Bài tập Tiếng Anh 10 mới Unit 6 Reading có đáp án

Unit 6: Gender Equality

Bài tập Tiếng Anh 10 mới Unit 6 Reading có đáp án

Read the passage below and decide whether the statements are TRUE or FALSE?

Gender equality is not only a fundamental human right, but a necessary foundation for a peaceful, prosperous and sustainable world. Unfortunately, at the current time, 1 in 5 women and girls between the ages of 15-49 have reported experiencing physical or sexual violence by an intimate partner within a 12-month period and 49 countries currently have no laws protecting women from domestic violence. Progress is occurring regarding harmful practices such as child marriage and FGM (Female Genital Mutilation), which has declined by 30% in the past decade, but there is still much work to be done to complete eliminate such practices.

Providing women and girls with equal access to education, health care, decent work, and representation in political and economic decision-making processes will fuel sustainable economies and benefit societies and humanity at large. Implementing new legal frameworks regarding female equality in the workplace and the eradication of harmful practices targeted at women is crucial to ending the gender-based discrimination prevalent in many countries around the world.

Question 1: Gender equality is a necessary foundation for a peaceful, prosperous and sustainable world.

A. True     B. False

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “Gender equality is not only a fundamental human right, but a necessary foundation for a peaceful, prosperous and sustainable world.”.

Dịch: Bình đẳng giới không chỉ là 1 quyền cơ bản của con người mà còn là nền móng cần thiết cho 1 thế giới hoà bình, thịnh vượng và bền vững.

Question 2: One in five girl or women put up with domestic violence within one-year period.

A. True     B. False

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “Unfortunately, at the current time, 1 in 5 women and girls between the ages of 15-49 have reported experiencing physical or sexual violence by an intimate partner within a 12-month period …”

Dịch: Thật không may, hiện này 1 trong 5 bé gái và phụ nữ giữa độ tuổi 15 và 49 đã trải qua bạo lực thân thể và xâm hại tình dục bởi người thân trong thời kì 12 tháng.

Question 3: Child marriage is not a consequence of domestic violence.

A. True     B. False

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “Progress is occurring regarding harmful practices such as child marriage”.

Dịch: Tiến trình này đang xảy ra những sự việc có hại như tảo hôn.

Question 4: It’s essential to provide women and girls with equal access to social issues.

A. True     B. False

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “Providing women and girls with equal access to education, health care, decent work, and representation in political and economic decision-making processes will fuel sustainable economies and benefit societies and humanity at large.”.

Dịch: Cung cấp cho phụ nữ và các bé gái quyền tiếp cận với giáo dục, chăm sóc sức khoẻ, các việc làm thoả đáng, và đại diện trong các quyết định chính trị và kinh tế sẽ thúc đẩy nền kinh tế bền vững và có ích cho xã hội và con người nói chung.

Question 5: New legal framework regarding female equality is important.

A. True     B. False

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “Implementing new legal frameworks regarding female equality in the workplace and the eradication of harmful practices targeted at women is crucial to ending the gender-based discrimination prevalent in many countries around the world.”.

Dịch: Thực thiện các khung pháp lý mới liên quan đến bình đẳng nữ quyền ở nơi làm việc và xoá bỏ những hành động có hại nhắm đến phụ nữ là cực quan trọng để chấm dứt nạn phân biệt giới tính đang ngự trị ở nhiều quốc gia trên thế giới.

Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

When people think of domestic abuse, they often focus __________ (6) domestic violence. But domestic abuse includes any attempt by one person in __________ (7) intimate relationship or marriage to dominate and control the other. Domestic violence and abuse are used for one purpose and one purpose only: __________ (8) and maintain total control over you. An abuser doesn’t “play fair.” Abusers use fear, guilt, shame, and intimidation to wear you down and keep you under __________ (9) thumb.

__________ (10) violence and abuse can happen to anyone; it does not discriminate. Abuse happens within heterosexual relationships and in same-sex partnerships. It __________ (11) within all age ranges, ethnic backgrounds, and economic levels. And __________ (12) women are more often victimized, men also experience abuse—especially verbal and emotional. The bottom line is that abusive behavior is never __________ (13), whether from a man, woman, teenager, or an older adult. You deserve to feel valued, respected, and safe.

Domestic abuse often escalates __________ (14) threats and verbal assault to violence. And while physical injury may pose the most obvious danger, the emotional and psychological consequences of domestic abuse are also severe. Emotionally abusive relationships can destroy your self-worth, __________ (15) to anxiety and depression, and make you feel helpless and alone. No one should have to endure this kind of pain—and your first step to breaking free is recognizing that your relationship is abusive.

Question 6: A. in     B. on     C. at     D. for

Đáp án: B

Giải thích: focus on: tập trung vào

Dịch: Khi mọi người nghĩ đến lạm dụng trong gia đình, họ thường tập trung vào bạo lực gia đình.

Question 7: A. a     B. an     C. the     D. x

Đáp án: B

Giải thích: an + danh từ đếm được bắt đầu bằng nguyên âm

Dịch: Nhưng lạm dụng trong gia đình bao gồm bất kì cố gắng nào trong mối quan hệ thân mật hay hôm nhân trong việc điều khiển người kia.

Question 8: A. to gain     B. gain     C. gaining     D. gained

Đáp án: A

Giải thích: to V chỉ mục đích

Dịch: Bạo lực và lạm dụng gia đình có 1 và chỉ 1 mục đích: giành được và duy trì sự áp đảo lên đối phương.

Question 9: A. your     B. his     C. her     D. their

Đáp án: D

Giải thích: their thay thế cho danh từ “abusers”

Dịch: Những người lạm dụng dùng nỗi sợ hãi, tội lỗi, e ngại và tình thân để khống chế bạn và điều khiển bạn.

Question 10: A. Domestic     B. Effective     C. Intimidate     D. Local

Đáp án: A

Giải thích: cụm từ domestic violence: bạo lực gia đình

Dịch: Bạo lực và lạm dụng gia đình có thể xảy ra với bất kì ai, không phân biệt.

Question 11: A. occur     B. occurring     C. occurs     D. occurred

Đáp án: C

Giải thích: chủ ngữ số ít thì động từ chia số ít.

Dịch: Nó xảy ra ở mọi lứa tuổi, tôn giáo, và điều kiện kinh tế.

Question 12: A. when     B. what     C. while     D. that

Đáp án: C

Giải thích: while nối 2 vế câu tương phản về nghĩa

Dịch: Và trong khi phụ nữ thường là nạn nhân, đàn ông cũng có thể trải qua lạm dụng, đặc biệt là bằng lời nói và về mặt tình cảm.

Question 13: A. accept     B. acceptable     C. unacceptable     D. accepting

Đáp án: B

Giải thích: acceptable: có thể chấp nhận được

Dịch: Tóm gọn lại thì một hành động lạm dụng là không bao giờ có thể chấp nhận được cho dù là từ một người đàn ông, phụ nữ, thanh thiếu niên, hay người lớn tuổi.

Question 14: A. from     B. on     C. with     D. at

Đáp án: A

Giải thích: cụm từ song hành from…to…: từ…đến…

Dịch: Lạm dụng trong gia đình leo thang từ việc đe doạ hay những sỉ nhục bằng lời nói đến việc bạo lực.

Question 15: A. cause     B. result     C. come     D. lead

Đáp án: D

Giải thích: cụm từ “lead to = result in = cause”: dẫn đến

Dịch: Mối quan hệ lạm dụng về mặt tình cảm có thể phá huỷ việc tự nhận thức giá trị bản thân, dẫn đến lo lắng và chán nản, và làm bạn thấy vô dụng và đơn độc.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 10 thí điểm có đáp án khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2004 HỌC TRƯỚC LỚP 11

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 99K tại khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-6-gender-equality.jsp