Bài tập Tiếng Anh 10 mới Unit 10 Writing có đáp án

Unit 10: Ecotourism

Bài tập Tiếng Anh 10 mới Unit 10 Writing có đáp án

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

Question 1: I/ make/ friends/ foreigner/ in/ chat room.

A. I made friends with a foreigner in a chat room.

B. I am making friends with foreigner in a chat room.

C. I was made friends with a foreigner in a chat room.

D. I have made friends with foreigner in a chat room.

Đáp án: A

Giải thích: Câu thuật lại sự việc nên động từ chia thời quá khứ.

Dịch: Tôi kết bạn với 1 người nước ngoài trong một phòng chat.

Question 2: Cultural differences/ can/ seen/ in/ conversation/ between/ people/ different countries.

A. Cultural differences can seen in conversation between people to different countries.

B. Cultural differences can seen in conversation between people on different countries.

C. Cultural differences can be seen in conversation between people from different countries.

D. Cultural differences can be seen in conversation between people for different countries.

Đáp án: C

Giải thích: câu bị động với động từ khuyết thiếu “can be P2”: có thể được làm gì

Dịch: Sự khác biệt văn hoá có thể được nhìn thấy giữa những người đến từ các nước khác nhau.

Question 3: Learn/ English/ help/ us/ get over/ the/ language barriers.

A. Learn English helps us get over the language barriers.

B. Learning English helps us get over the language barriers.

C. To Learn English helps us get over the language barriers.

D. Learnt English helps us get over the language barriers.

Đáp án: B

Giải thích: Ving đứng đầu câu làm chủ ngữ động từ chia số ít.

Dịch: Học tiếng Anh giúp chúng ta vượt qua rào cản văn hoá.

Question 4: Have/ you/ ever/ attend/ video conference?

A. Have you ever attended a video conference?

B. Have you ever attending a video conference?

C. Have you ever attend a video conference?

D. Have you ever attends a video conference?

Đáp án: A

Giải thích: câu chia thời hiện tại hoàn thành vì có trạng từ “ever”

Dịch: Bạn đã từng tham gia một buổi họp trực tuyến chưa?

Question 5: Thanks/ social networks, we/ can/ connect/ each other/ easily.

A. Thanks social networks, we can connect to each other easily.

B. Thanks social networks, we can to connect to each other easily.

C. Thanks to social networks, we can to connect to each other easily.

D. Thanks to social networks, we can connect to each other easily.

Đáp án: D

Giải thích: thanks to: nhờ có

Can + V: có thể làm gì

Dịch: Nhờ có mạng xã hội, chúng ta có thể kết nối với nhau 1 cách dễ dàng.

Rearrange the sentences to make meaningful sentences

Question 6: late/go/now/home/should/you/ it’s/and

A. It’s you should go late and home now.

B. It’s late you and should go home now.

C. It’s late and you should go home now.

D. It’s should go home and you late now

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C hợp nghĩa

Dịch: Muộn rồi và bạn nên về nhà sớm bây giờ.

Question 7: give/the present/tomorrow/we/him/will

A. Tomorrow we will give him the present.

B. We will tomorrow give hime present the.

C. Tomorrow we give will hime the present.

D. Tomorrow we will give the present him.

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án A hợp nghĩa

Dịch: Ngày mai chúng tôi sẽ đưa cho anh ấy món quà.

Question 8: have/at the station/her/we/just met

A. We just have met her at the station.

B. We have just met her at the station.

C. We have met just her at the station.

D. We have just her met at the station.

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án B hợp nghĩa

Dịch: Chúng tôi vừa gặp cô ấy ở nhà ga

Question 9: he/unhealthy/was/last week/./he/in hospital/looks A. He looks in hospital. He was unhealthy last week. B. He unhealthy. He was looks in hospital last week. C. He looks unhealthy. He was in hospital last week. D. He looks unhealhy.He was hospital in last week.

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C hợp nghĩa

Dịch: Anh ấy trông không được khỏe lắm. Anh ấy đã vào bệnh viện từ tuần trước.

Question 10: weeks/in France/spend/I/will/next year/my holiday/for two

A. Next year I spend will my holiday in France for 2 weeks.

B. Next year I will spend in France my holiday for 2 weeks.

C. Next year I will spend for 2 weeks my holiday in France.

D. Next year I will spend my holiday in France for 2 weeks.

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án D hợp nghĩa

Dịch: Năm tới, tôi sẽ sử dụng kì nghỉ của mình ở nước Pháp khoảng 2 tuần.

Rewrite sentences without changing the meaning

Question 11: Mike graduated with a good degree. However, he joined the ranks of the unemployed.

A. Mike joined ranks of the unemployed because he graduated with a good degree.

B. If Mike graduated with a good degree, he would joined the ranks of the unemployed.

C. Although Mike graduated with a good degree, he joined the ranks of the unemployed.

D. That Mike graduated with a good degree helped him joined the ranks of the unemployed.

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C hợp nghĩa

Dịch: Mike tốt nghiệp với tấm bằng tốt. Tuy nhiên, anh gia nhập hàng ngũ của những người thất nghiệp.

Question 12: Ann always keeps up with the latest fashions. She works for a famous fashion house.

A. Ann always keeps up with the latest fashions so as not to work for a famous fashion house.

B. Ann works for a famous fashion house, so she always keeps up with the latest fashions.

C. Not working for a famous fashion house, Ann always keeps up with the latest fashions.

D. Despite working for a famous fashion house, Ann hardly keeps up with the latest fashions.

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C hợp nghĩa

Dịch: Ann luôn theo kịp với thời trang mới nhất. Cô làm việc cho một nhà mốt nổi tiếng.

Question 13: They drove fifteen miles off the main road. Also, they had nothing to eat for the day.

A. Not only did they drove fifteen miles off the main road, they also had nothing to eat for the day.

B. Driving fifteen miles off the main road, they eventually had nothing to eat for the day.

C. They neither drove fifteen miles off the main road nor had anything to eat for the day.

D. They drove fifteen miles off the main road until they had something to eat for the day.

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án A hợp nghĩa

Dịch: Họ lái xe mười lăm dặm đường chính. Ngoài ra, họ không có gì để ăn trong ngày.

Question 14: Put your coat on. You will get cold.

A. You will not get cold unless you put your coat on.

B. Put your coat on, otherwise you will get cold.

C. It is not until you put your coat on that you will get cold.

D. You will not only put your but coat on but also get cold.

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án B hợp nghĩa

Dịch: Mặc áo khoác vào. Bạn sẽ bị lạnh.

Question 15: Everyone was watching the little dog. They were greatly amused at it.

A. Everyone felt great and amused when the little was watching them.

B. The little dog was watching everyone with great amusement.

C. Everyone was greatly amused at the little dog they were watching.

D. The little dog was greatly amused by the way everyone was watching it.

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án A hợp nghĩa

Dịch: Mọi người đang nhìn con chó nhỏ. Họ đã rất thích thú với nó.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 10 thí điểm có đáp án khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2004 HỌC TRƯỚC LỚP 11

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 99K tại khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-10-ecotourism.jsp