Bài tập Tiếng Anh 10 mới Unit 2 Vocabulary and Grammar có đáp án

Unit 2: Your Body And You

Bài tập Tiếng Anh 10 mới Unit 2 Vocabulary and Grammar có đáp án

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question 1: ___________it was late, we decided to take a taxi home.

A. Because     B. Since     C. Because of     D. Although

Đáp án: A

Giải thích: because + mệnh đề: bởi vì

Dịch: bởi vì đã muộn, chúng tôi quyết định bắt taxi về nhà.

Question 2: ___________it was late, we decided to take a taxi home.

A. One of the biggest     B. The biggest one

C. Of the biggest one     D. There are the biggest

Đáp án: A

Giải thích: one of the + Ns: một trong những...

Dịch: Một trong những vấn đề trong việc đi thuyền ngoài biển nhiệt đới là những rặng san hô.

Question 3: Would you mind _______ more clearly, please?

A. speak     B. speaking     C. to speak     D. spoke

Đáp án: B

Giải thích: sau mind + Ving: phiền, ngại làm gì

Dịch: Phiền bạn nói rõ hơn được không?

Question 4: Every day, we ________ a great deal of food from poultry.

A. consume     B. consumes     C. consuming     D. consumed

Đáp án: D

Giải thích: consume: tiêu thụ

Dịch: Mỗi ngày chúng ta tiêu thụ rất nhiều đồ ăn làm từ gia cầm.

Question 5: ________he comes to the theater with me, I shall go alone.

A. Because of     B. Because     C. Unless     D. When

Đáp án: C

Giải thích Unless = If...not..., câu điều kiện loại 1

Dịch: Trừ khi anh ta đến rạp chiếu phim với tôi, không thì tôi sẽ đi một mình.

Question 6: _______ of your brothers and sisters do you feel closer to?

A. Who     B. What     C. Whose     D. Which

Đáp án: D

Giải thích: trong các từ trên chỉ có which đi được với “of”. Which of + Ns: ai/ cái nào trong số...

Dịch: Ai trong số những người anh chị em của bạn mà bạn thấy gần gũi nhất?

Question 7: He coughs a lot. Has he got any __________ diseases so far?

A. respiratory     B. inspiring     C. muscles     D. circulatory

Đáp án: A

Giải thích: respiratory disease: bệnh đường hô hấp

Dịch: Anh ấy ho nhiều quá. Trước đây anh ấy có tiền sử bệnh hô hấp không?

Question 8: He kept ________ the evidence again and again.

A. repeat     B. to repeat     C. repeat to     D. repeating

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc keep Ving: cứ liên tục làm gì

Dịch: Anh ta cứ liên tục nhắc đi nhắc lại bằng chứng nhiều lần.

Question 9: - “I _______ you at 9 tomorrow morning. Will that be OK?”

- “At 9? No, I _______ shopping with my mother.”

A. phone-will go     B. am phoning- have gone

C. will phone-will be going     D. have phoned-am going

Đáp án: C

Giải thích: ở ô trống thứ nhất ta có mốc thời gian “tomorrrow morning” nên động từ chia thời tương lai đơn will V. Ta dùng will be Ving để diễn tả hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.

Question 10: I like most sports but tennis is my first _______.

A. love     B. lover     C. lovely     D. loveless

Đáp án: A

Giải thích: first love: tình yêu đầu

Dịch: Tôi thích hầu hết môn thể thao nhưng tennis là môn đầu tiên tôi thích.

Question 11: My mother always tells me to look _________ my younger brother.

A. for     B. at     C. after     D. before

Đáp án: C

Giải thích: look after: chăm sóc

Dịch: Mẹ tôi luôn bảo tôi phải chăm sóc em trai.

Question 12: Ask me again tomorrow. I'll have to give it some _______.

A. think     B. thought     C. thoughtful     D. thoughtless

Đáp án: B

Giải thích: some + N

Give st some thought: suy tính kĩ, cân nhắc

Dịch: Hỏi tôi lần nữa vào ngày mai. Tôi sẽ cân nhắc.

Question 13: Diet plays an important role in the _______ of heart disease.

A. manage     B. manager     C. management     D. manageable

Đáp án: C

Giải thích: sau mạo từ the là danh từ

Dịch: Chế độ ăn đóng vai trò quan trọng trong sự khống chế bệnh tim.

Question 14: She gives her children everything _______ they want.

A. that      B. who      C. whom      D. what

Đáp án: A

Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, everything đi với đại từ quan hệ “that”.

Dịch: Cô ấy cho lũ trẻ mọi thứ chúng cần.

Question 15: As the drug took the patient became unconscious.

A. effect     B. force     C. influence     D. action

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc “take effect” có tác dụng, có hiệu lực.

Dịch: Khi thuốc ngấm, bệnh nhân trở nên bất tỉnh.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 10 thí điểm có đáp án khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2004 HỌC TRƯỚC LỚP 11

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 99K tại khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-2-your-body-and-you.jsp