Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 10 mới Unit 9 Vocabulary and Grammar có đáp án

Unit 9: Preserving The Environment

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 10 mới Unit 9 Vocabulary and Grammar có đáp án

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Quảng cáo

Question 1: He promised to call _________________I have never heard from him again.

A. but     B. except     C. although     D. because

Đáp án: A

Giải thích: but nối 2 vế tương phản

Dịch: Anh ta hứa sẽ gọi nhưng tôi chư từng nghe từ anh ta lần nữa.

Question 2: Let’s _________ water by turning off tapes when not using.

A. save     B. to save     C. saving     D. saved

Đáp án: A

Giải thích: let + V nguyên thể: hãy cùng làm gì

Dịch: Hãy cùng tiết kiện nước bằng cách tắc vòi khi không sử dụng.

Question 3: I_______ in the lounge for ten minutes.

A. was told waiting     B. was told to wait

C. was telling to be waited     D. was told to be waited

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc bị động của tell sb to do st => sb bt told to do st: được bảo làm gì

Dịch: Tôi được báo ngồi đợi trong phòng chờ trong vòng 5 phút.

Quảng cáo

Question 4: If you ask __________ people, they will tell you the way to Gobi Highlands.

A. national     B. clothing     C. local     D. generous

Đáp án: C

Giải thích: local: thuộc về địa phương

Dịch: Nếu bạn hỏi người dân bản địa, họ sẽ chỉ bạn đường đến cao nguyên Gobi.

Question 5: My mother told me she _______ very tired since she came back from a visit to our grandparents.

A. was     B. had been     C. is     D. has been

Đáp án: B

Giải thích: HTHT since QKD, câu gián tiếp.

Dịch: Mẹ tôi kể với tôi rằng bà đã rất mệt kể từ khi trở về từ nhà ông bà.

Question 6: They realised that they __________their way in the dark.

A. had lost     B. lose     C. lost     D. was lost

Đáp án: B

Giải thích: câu gián tiếp: QKĐ lùi về QKHT

Dịch: Họ nhận ra họ đã đi lạc trong bóng tối.

Question 7: Up to now, the teacher _____________our class five tests.

A. gives     B. is giving     C. has given     D. had given

Đáp án: C

Giải thích: vì đầu câu có “up to now” nên động từ phải chia hiện tại hoàn thành.

Dịch: Cho tới bây giờ, cô giáo đã cho chúng tôi làm 5 bài kiểm tra.

Quảng cáo

Question 8: What did you have for ___________breakfast this morning?

A. x     B. a     C. an     D. the

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc have st for breakfast: ăn món gì cho bữa sáng

Dịch: Sáng nay bạn ăn gì?

Question 9: “Do you know that beautiful lady over there?” - “Yes, that’s Victoria. She’s ______in her group.”

A. more beautiful than any girl     B. more beautiful than any other girl

C. so beautiful as other girl     D. beautiful more than another girl

Đáp án: A

Giải thích: câu so sánh hơn: more adj than any N = the most adj: ...nhất

Dịch: “Bạn có biết quý cô xinh đẹp đằng kia không?” “Có, đó là Victoria. Cô ấy xinh đẹp hơn bất kì ai trong nhóm.”

Question 10: Both fossil fuel _______ non-renewable resources are very important to our life.

A. or     B. and     C. for     D. with

Đáp án: B

Giải thích: cấu truc both…and…: cả…và…

Dịch: Cả nhiên liệu hoá thạch và các nguồn năng lượng tái sinh là cực quan trọng với đời sống chúng ta.

Question 11: Tom is watching TV now. So_____________.

A. does Mary     B. Mary     C. is Mary     D. Mary does

Đáp án: C

Giải thích: lời nói phụ hoạ trong câu khẳng định: so + trợ động từ + S.

Dịch: Tom đang xem TV, Mary cũng vậy.

Question 12: - Lisa: “Have you been able to reach Peter?” - Gina: “____________.”

A. That’s no approval     B. Yes, I’ve known him for years

C. No, the line is busy     D. It’s much too high

Đáp án: C

Giải thích: ở câu hỏi ta có reach sb: là liên lạc được với ai, nên xét các đáp án chỉ thấy đáp án c phù hợp về nghĩa “the lien is busy: máy bận.

Dịch: Lisa: “Bạn có liên lạc được với Peter chưa?”

Dina: Không, máy cậu ấy cứ bận suốt.

Question 13: Recycling is a good way of ___________ the environment

A. protecting     B. damaging     C. destroying     D. editing

Đáp án: A

Giải thích: protect the environment: bảo vệ môi trường

Dịch: Tái chế là 1 cách tốt để bảo vệ môi trường.

Question 14: What about ___________ the solution together this afternoon?

A. find     B. finding     C. to find     D. to finding

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc what about + Ving: hãy cùng... dùng khi gợi ý cùng làm gì

Dịch: Chúng ta cùng tìm ra giải pháp vào chiều nay nhé?

Question 15: If you had caught the bus, you _____ late for work.

A. wouldn't have been     B. would have been

C. wouldn’t be     D. would be

Đáp án: A

Giải thích: câu điều kiện loại 3, mệnh đề điều kiện động từ chia ở thời quá khư shoanf thành, mệnh đề chính động từ chia theo công thức would have been PII.

Dịch: Nếu bạn bắt xe bus, bạn đã không bị muộn làm.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 10 thí điểm có đáp án khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2004 HỌC TRƯỚC LỚP 11

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 99K tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Quảng cáo

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: fb.com/groups/hoctap2k5/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-9-preserving-the-environment.jsp

2005 - Toán Lý Hóa