Bài tập Tiếng Anh 10 mới Unit 4 Vocabulary and Grammar có đáp án

Unit 4: For A Better Community

Bài tập Tiếng Anh 10 mới Unit 4 Vocabulary and Grammar có đáp án

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question 1: Would you like __________ a cartoon with us tonight?

A. to watch     B. watch     C. watching     D. watches

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc would you like to V? Dùng để mời ai đó làm gì.

Dịch: Cậu có muốn đi xem hoạt hình với chúng tôi tối nay không?

Question 2: Let _________ apply for that volunteer organization

A. we     B. our     C. us     D. ours

Đáp án: C

Giải thích: let us = let’s + V: rủ nhau cùng làm gì.

Dịch: Chúng ta hãy cùng nộp đơn xin vào tổ chức tình nguyện đó đi.

Question 3: Lien often plays __________ piano for the handicapped in her free time.

A. a      B. the     C. an      D. 0

Đáp án: B

Giải thích: play the + nhạc cụ: chơi môn thể thao nào

Dịch: Liên thường chơi piano cho người khuyết tật nghe vào thời gian rảnh.

Question 4: What would happen if you ____________ to work tomorrow?

A. don’t go     B. didn’t go     C. won’t go     D. wouldn’t go.

Đáp án: B

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Điều gì sẽ xảy ra neeys bạn không đi làm ngày mai?

Question 5: He can’t join in the volunteer campaign _______.

A. although he is busy     B. because he hurts his legs

C. in spite of working very hard     D. because of registering for it

Đáp án: B

Giải thích: dựa vào nghĩa ta thấy B là đáp án duy nhất phù hợp.

A: dù anh ta bận

B: bởi anh ta bị đau chân

C: dù làm việc chăm chỉ

D: bởi đăng kí nó

Dịch: Anh ta không thể tham gia chiến dịch tình nguyện vì bị đau chân.

Question 6: Our seats were ________ far from the stage that we couldn't see the actors and actresses clearly.

A. very     B. too     C. enough     D. so

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc S be so adj that mệnh đề: quá... đến nỗi mà..

Dịch: Chỗ ngồi của chúng tôi quá xa khán đài đến nỗi mà chúng tôi không thể nhìn rõ các diễn viên nam nữ.

Question 7: It was interesting __________ to remote areas to help disadvantaged children.

A. to go     B. go     C. going     D. went

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc it is + adj + to V: thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Thật thú vị khi đến những nơi xa xôi để giúp trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.

Question 8: I was only in Miami for a week. I wish I ______ more time there but I had to go on to New York.

A. had     B. would have     C. had had     D. have

Đáp án: A

Giải thích: câu ước ở quá khứ với công thức S1 wish S2 had PII.

Dịch: Tôi chỉ ở Miami trong vòng 1 tuần. Ước gì tôi có nhiều thời gian ở đó hơn, nhưng tôi phải tiếp tục đi NY.

Question 9: You can join the non-profit organization when you ________ a bit older.

A. will have got     B. will get     C. get     D. are getting

Đáp án: C

Giải thích: sau mệnh đề trạng ngữ “when” động từ không chia tiếp diễn và tương lai, nên loại đc 3 đáp án A, B, D.

Dịch: Bạn có thể tham gia tổ chức phi lợi nhuận này khi lớn hơn.

Question 10: His idea is quite different_______mine.

A. with     B. of      C. on      D. from

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc be different from: khác với

Dịch: Ý tưởng của anh ấy khác với tôi.

Question 11: Students usually have a____each year.

A. 3-months vacation     B. 3-month vacations

C. 3-month vacation     D. 3-months vacations

Đáp án: C

Giải thích: với danh từ ghép hai từ được nối với nhau bởi dấu gạch ngang thì danh từ theo sau không có “-s”.

Dịch: Học sinh thường được nghỉ 3 tháng mỗi năm.

Question 12: We should _________ priority for public healthcare.

A. make     B. have     C. give     D. do

Đáp án: C

Giải thích: cụm từ “give priority to”: ưu tiên

Dịch: Chúng ta nên ưu tiên chăm sóc sức khoẻ cộng đồng.

Question 13: __________ beautiful girl!

A. what a      B. what     C. how     D. which

Đáp án: A

Giải thích: câu cảm thán có công thức What (a/an) adj N!: thật là...

Dịch: Thật là một cô gái xinh đẹp.

Question 14: Which grade are you ________?

A. at     B. on     C. in.     D. from

Đáp án: C

Giải thích: câu hỏi “Which grade are you in?” dùng để hỏi lớp mà ai đó đang theo học.

Dịch: Bạn học lớp nào vậy?

Question 15: Jane bought some food and drink _____________ a homeless man yesterday.

A. for     B. to     C. of     D. with

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc buy sb st = buy st for sb: mua cái gì cho ai

Dịch: Jane mua cho một nười đàn ông vô gia cư chút đồ ăn thức uống vào ngày hôm qua.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 10 thí điểm có đáp án khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2004 HỌC TRƯỚC LỚP 11

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 99K tại khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-4-for-a-better-community.jsp