Bài tập Tiếng Anh 10 mới Unit 6 Vocabulary and Grammar có đáp án

Unit 6: Gender Equality

Bài tập Tiếng Anh 10 mới Unit 6 Vocabulary and Grammar có đáp án

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question 1: Don’t you think my jeans need _______?

A. clean     B. to clean     C. cleaning     D. cleans

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc bị động với need: need Ving/ need to be PIIL cần được làm gì.

Dịch: Bạn có nghĩ là quần jeans của tôi cần được giặt không?

Question 2: They will never forget _______ the Prince.

A. see     B. to see     C. seeing     D. will see

Đáp án: C

Giải thích: Forget Ving: quên đã làm gì

Dịch: Họ sẽ không bao giờ quên đã được gặp hoàng tử.

Question 3: This exit door can __________ in case of emergency.

A. be opened     B. open     C. to open     D. is opened

Đáp án: A

Giải thích: câu bị động với động từ khuyết thiếu “can”: can be P2

Dịch: Cánh cửa thoát hiểm này có thể mở được trong trường hợp khẩn cấp.

Question 4: More progress in gender equality will be made ___________ the Vietnamese government.

A. in     B. for     C. by     D. of

Đáp án: C

Giải thích: với câu bị động ta dùng by với chủ thể hành động

Dịch: Nhiều tiến bộ hơn trong việc bình đẳng giới sẽ được làm bởi chính phủ Việt Nâm

Question 5: His teacher regrets _______ him that his application for the job has been turned down.

A. tell     B. to tell     C. telling     D. tells

Đáp án: B

Giải thích: regret to V: tiếc khi phải làm gì, dùng khi muốn nói về thông tin không tốt.

Dịch: Thầy của anh ra rất lấy làm tiếc khi phải báo với anh ta rằng đơn xin việc của anh ta đã bị từ chối.

Question 6: Earl was one of the first American artists ………………… landscapes.

A. painting     B. painted     C. for painting     D. to paint

Đáp án: D

Giải thích: mệnh đề quan hệ rút gọn, sau the first là to V.

Dịch: Earl là một trong những nghệ sĩ người Mỹ đầu tiên vẽ phong cảnh này.

Question 6: Earl was one of the first American artists ………………… landscapes.

A. painting     B. painted     C. for painting     D. to paint

Đáp án: D

Giải thích: mệnh đề quan hệ rút gọn, sau the first là to V.

Dịch: Earl là một trong những nghệ sĩ người Mỹ đầu tiên vẽ phong cảnh này.

Question 7: Total weight of all the ants in the world is much greater than .................

A. to all human beings     B. all human beings is that

C. that of all human beings     D. is of all human beings

Đáp án: A

Giải thích: Trong câu so sánh hơn, hai đối tượng phải được để ở cùng dạng, ở vế trước đã dùng “total weight of” thì vế sau ta cần dùng “that of”.

Dịch: Tổng cân nặng của kiến trên thế giới thì nhiều hơn rất nhiều cân nặng của con người.

Question 8: Each mediocre book we read means one less great book that we would otherwise have a chance ____________.

A. to read them      B. read      C. reading      D. to read

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc have a chance to do st: có cơ hội làm gì

Dịch: Mỗi quyển sách bình thường mà chúng tôi đọc đều đáng giá một quyển sách bớt giá trị hơn mà chúng tôi có cơ hội được đọc.

Question 9: ____________his illness, he had to cancel the appointment.

A. However     B. Despite     C. If     D. Because of

Đáp án: D

Giải thích: because of + N: bởi vì

Dịch: Vì bị bệnh, nên anh ấy phải hủy cuộc hẹn của mình.

Question 10: I don’t think that men are ________ leaders than women.

A. good     B. gooder     C. better     D. well

Đáp án: C

Giải thích: câu so sánh hơn với tính từ good: good – better than – the best

Dịch: Tôi không nghĩ đàn ông lãnh đạo giỏi hơn phụ nữ.

Question 11: We met in an ancient building, _______ underground room had been converted into a chapel.

A. that     B. whose     C. whom     D. which

Đáp án: B

Giải thích: N + whose + N: của ai đó

Dịch: Chúng tôi gặp nhau trong một tòa nhà cổ kính, mà những chiếc phòng của tòa nhà ấy đều đã được chuyển thành 1 nhà thờ nhỏ.

Question 12: Men are traditional decision-makers _________ bread-winners.

A. and     B. but     C. yet     D. or

Đáp án: A

Giải thích: and nối 2 vế tương đồng

Dịch: Đàn ông là người đưa ra quyết định và trụ cột chính theo truyền thống.

Question 13: They would be disappointed if we___________

A. hadn’t come     B. wouldn’t come     C. don’t come     D. didn’t come.

Đáp án: D

Giải thích: Câu điều kiện loại 2. Ta thấy một vế có cấu trúc would V nên vế còn lại phải được chia quá khứ.

Dịch: Họ sẽ thất vọng nếu chúng tôi không đến (nhưng thực tế chúng tôi có đến).

Question 14: Paul ________ with us for about nine days.

A. have lived     B. has lived     C. had lived     D. lived

Đáp án: B

Giải thích: ta thấy mốc thời gian: for + khoảng thời gian, nên ta chia động từ thời hiện tại hoàn thành.

Dịch: Paul đã sống với chúng tôi được khoảng 9 ngày.

Question 15: I think women should continue __________ a career.

A. pursue     B. pursues     C. pursued     D. pursuing

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc continue Ving: tiếp tục làm gì

Dịch: Tôi nghĩ phụ nữ nên tiếp tục theo đuổi sự nghiệp.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 10 thí điểm có đáp án khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2004 HỌC TRƯỚC LỚP 11

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 99K tại khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-6-gender-equality.jsp