Bài tập Tiếng Anh 10 mới Unit 3 Vocabulary and Grammar có đáp án

Unit 2: Your Body And You

Bài tập Tiếng Anh 10 mới Unit 3 Vocabulary and Grammar có đáp án

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question 1: Our principal _______ to Thailand several times.

A. was     B. had been      C. is     D. has been

Đáp án: D

Giải thích: dựa vào mốc thời gian “several times” ta chia động từ ở thời hiện tại hoàn thành.

Dịch: Chủ tịch của chúng tôi đã đến Thái Lan vài lần.

Question 2: The students _______to be at school at 8 am

A. tell     B. told      C. have told     D. were told

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc bị động của tell sb to do st => sb bt told to do st: được bảo làm gì

Dịch: Những học sinh này được yêu cầu đến trường vào 8h.

Question 3: Where’s that …………… dress that your boyfriend gave you?

A. lovely long pink silk     B. lovely pink long silk

C. long pink silk lovely     D. pink long lovely silk

Đáp án: A

Giải thích: công thức trật tự tính từ OpSASCOMPT (lovely: opinion – long: size – pink: colour – silk: material)

Dịch: Chiếc váy lụa dài màu hồng xinh đẹp bạn trai tặng cậu đâu rồi?

Question 4: - “Would you bother if I had a look at your paper?” - “……………”

A. You’re welcome     B. Well, actually I’d rather you didn’t

C. That’s a good idea     D. Oh, I didn’t realize that

Đáp án: B

Giải thích: trả lời câu hỏi đề nghị: would you bother if I Ved: cậu có phiền không nếu tôi...

Dịch:

- “Cậu có phiền không nếu tôi xem bài cậu?”

- “Ồ tốt nhất cậu đừng làm thế”.

Question 5: I am a big ________ of BTS. I listen to all of their songs.

A. fan     B. leader     C. view     D. idol

Đáp án: A

Giải thích: be a big fan of sb: là người hâm mộ của ai

Dịch: Tôi là người hâm mộ lớn của BTS. Tôi nghe tất cả các bản nhạc của họ.

Question 6: What about ___________the piano this afternoon?

A. play     B. playing     C. to play.     D. to playing

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc what about + Ving: hãy cùng... dùng khi gợi ý cùng làm gì

Dịch: Chúng ta cùng chơi piano chiều nay nhé?

Question 7: - “Would you mind lending me you bike?” – “ ……”

A. Yes. Here it is     B. Not at all     C. Great     D. Yes, let’s

Đáp án: B

Giải thích: đáp lại câu would you mind Ving (bạn có phiền ...) là “not at all” (không hề phiền).

Dịch:

- “Cậu có phiền cho tôi mượn xe đạp được không?”

- “Ừ, không phiền”

Question 8: Their new song became an _________ smash hit.

A. global     B. local     C. natural     D. dental

Đáp án: A

Giải thích: global smash hit: bản nhạc thành công nhất thế giới

Dịch: Bài hát mới của họ trở thành bản hit của thế giới.

Question 9: Psy’s dance in the song “Gangnam Style” has become a _________.

A. global     B. local     C. natural     D. dental

Đáp án: D

Giải thích: phenomenon: hiện tượng

Dịch: Điệu nhảy của Psy trong bài hát “Phong cách Kangnam” đã trở thành một hiện tượng.

Question 10: If the machine _______, press this button.

A. stop     B. stops     C. would stop     D. stopped

Đáp án: B

Giải thích: câu điều kiện loại 1, mệnh đề chính ở dạng mệnh lệnh thức.

Dịch: Nếu cái máy đó ngừng hoạt động, bấm nút này.

Question 11: Wow! What a _______ your sister is! I couldn't get off the phone!

A. talk     B. talking     C. talker     D. talkative

Đáp án: D

Giải thích: what + a/an + adj + S V! Câu cảm thán.

Dịch: Ồ! Chị gái cậu nói thật nhiều! Tôi không thể buông điện thoại xuống.

Question 12: I’m interested __________listening to live concert.

A. on     B. in     C. for     D. of

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc be interested in: thích làm gì

Dịch: Tôi thích nghe các buổi hoà nhạc trực tuyến.

Question 13: We wish _______ to buy his debut album next year.

A. go     B. to go     C. going     D. shall go

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc wish to do st: muốn làm gì

Dịch: Chúng tôi muốn mua tuyển tập đầu tay của anh ấy năm học tới.

Question 14: ___________he is tired, he can’t work longer.

A. Because     B. Even though     C. Although     D. Besides

Đáp án: A

Giải thích: ta thấy 2 vế câu có quan hệ nguyên nhân - kết quả nên dùng because để nối.

Dịch: Bởi vì anh ấy mệt, nên anh ấy không thể làm việc thêm nữa.

Question 15: I enjoyed ________ my grandmother during my summer vacation.

A. seeing     B. see     C. to see     D. to seeing

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc enjoy Ving: thích làm gì

Dịch: Tôi thích gặp bà tôi trong suốt kì nghỉ hè.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 10 thí điểm có đáp án khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2004 HỌC TRƯỚC LỚP 11

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 99K tại khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-3-music.jsp