Bài tập Tiếng Anh 10 mới Unit 8 Writing có đáp án

Unit 8: New Ways To Learn

Bài tập Tiếng Anh 10 mới Unit 8 Writing có đáp án

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

Question 1: How many/ picture/ there/ wall?

A. How many pictures is there in the wall?

B. How many pictures are there on the wall?

C. How many picture is there on the wall?

D. How many picture are there in the wall?

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc “how many + Ns + are there + in/ on the + N?”: có bao nhiêu

On the wall: ở trên tường

Dịch: Có bao nhiêu bức tranh ở trên tường?

Question 2: This/ department store/ to the left/ post office.

A. This department store is to the left of the post office.

B. This department store to the left the post office.

C. This department store is to the left the post office.

D. This department store to the left of the post office.

Đáp án: B

Giải thích: To the left of: về phía bên trái của

Dịch: Cửa hàng bách hoá này nằm phía bên trái của bưu điện.

Question 3: He/ usually/ go/ herd/ buffaloes/ other boys/ village.

A. He usually goes herding buffaloes with other boys in village.

B. He usually go herding buffaloes with other boys in village.

C. He usually goes herding buffaloes with other boys in the village.

D. He usually go herding buffaloes with other boys in the village.

Đáp án: C

Giải thích: chủ ngữ he số ít nên động từ chia số ít

Go herding buffaloes: đi chăn trâu

Dịch: Anh ấy thường đi chăn trâu với bạn đồng trang lứa ở ngôi làng.

Question 4: City/ children/ have/ more/ interesting life/ country ones.

A. City children have more interesting life than country ones.

B. City children have more interesting life country ones.

C. City children has more interesting life than country ones.

D. City children has more interesting life country ones.

Đáp án: A

Giải thích: câu so sánh hơn với tính từ dài “S + be + more + adj dài + than”

Dịch: Trẻ em thành phố có cuộc đời thú vị hơn trẻ nông thôn.

Question 5: My friend/ never/ ride/ horse/ before.

A. My friend never ridden a horse before.

B. My friend never rode a horse before.

C. My friend has never ridden a horse before.

D. My friend had never ridden a horse before.

Đáp án: C

Giải thích: câu chia thời hiện tại hoàn thành với mốc thời gian “never”

Dịch: Bạn tôi chưa từng cưỡi ngựa trước đây.

Rearrange the sentences to make meaningful sentences

Question 6: such/ Amsterdam/ again/ is/ it/ one/ a/ that/ to/ wonderful/ want/ city/ I/ visit/ again/ day.

A. Amsterdam is city that I want to visit such a wonderful it again one day.

B. Amsterdam is again one day such a wonderful city that I want to visit it.

C. Amsterdam is such a wonderful city that I want to visit it again one day.

D. Amsterdam is such a city wonderful that I want to visit it again one day.

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc “be + such + a/an + adj + N + that S V”: quá…đến nỗi mà…

Dịch: Amsterdam là một thành phố quá đẹp đến nỗi mà tôi muốn thăm nó lần nữa vào một ngày nào đó.

Question 7: Have/ been/ you/ New York/ ever/ to?

A. Have you ever been to New York?

B. Have you been ever to New York?

C. Have you to ever been New York?

D. Have been you ever to New York?

Đáp án: A

Giải thích: Have S been to N?: đã từng…chưa…?

Dịch: Bạn đã từng đến New York chưa.

Question 8: I/ to/ will/ abroad/ spoken/ learn/ English/ go.

A. I will learn spoken English go to abroad.

B. I will learn spoken English to go abroad.

C. I will learn English spoken to go abroad.

D. I will spoken learn English to go abroad.

Đáp án: A

Giải thích: spoken English: tiếng Anh giao tiếp

Go abroad: đi du lịch nước ngoài.

Dịch: Tôi sẽ học tiếng Anh giao tiếp để đi du lịch nước ngoài

Question 9: This/ I/ is/ have/ country/ first/ been/ the/ to/ this/ time/ country.

A. This is the first time I have been to this country.

B. This is the first this country time I have been to.

C. This is the first country I have been to this time.

D. This is I been to this the first time have country.

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc “this is the first time + S + have/has + P2”: đây là lần đầu tiên…

Dịch: Đây là lần đầu tôi đến đất nước này.

Question 10: If I were rich, I would settle in Dubai.

A. If were I rich, I would settle in Dubai.

B. If I would rich, I were settle in Dubai.

C. If I were rich, I would settle in Dubai.

D. If I were in Dubai, I would settle rich.

Đáp án: C

Giải thích: câu điều kiện loại 2 “if + S + Ved, S would V”

Dịch: Nếu tôi giàu, tôi sẽ định cư ở Dubai.

Rewrite sentences without changing the meaning

Question 11: Interacting with friends through the internet is fun.

A. It’s fun to interact with friends through the internet.

B. Interacting with friends through the internet is boring.

C. To interact with friends through the internet no fun.

D. There is fun interacting with friends through the internet.

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc “it’s + adj + to V”

Dịch: Tương tác với bạn bè qua mạng thì rất thú vị.

Question 12: It’s required that you have to follow netiquettes in this chat room.

A. You must follow netiquettes in this chat room.

B. You need follow netiquettes in this chat room.

C. You can follow netiquettes in this chat room.

D. You should follow netiquettes in this chat room.

Đáp án: A

Giải thích: must + V: bắt buộc phải làm gì

Dịch: Bạn bắt buộc phải tuân theo quy tắc ứng xử trên mạng khi ở trong phòng chat này.

Question 13: I do judo every Tuesday and Thursday.

A. I do judo three times a week.

B. I do judo once a week.

C. I do judo twice a week.

D. I do judo four times a week.

Đáp án: A

Giải thích: twice: 2 lần

Dịch: Tôi tập nhu đạo 2 lần 1 tuần.

Question 14: He is a good football player.

A. He can’t play football

B. He isn’t good at football.

C. He love playing football.

D. He plays football well.

Đáp án: D

Giải thích: chuyển đổi các cặp tính từ - danh từ và động từ - trạng từ

Dịch: Anh ấy chơi bóng tốt.

Question 15: My brother is a fast runner.

A. My brother runs fast.

B. My brother runs fastly.

C. My brother ran fast.

D. My brother ran fastly.

Đáp án: D

Giải thích: fast (adv): nhanh

Dịch: Anh trai tôi chạy nhanh.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 10 thí điểm có đáp án khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2004 HỌC TRƯỚC LỚP 11

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 99K tại khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-8-new-ways-to-learn.jsp