Hằng đẳng thức hiệu hai lập phương lớp 8 (cách giải + bài tập)
Bài viết phương pháp giải bài tập Hằng đẳng thức hiệu hai lập phương lớp 8 chương trình sách mới hay, chi tiết với bài tập tự luyện đa dạng giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập vận dụng hằng đẳng thức hiệu hai lập phương.
Hằng đẳng thức hiệu hai lập phương lớp 8 (cách giải + bài tập)
(199k) Xem Khóa học Toán 8 KNTTXem Khóa học Toán 8 CTSTXem Khóa học Toán 8 CD
Hằng đẳng thức hiệu hai lập phương - Cô Vương Hạnh (Giáo viên VietJack)
1. Phương pháp giải
* Cách mô tả hằng đẳng thức hiệu hai lập phương
- Vận dụng hằng đẳng thức hiệu hai lập phương: A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2) để thực hiện biến đổi biểu thức.
* Cách tính giá trị biểu thức bằng cách vận dụng hằng đẳng thức hiệu hai lập phương
Bước 1: Biến đổi biểu thức cho trước thành những biểu thức cần thiết sao cho phù hợp với biểu thức cần tính giá trị.
Bước 2: Áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai lập phương để thực hiện biến đổi biểu thức cần tính giá trị về biểu thức có liên quan đến giá trị đề bài cho.
Bước 3: Thay vào biểu thức cần tính tìm được giá trị.
2. Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1. Viết các đa thức sau dưới dạng tích:
a) x3 – 8;
b) (2x)3 – y3.
Hướng dẫn giải:
a) x3 – 8 = x3 – 23 = (x – 2)(x2 + 2x + 22)
= (x – 2)(x2 + 2x + 4).
b) (2x)3 – y3 = (2x – y)[(2x)2 + 2x.y + y2]
= (2x – y)(4x2 + 2xy + y2).
Ví dụ 2. Rút gọn các biểu thức sau:
a) (x – 3)(x2 + 3x + 9) + 7;
b) x3 + 8y3 – (x – 2y)(x2 + 2xy + 4y2).
Hướng dẫn giải:
a) (x – 3)(x2 + 3x + 9) + 7
= (x – 3)(x2 + 3x + 32) + 7
= x3 – 33 + 7 = x3 – 27 + 7
= x3 – 20.
b) x3 + 8y3 – (x – 2y)(x2 + 2xy + 4y2)
= x3 + 8y3 – (x – 2y)[x2 + x.2y + (2y)2]
= x3 + 8y3 – [x3 – (2y)3]
= x3 + 8y3 – [x3 – 8y3]
= x3 + 8y3 – x3 + 8y3 = 16y3.
3. Bài tập tự luyện
Bài 1. Khai triển nào sau đây là đúng?
A. a3 – b3 = (a – b)3;
B. a3 – b3 = (a – b)(a2 – ab + b2) ;
C. a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2);
D. a3 + b3 = (a + b)(a2 – 2ab + b2).
Bài 2. Điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống: (2x – 3y)(4x2 + … + 9y2) = 8x3 – 27y3.
A. –xy;
B. 6xy;
C. –6xy;
D. 12xy.
Bài 3. Trong các hằng đẳng thức sau đây, hằng đẳng thức nào là sai?
A. a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2);
B. b3 – a3 = (–a – b)(a2 + ab + b2);
C. b3 – a3 = – (a – b)(a2 + ab + b2);
D. b3 – a3 = (–a + b)(a2 + ab + b2).
Bài 4. Biểu thức rút gọn thành biểu thức nào?
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Bài 5. Điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống: .
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Bài 6. Giá trị biểu thức tại là
A. 0;
B. ;
C. ;
D. .
Bài 7. Rút gọn biểu thức (x – 2)(x + 2)(x2 + 2x + 4)(x2 – 2x + 4), ta được
A. x3 – 64;
B. x6 – 16;
C. x6 - 64;
D. (x3 – 8)(x3 + 8).
Bài 8. Biểu thức I = (a + b)(a2 – ab + b2) – (a – b)(a2 + ab + b2) sau khi rút gọn là
A. 2a3;
B. 2b3;
C. 2a3 + 2b3;
D. 0.
Bài 9. Cho x – y = 3 và xy = 4. Giá trị biểu thức B = x3 – y3 – (x – y)2 là
A. 12;
B. 54;
C. 60;
D. 72.
Bài 10. Rút gọn biểu thức (a + 3b)(a2 – 3ab + b2) – (3a – b)(9a2 + 3ab + b2), ta được
A. – 26a3 + 28b3;
B. 26a3 – 28b3;
C. 28a3 – 26b3;
D. 28a3 – 28b3.
(199k) Xem Khóa học Toán 8 KNTTXem Khóa học Toán 8 CTSTXem Khóa học Toán 8 CD
Xem thêm các dạng bài tập Toán 8 sách mới hay, chi tiết khác:
Xem thêm các loạt bài Để học tốt Toán lớp 8 hay khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 8
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Lý thuyết & 700 Bài tập Toán lớp 8 có lời giải chi tiết có đầy đủ Lý thuyết và các dạng bài có lời giải chi tiết được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Đại số 8 và Hình học 8.
- Soạn văn 8 (hay nhất)
- Soạn văn 8 (ngắn nhất)
- Soạn văn 8 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 8
- Giải Tiếng Anh 8 Global Success
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 8
- Giải sgk Lịch Sử 8
- Giải sgk Địa Lí 8
- Giải sgk Giáo dục công dân 8
- Giải sgk Tin học 8
- Giải sgk Công nghệ 8
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 8
- Giải sgk Âm nhạc 8

