Bài tập Tiếng Anh 10 mới Unit 6 Writing có đáp án

Unit 6: Gender Equality

Bài tập Tiếng Anh 10 mới Unit 6 Writing có đáp án

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

Question 1: I/ not/ think/ women’s/ natural roles/ be/ care-givers/ housewives.

A. I not think that women’s natural roles are care-givers and housewives.

B. I not think that women’s natural roles is care-givers and housewives.

C. I don’t think that women’s natural roles is care-givers and housewives.

D. I don’t think that women’s natural roles are care-givers and housewives.

Đáp án: D

Giải thích: care-giver: người chăm lo, housewife: bà nội trợ

Dịch: Tôi không nghĩ là vai trò tự nhiên của phụ nữ là người chăm lo và bà nội trợ.

Question 2: Women/ be/ hard-working/ than/ men/ although/ they/ be/ physically weaker.

A. Women are more hard-working than men although they are physically weaker.

B. Women are more hard-working than men because they are physically weaker.

C. Women are hard-working than men because they are physically weaker.

D. Women are hard-working than men although they are physically weaker.

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài “more + adj + than”

Dịch: Phụ nữ chăm chỉ hơn đàn ông vì cơ thể họ yếu hơn.

Question 3: Men/ should/ share/ housework/ tasks/ wives.

A. Men should to share housework tasks with wives.

B. Men should share housework tasks to their wives.

C. Men should share housework tasks to wives.

D. Men should share housework tasks with their wives.

Đáp án: D

Giải thích: cụm từ share st with sb: chia sẻ cái gì với ai

Dịch: Đàn ông nên chia sẻ công việc nhà với vợ của mình.

Question 4: Women/ usually/ get/ less/ pay/ men/ for/ do/ same job.

A. Women usually get less pay than men for do the same job.

B. Women usually get less pay than men for doing the same job.

C. Women usually get less pay than men for doing same job.

D. Women usually get less pay as men for doing the same job.

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc so sánh kém “less + adj + than”

The same + adj: cùng…

Dịch: Phụ nữ thường nhận được ít tiền hơn đàn ông khi làm cùng 1 công việc.

Question 5: We/ promote/ strategies/ prevent/ violence/ discrimination/ against/ girls, boys and women.

A. We promote strategies prevent violence and discrimination against girls, boys and women.

B. We promote strategies to prevent violence and discrimination against girls, boys and women.

C. We promote strategies to preventing violence and discrimination against girls, boys and women.

D. We promote strategies preventing violence and discrimination against girls, boys and women.

Đáp án: B

Giải thích: to V chỉ mục đích

Dịch: Chúng tôi khuyến cáo các chiến lược nhằm ngăn ngừa bạo lực và phân biệt đối xử chống lại các bé trai, bé gái và phụ nữ.

Rearrange the sentences to make meaningful sentences

Question 6: I/ not/ married/ pursue/ think/ should/ a/ not/ career.

A. I think married women should not pursue a career.

B. I think not married women should pursue a career.

C. I think women married should not pursue a career.

D. I think a married women should not pursue career.

Đáp án: A

Giải thích: married women: phụ nữ đã lập gia đình

Dịch: Tôi nghĩ phụ nữ đã lập gia đình không nên theo đuổi sự nghiệp.

Question 7: adolescent/ UNICEF/ girls’ health/ helps/ and/ adolescent/ wellbeing/ countries/ advance.

A. UNICEF helps advance countries adolescent girls’ health and wellbeing.

B. UNICEF helps countries advance girls’ health and adolescent wellbeing.

C. UNICEF helps advance countries and adolescent girls’ health wellbeing.

D. UNICEF helps countries advance adolescent girls’ health and wellbeing.

Đáp án: D

Giải thích: help sb V: giúp đỡ ai làm gì

Dịch: UNICEF giúp các đất nước thúc đẩy sức khoẻ các bé gái ở độ tuổi thanh thiếu niên và cả tiềm lực quốc gia.

Question 8: Girls/ of/ and/ women/ negative/ of/ suffer/ gender/ most/ norms/ the/ and/ impacts/ rigid/ roles.

A. Girls and women suffer the most of rigid impact of negative gender norms and roles.

B. Girls and most of women suffer the negative rigid impact of gender norms and roles.

C. Girls and women suffer most of the negative impact of rigid gender norms and roles.

D. Girls and women suffer most of the negative norms and roles impact of rigid gender.

Đáp án: C

Giải thích: suffer: chịu đựng

Dịch: Các bé gái và phụ nữ chịu rất nhiều những ảnh hưởng tiêu cực của quan điểm lạc hậu.

Question 9: against/ may/ a/ Employers/ female/ employee/ not/ based/ discriminate/ on/ a/ pregnancy.

A. Employers may discriminate not against a female employee based on a pregnancy.

B. Employers may not discriminate against a based on female employee a pregnancy.

C. Employers may not discriminate against a female employee based on a pregnancy.

D. Employers not may discriminate against a female employee based on a pregnancy.

Đáp án: C

Giải thích: may + V: có thể làm gì

Discriminate against: phân biệt đối xử

Dịch: Các nhà tuyển dụng có thể không phân biệt đối xử nhân viên nữ dựa vào việc họ mang bầu.

Question 10: Women/ to/ are/ be/ less/ receive/ and/ likely/ promoted/ than/ be men

A. Women are less likely than men to receive training and be promoted.

B. Women be less likely than men to receive training and are promoted.

C. Women are less likely than men receive to training and be promoted.

D. Women are less likely than men receive training and to be promoted.

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc be likely to V: có khả năng làm gì

Dịch: Phụ nữ ít có khả năng hơn nam giới trong việc nhận được việc đào tạo và được thăng tiến.

Rewrite sentences without changing the meaning

Question 11: It’s boring and tiring to do housework.

A. Doing housework is boring and tiring.

B. It’s interesting doing housework.

C. Don’t do housework.

D. Boring and tiring is housework.

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc it’s + adj + to V: thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Thật buồn chán khi làm việc nhà.

Question 12: We should promote female’s right to vote.

A. Female’s right to vote should be promoted.

B. Right female’s vote should promote.

C. Promoting female’s right to vote is important.

D. We won’t want females to vote.

Đáp án: A

Giải thích: câu bị động với động từ khuyết thiếu should: shoud be + p2

Dịch: Quyền được bầu cử của phụ nữ nên được đẩy mạnh.

Question 13: Women spend more time on unpaid domestic work in comparison with men.

A. Some women’s work is unpaid.

B. Women have to do more housework than men.

C. In comparison, men spend more time on unpaid domestic work.

D. Women should spend more time on unpaid domestic work

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc have to V: phải làm gì

Dịch: Phụ nữ phải làm nhiều việc nhà hơn đàn ông.

Question 14: It is necessary to have policies that were inclusive for women and vulnerable groups.

A. We don’t need to have policies that were inclusive for women and vulnerable groups.

B. Policies that were inclusive for women and vulnerable groups need to be passed.

C. Necessarily, having policies that were inclusive for women and vulnerable groups.

D. Women and vulnerable groups should be protected.

Đáp án: B

Giải thích: câu bị động với động từ need: need to V => need to be Ved

Dịch: Cần thiết phải có chính sách bao gồm cho cả phụ nữ và những nhóm người dễ bị tổn thương.

Question 15: Obesity may be considered a serious health problem.

A. We shouldn’t be obese.

B. Serious health problem is considered.

C. We think obesity is a serious health problem.

D. Being obese is good for health.

Đáp án: C

Giải thích: a serious health problem: một vấn đề sức khoẻ nghiêm trọng.

Dịch: Chúng tôi nghĩ béo phì là 1 vấn đề sức khoẻ nghiêm trọng.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 10 thí điểm có đáp án khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2004 HỌC TRƯỚC LỚP 11

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 99K tại khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-6-gender-equality.jsp