 10: Cho biểu thức D=x+22x.1−x2x+2−x2+10x+4x với x≠−2;x≠0

Tìm giá tri lớn nhất của Q.

(199k) Xem Khóa học Toán 8

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 9 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Toán lớp 8 hay khác:

Loạt bài Lý thuyết & 700 Bài tập Toán lớp 8 có lời giải chi tiết có đầy đủ Lý thuyết và các dạng bài có lời giải chi tiết được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Đại số 8 và Hình học 8.




Giải bài tập lớp 8 sách mới các môn học