Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 10 mới Unit 9 Writing có đáp án

Unit 9: Preserving The Environment

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 10 mới Unit 9 Writing có đáp án

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

Question 1: What/ most/ important/ volunteer activity/ our area?

Quảng cáo

A. What is most important volunteer activity in our area?

B. What is most important volunteer activity at our area?

C. What is the most important volunteer activity at our area?

D. What is the most important volunteer activity in our area?

Đáp án: D

Giải thích: câu so sánh nhất với tính từ dài “the + most + adj”

Dịch: Đâu là hoạt động tình nguyện quan trọng nhất ở khu bạn sống?

Question 2: The second/ priority/ train/ young people/ job application skills.

A. The second priority is training young people for job application skills.

B. The second priority is to train young people for job application skills.

C. The second priority is train young people for job application skills.

D. The second priority is to training young people for job application skills.

Đáp án: A

Giải thích: sau to be là Ving

Dịch: Ưu tiên thứ 2 là đào tạo thế hệ trẻ kĩ năng xin việc làm.

Question 3: He/ see/ advertisement/ the Youth Newspaper/ February 22th.

Quảng cáo

A. He saw the advertisement in the Youth Newspaper in February 22th.

B. He saw advertisement in the Youth Newspaper in February 22th.

C. He saw advertisement in the Youth Newspaper on February 22th.

D. He saw the advertisement in the Youth Newspaper on February 22th.

Đáp án: D

Giải thích: on + tháng + ngày: vào ngày…

Dịch: Anh ấy xem được quảng cáo trên tờ Tuổi Trẻ vào ngày 22 tháng 2.

Question 4: He/ be/ creative, patient/ and/ have/ great love/ children.

A. He is creative, patient and has great love on children.

B. He is creative, patient and has great love with children.

C. He is creative, patient and has great love of children.

D. He is creative, patient and has great love for children.

Đáp án: D

Giải thích: have great love for sb: yêu thích ai

Dịch: Anh ấy sáng tạo, kiên nhẫn và rất yêu trẻ.

Question 5: I/ can/ send/ you/ references/ the Director of the Happy Mind Charity Centre.

A. I can send you the references from the Director of the Happy Mind Charity Centre.

B. I can send you the references to the Director of the Happy Mind Charity Centre.

C. I can send you a references from the Director of the Happy Mind Charity Centre.

D. I can send you a references to the Director of the Happy Mind Charity Centre.

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc send sb st: gửi cho ai cái gì

Dịch: Tôi có thể gửi cho ông thư giới thiệu của giám đốc trung tâm Happy Mind.

Rearrange the sentences to make meaningful sentences

Quảng cáo

Question 6: late/go/now/home/should/you/ it’s/and

A. It’s you should go late and home now.

B. It’s late you and should go home now.

C. It’s late and you should go home now.

D. It’s should go home and you late now

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C hợp nghĩa

Dịch: Muộn rồi và bạn nên về nhà sớm bây giờ.

Question 7: give/the present/tomorrow/we/him/will

A. Tomorrow we will give him the present.

B. We will tomorrow give hime present the.

C. Tomorrow we give will hime the present.

D. Tomorrow we will give the present him.

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A hợp nghĩa

Dịch: Ngày mai chúng tôi sẽ đưa cho anh ấy món quà.

Question 8: have/at the station/her/we/just met

A. We just have met her at the station.

B. We have just met her at the station.

C. We have met just her at the station.

D. We have just her met at the station.

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án B hợp nghĩa

Dịch: Chúng tôi vừa gặp cô ấy ở nhà ga

Question 9: he/unhealthy/was/last week/./he/in hospital/looks

A. He looks in hospital. He was unhealthy last week.

B. He unhealthy. He was looks in hospital last week.

C. He looks unhealthy. He was in hospital last week.

D. He looks unhealhy.He was hospital in last week.

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C hợp nghĩa

Dịch: Anh ấy trông không được khỏe lắm. Anh ấy đã vào bệnh viện từ tuần trước.

Question 10: weeks/in France/spend/I/will/next year/my holiday/for two

A. Next year I spend will my holiday in France for 2 weeks.

B. Next year I will spend in France my holiday for 2 weeks.

C. Next year I will spend for 2 weeks my holiday in France.

D. Next year I will spend my holiday in France for 2 weeks.

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án D hợp nghĩa

Dịch: Năm tới, tôi sẽ sử dụng kì nghỉ của mình ở nước Pháp khoảng 2 tuần.

Rewrite sentences without changing the meaning

Question 11: “I am sorry but I won’t do the extra work,” Carol said.

A. Carol promise not to do the extra work.

B. Carol denied doing the extra work.

C. Carol refused to do the extra work.

D. Carol apologised for doing the extra work.

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C hợp nghĩa

Dịch: “Tôi rất tiếc nhưng tôi sẽ không làm them,” Calrol nói.

Question 12: He prefers siting at home to playing outside.

A. He would ather sit at home than play outside.

B. He hates both siting at home and playing outside.

C. He plays outside more often than he sits at home.

D. He sometimes plays outside instead of siting at home.

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án A hợp nghĩa

Dịch: Anh ấy thích ngồi ở nhà hơn chơi bên ngoài.

Question 13: “Go home.” said the teacher to us.

A. The teacher told us to go home

B. The teacher said us to go home

C. The teacher told us go home

D. The teacher told to us to go home

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc tell sb to V: bảo ai làm gì

Dịch: Cô giáo bảo chúng tôi về nhà

Question 14: He won the first prize thanks to his good reaction.

A. He won the first prize though he didn’t react well.

B. He thanked his good reaction after he had won the first prize.

C. He wouldn’t have won the first prize withought his good reaction.

D. He reacted well because he won the first prize.

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C hợp nghĩa

Dịch: Anh đã giành giải nhất nhờ phản ứng tốt của mình.

Question 15: “Don’t forget to clean your teeth,” said Granny to Helen.

A. Granny told Helen not forget to clean her teeth.

B. Granny remind Helen to clean her teeth.

C. Granny told Helen to not forget to clean her teeth.

D. Granny said Helen not to forget to clean her teeth.

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc remind sb to V: nhắc nhở ai làm gì

Dịch: Bà bảo với Helen nhớ đánh răng.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 10 thí điểm có đáp án khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2004 HỌC TRƯỚC LỚP 11

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 99K tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Quảng cáo

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: fb.com/groups/hoctap2k5/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-9-preserving-the-environment.jsp

2005 - Toán Lý Hóa