Với 20 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 10 phần Vocabulary and Grammar trong Unit 10: Ecotourism sách Global Success
sẽ giúp học sinh ôn luyện Tiếng Anh 10 Unit 10 Global Success.
Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 10 (Global Success có đáp án): Vocabulary and Grammar
Question 1. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following sentences.
If you've decided to travel, you can still do a lot to reduce your impact and at least in some respects even ____ a positive difference.
A. do
B. make
C. take
D. tell
Đáp án đúng là: B
Cụm động từ make a difference: tạo ra sự khác biệt
Dịch: Nếu bạn đã quyết định đi du lịch, bạn vẫn có thể làm nhiều điều để giảm bớt tác động của mình và ít nhất ở một số khía cạnh, thậm chí còn tạo ra sự khác biệt tích cực.
Question 2. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following sentences.
Ecotourism is a form of sustainable travel that supports the local environment instead of putting more pressure ____ it and exploiting its resources.
A. to
B. for
C. on
D. at
Đáp án đúng là: C
pressure on: áp lực vào
Dịch: Du lịch sinh thái là một hình thức du lịch bền vững hỗ trợ môi trường địa phương thay vì tạo thêm áp lực và khai thác tài nguyên của nó.
Quảng cáo
Question 3. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following sentences.
It can be hard to accept, but everything we do ____ an impact on wildlife – we should be conscious of this.
A. have
B. has
C. has had
D. had had
Đáp án đúng là: B
Động từ chính của câu, chia ngôi thứ ba số ít với chủ ngữ bất định everything
Dịch: Điều đó có thể khó chấp nhận, nhưng mọi thứ chúng ta làm đều có tác động đến động vật hoang dã - chúng ta nên ý thức về điều này.
Question 4. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following sentences.
Because a state of respect and awareness is awakened in ____ tourist, the quality of his travels is also increased significantly.
A. a
B. an
C. the
D. no article
Đáp án đúng là: C
Mạo từ xác định đi với danh từ đếm được thể hiện nghĩa khái quát (tập hợp)
Dịch: Bởi vì trạng thái tôn trọng và nhận thức được đánh thức trong khách du lịch, chất lượng chuyến đi của anh ta cũng được tăng lên đáng kể.
Question 5. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following sentences.
Quảng cáo
If the trip involves walking through the jungle, ____ that walk help nature and locals in any way?
A. do
B. does
C. could
D. would
Đáp án đúng là: B
Câu điều kiện loại 0, trình bày sự thật, dựa trên điều kiện thực tế.
Dịch: Nếu chuyến đi liên quan đến việc đi bộ xuyên qua khu rừng, thì việc đi bộ đó có giúp ích gì cho thiên nhiên và người dân địa phương không?
Question 6. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following sentences.
With so many advancements ____ technology, you can easily plan your own trips to various destinations in a short amount of time if a travel consultant isn't a desirable option.
A. of
B. to
C. on
D. in
Đáp án đúng là: D
Giới từ đi với danh từ tạo ra bổ tố chỉ hệ quy chiếu không gian trừu tượng: trong lĩnh vực công nghệ (in technology)
Dịch: Với rất nhiều tiến bộ trong công nghệ, bạn có thể dễ dàng lên kế hoạch cho các chuyến đi của mình đến nhiều điểm đến khác nhau trong một khoảng thời gian ngắn nếu tư vấn du lịch không phải là một lựa chọn đáng mơ ước.
Question 7. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following sentences.
Many places have ____ outdoor performances where you can dance and mingle with locals who enjoy sharing stories and meeting tourists.
A. live
B. living
C. lived
D. lively
Đáp án đúng là: A
live performance: biểu diễn trực tiếp
Dịch: Nhiều nơi tổ chức các buổi biểu diễn trực tiếp ngoài trời, nơi bạn có thể khiêu vũ và hòa mình với người dân địa phương, những người thích chia sẻ những câu chuyện và gặp gỡ khách du lịch.
Quảng cáo
Question 8. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following sentences.
Tourism is changing rapidly as nature, heritage, and recreational destinations become more important, and as conventional tourism is forced to ____ tougher environmental requirements.
A. meet
B. impose
C. lay
D. set
Đáp án đúng là: A
meet ... requirements (đáp ứng yêu cầu)
Dịch: Du lịch đang thay đổi nhanh chóng khi thiên nhiên, di sản và các điểm đến giải trí trở nên quan trọng hơn, và vì du lịch thông thường buộc phải đáp ứng các yêu cầu khắc nghiệt hơn về môi trường.
Question 9. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following sentences.
Many observers feel that hunting is not ecotourism, but it ____ if it met the sustainability criterion.
A. will be
B. would be
C. can be
D. must
Đáp án đúng là: B
Câu điều kiện dạng hai (vế kết quả: would + Vinf)
Dịch: Nhiều nhà quan sát cho rằng săn bắn không phải là du lịch sinh thái, nhưng nó sẽ là du lịch nếu nó đáp ứng tiêu chí bền vững.
Question 10. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following sentences.
If the local people ____ the necessary skills to participate in the eco-tourism industry or interact with foreign tourists, the government may provide job training and education.
A. lack
B. lack in
C. lack of
D. lack for
Đáp án đúng là: A
Động từ lack không có giới từ đi kèm như danh từ lack
Dịch: Nếu người dân địa phương thiếu các kỹ năng cần thiết để tham gia vào ngành du lịch sinh thái hoặc tiếp xúc với khách du lịch nước ngoài, chính phủ có thể cung cấp đào tạo và giáo dục việc làm.
Question 11. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following sentences.
Infrastructure ____ to maintain attractive tourism destinations inevitably involves energy and resource consumption, putting added pressure on the local ecosystems.
A. require
B. requires
C. requiring
D. required
Đáp án đúng là: D
Phân từ hai rút gọn mệnh đề quan hệ thể bị động
Dịch: Cơ sở hạ tầng cần thiết để duy trì các điểm đến du lịch hấp dẫn chắc chắn liên quan đến việc tiêu thụ năng lượng và tài nguyên, gây thêm áp lực lên các hệ sinh thái địa phương.
Question 12. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following sentences.
Ecotourism is one of the fastest growing sectors of tourism, ____ growths of 10-15% annually worldwide.
A. report
B. reports
C. reported
D. reporting
Đáp án đúng là: D
Phân từ một của động từ xây dựng mệnh đề trạng ngữ, giải thích cho mệnh đề trước
Dịch: Du lịch sinh thái là một trong những lĩnh vực du lịch phát triển nhanh nhất, báo cáo mức tăng trưởng 10-15% hàng năm trên toàn thế giới.
Question 13. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following sentences.
In recent years, the government of Vietnam has invested ____ improving infrastructure and investigating the floral, faunal, geological, and geomorphological characteristics of national parks.
A. to
B. in
C. on
D. for
Đáp án đúng là: B
Động từ đa thành phần invest in (đầu tư vào đâu đó/ lĩnh vực gì đó)
Dịch: Trong những năm gần đây, chính phủ Việt Nam đã đầu tư vào việc cải thiện cơ sở hạ tầng và điều tra các đặc điểm thực vật, động vật, địa chất và địa mạo của các vườn quốc gia.
Question 14. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following sentences.
Though ecotourism in Vietnam is at a beginning stage of development, it ____ to grow strongly through support from government and international organizations.
A. expects
B. is expected
C. has expected
D. is expecting
Đáp án đúng là: B
Cấu trúc bị động + tường thuật (người ta mong rằng)
Dịch: Du lịch sinh thái ở Việt Nam dù mới ở giai đoạn đầu phát triển nhưng được kỳ vọng sẽ phát triển mạnh mẽ nhờ sự hỗ trợ của chính phủ và các tổ chức quốc tế.
Question 15. "What are the major tourist attractions in your city?" – “____”
A. Half of the city has been rebuilt.
B. The more you know about my city, the more you like it.
C. We have a lot of historical buildings and ruins.
D. You should go on a city tour by bus.
Đáp án đúng là: C
Dịch: "Các điểm du lịch chính trong thành phố của bạn là gì?" - "Chúng tôi có rất nhiều tòa nhà và tàn tích lịch sử."
Question 16. Mark the letter A. B. C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s)
A sustainable forest is a forest where trees that are cut are replanted and the wildlife is protected.
A. pre-tested
B. preserved
C. reserved
D. protested
Đáp án đúng là: B
Protected = preserved (được bảo vệ)
Dịch: Rừng bền vững là rừng mà cây bị chặt được trồng lại và bảo vệ động vật hoang dã.
Question 17. Mark the letter A. B. C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s)
Whether you call it ecotourism, green travel, responsible travel, nature travel or ethical travel, the ethos of traveling more sustainably has become an increasingly hot topic in the tourism industry over the past decade.
A. habit
B. practice
C. act
D. tendency
Đáp án đúng là: D
tendency: xu thế, xu hướng
Dịch: Cho dù bạn gọi nó là du lịch sinh thái, du lịch xanh, du lịch có trách nhiệm, du lịch thiên nhiên hay du lịch đạo đức, thì đặc điểm của việc đi du lịch bền vững hơn đã trở thành một chủ đề ngày càng nóng trong ngành du lịch trong thập kỷ qua.
Question 18. Mark the letter A. B. C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s)
If we all take simple strides towards being more conscious of our impact on the planet, collectively we can make a world of difference.
A. together
B. altogether
C. mutually
D. completely
Đáp án đúng là: A
together: đồng thời, tổng thể
Dịch: Nếu tất cả chúng ta thực hiện những bước tiến đơn giản để có ý thức hơn về tác động của chúng ta đối với hành tinh, thì chung quy lại chúng ta có thể tạo ra một thế giới khác biệt.
Question 19. Mark the letter A. B. C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s)
When you take part in an eco tour, you learn more about the cultural traditions of the local people and the natural habitat of some rare animals.
A. participate
B. conduct
C. enjoy
D. depart
Đáp án đúng là: A
Take part = participate (tham gia)
Dịch: Khi bạn tham gia một tour du lịch sinh thái, bạn sẽ hiểu thêm về truyền thống văn hóa của người dân địa phương và môi trường sống tự nhiên của một số loài động vật quý hiếm.
Question 20. Mark the letter A. B. C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s)
I am very much interested in learning more about ecotourism and its benefits.
A. problems
B. advantages
C. dangers
D. issues
Đáp án đúng là: B
Benefits = advantages (lợi ích)
Dịch: Tôi rất quan tâm đến việc tìm hiểu thêm về du lịch sinh thái và những lợi ích của nó.
Lưu trữ: Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 10 Vocabulary and Grammar (sách cũ)
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
Question 1: If they go to the disco, they ________ to loud music.
A. listen B. are listen C. listened D. would listen
Đáp án: A
Giải thích: câu điều kiện loại 0, If HTĐ, HTĐ.
Dịch: Nếu họ đi sàn nhảy, họ nghe nhạc lớn.
Question 2: I'll phone as soon as I ________ to London.
A. make B. get C. reach D. got
Đáp án: B
Giải thích: get to sw = arrive at sw: đến đâu
Dịch: tôi sẽ gọi ngay khi tôi đến London.
Question 3: We decided ________ on a ecotourism tour this summer.
A. go B. goes C. went D. to go
Đáp án: D
Giải thích: decide to V: quyết định làm gì
Dịch: Chúng tôi quyết định đi du lịch sinh thái mùa hè này.
Question 4: You_____ yourself ill if you don't eat properly.
A. were to make B. make C. would make D. will make
Đáp án: D
Giải thích: câu điều kiện loại 1
Dịch: Bạn sẽ tự làm mình ốm nếu không ăn uống đầy đủ.
Question 5: I gave up the job ________ the attractive salary.
A. because B. because of C. although D. despite
Đáp án: D
Giải thích: despite + N: mặc dù
Dịch: Tôi từ bỏ công việc dù mức lương hấp dẫn.
Question 6: __________ you like to see my postcards collection?
A. will B. would C. do D. have
Đáp án: B
Giải thích: câu mời lịch sự would you like to V?
Dịch: Bạn có muốn xem bộ sưu tập bưu thiếp của mình không?
Question 7: If I were offered the job, I think I ________ it.
A. take B. will take C. would take D. would have taken.
Đáp án: C
Giải thích: câu điều kiện loại 2
Dịch: Nếu tôi được đề nghị công việc đó, tôi nghĩ tôi sẽ nhận nó.
Question 8: If you don't keep silent, you ________wake the baby up.
A. will B. would C. had D. can
Đáp án: A
Giải thích: câu điều kiện loại 1
Dịch: Nếu bạn không im lặng, bạn sẽ đánh thức đứa trẻ
Question 9: The electrical appliances you buy should be __________.
A. eco-friendly B. exotic C. entertaining D. unsustainable
Đáp án: A
Giải thích: eco-friendly: thân thiện với sinh quyển
Dịch: Đồ điện gia dụng bạn mua nên thân thiện với hệ sinh thái.
Question 10: I’d rather you _____________a noise last night; I couldn’t get to sleep.
A. hadn’t made B. wouldn’t take C. didn’t take D. haven’t made
Đáp án: C
Giải thích: cấu trúc S would rather S had (not) PII: dùng với lời đề nghị lịch sự (ở quá khứ)
Dịch: Tôi muốn bạn đừng làm ồn tối qua, tôi chẳng thể ngủ được.
Question 11: The _____________of the family home following the divorce was a great shock to the children.
A. break - down B. break - in C. break - up D. break – out
Đáp án: C
Giải thích: break-up: sự tan vỡ
Dịch: Sự đỗ vỡ của gia đình sau ly hôn là nỗi tổn thương cho lũ trẻ.
Question 12: This exercise is very boring. I wish the teacher ______ us some more interesting things to do.
A. gave B. would give C. had given D. will give
Đáp án: C
Giải thích: câu ước ở hiện tại: S1 wish S2 Vqk
Dịch: Bài tập này rất chán. Ước gì cô giáo cho chúng tôi làm cái gì đó vui hơn.
Question 13: _____ more help, I could call my neighbour.
A. Should I need B. Needed
C. I have needed D. I should need
Đáp án: A
Giải thích: đảo ngữ câu điều kiện loại 1
Dịch: Nếu tôi cần thêm giúp đỡ, tôi sẽ gọi hàng xóm.
Question 14: We should replace fossil fuels ____________ other renewable fuels such as water, sun, etc.
A. for B. of C. with D. on
Đáp án: C
Giải thích: cấu trúc replace st with st: thay thế cái gì bằng cái gì
Dịch: Chúng ta nên thay thế năng lượng hoá thạch bằng những nguồn năng lượng tái sinh như nước, mặt trời.
Question 15: _________ my father is old, he still goes jogging.
A. Although B. Because C. So that D. Despite
Đáp án: C
Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù
Dịch: dù bố tôi có tuổi, ông ấy vẫn đi bộ tập thể dục.