Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 1 Writing có đáp án

Unit 1: Greetings

Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 1 Writing có đáp án

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

Question 1: We/ be/ grade 6.

A. We’re in grade 6.

B. We’s in grade 6.

C. We’re at grade 6.

D. We are on grade 6.

Đáp án: A

Giải thích: Chủ ngữ “we” đi với to be là “are”, viết tắt “we’re”

“In +grade lớp”: Học lớp mấy

Dịch: Chúng mình học lớp 6.

Question 2: Hoa/ bike/ school/ every day.

A. Hoa goes her bike to school every day.

B. Hoa rides her bike to school every day.

C. Hoa drives her bike to school every day.

D. Hoa rode her bike every day.

Đáp án: B

Giải thích: Câu chia thì hiện tại đơn vì có dấu hiệu “every day”

“ride+bike”: Đi xe đạp

Dịch Hằng ngày Hoa đi xe đạp tới trường.

Question 3: This/ be/ my classmate /./ His name/ be/ Minh.

A. This are my classmate. His name is Minh.

B. These are my classmate. His name are Minh.

C. This am my classmate. His name is Minh.

D. This is my classmate. His name is Minh.

Đáp án: D

Giải thích: “This is+ N số ít”, “These are+ N số nhiều”

Chủ ngữ “name” số ít nên to be chia “is”

Dịch Đây là bạn cùng lớp của mình. Cậu ấy tên Minh.

Question 4: I/ fine, thank/ you. How/ be/you?

A. I are fine, thank you. How are you?

B. I am fine, thanks you. How are you?

C. I am fine, thank you. How are you?

D. I is fine, thank you. How am you?

Đáp án: C

Giải thích: Chủ ngữ “I” nên to be chia “am”

“Thank you”: Cảm ơn

Cấu trúc hỏi sức khỏe “How are you?

Dịch Mình khỏe, cảm ơn cậu? Còn cậu có khỏe không?

Question 5: Summer, / I/ often/ spend/ time/ play/ bingo/ my/ best/ friends.

A. In the summer, I often spend my time playing bingo with my best friends.

B. On the summer/ I often spend my time to play bingo for my best friend.

C. At summer, I often spend my time play bingo with my best friend.

D. In the summer, I often spend my time to play bingo with my best friends

Đáp án: A

Giải thích: “In+ the+ mùa”: Vào mùa nào

“spend+ time+ V_ing”: dành thời gian làm gì

Dịch Vào mùa hè, mình thường dành thời gian chơi bingo với các bạn thân của mình.

Rearrange the sentences to make meaningful sentences

Question 6: name/ What/ ‘s/ her?

A. What her’s name?

B. What is her name?

C. Her name’s what?

D. What her name’s?

Đáp án: B

Giải thích: Cấu trúc hỏi tên “What is your name?”

Dịch Cậu tên gì vậy?

Question 7: Lan/ is/ this/is/ friend/./ her/ name/ my/./

A. This is my name. Her friend is Lan.

B. This is my name. Lan is her friend.

C. This is my friend. Her name is Lan.

D. Her name are my friend. This is Lan.

Đáp án: C

Giải thích: “This is” là cấu trúc để giới thiệu

Chủ ngữ “name” số ít nên to be chia là “is”

Dịch Đây là bạn của mình. Tên của bạn ấy là Lan.

Question 8: old/ are/ How/ you?

A. How old are you?

B. How are you old?

C. You are how old?

D. How old you are?

Đáp án: A

Giải thích: Cấu trúc hỏi về tuổi “How old are you?”

Dịch Cậu năm nay bao nhiêu tuổi?

Question 9: name/ is/ old/ is/ years/ Lan/ her/eleven.

A. She is Lan. Her name is eleven years old.

B. Her name is Lan. She is eleven years old.

C. Eleven years old is Lan. She is her name.

D. Lan is she name. Her is eleven years old.

Đáp án: B

Giải thích:

Dịch

Question 10: evening/ my /,/ Mai/ is/ good/ name/./

A. My name Mai good is evening.

B. My good evening name is Mai.

C. Good evening, my name is Mai.

D. Good name is Mai. My evening

Đáp án: C

Giải thích: “Good evening”: Chào buổi chiều

Cấu trúc giới thiệu tên là “my name”

Dịch Chào buổi chiều, tên mình là Mai.

Rewrite sentences without changing the meaning

Question 11: Hoa is six years old. Lan is seven years old.

A. Hoa is younger than Lan.

B. Hoa is older than Lan.

C. Lan is younger than Hoa.

D. Hoa is as young as Lan.

Đáp án: A

Giải thích: Hoa ít tuổi hơn Lan nên sử dụng adj “young”

Cấu trúc so sánh hơn với adj ngắn: Adj+ “er”

DịchHoa năm nay 6 tuổi còn Lan 7 tuổi.

Question 12: I often go to school on foot every day.

A. I go by foot to school every day.

B. I often walk to school every day.

C. I often move to school by foot every day.

D. I use my foot to school every day.

Đáp án: B

Giải thích: “on foot” = “walk”

Dịch Tôi thường đi bộ tới trường.

Question 13: Nam is a student. I am a student, too.

A. Nam and I am students.

B. Nam is a student. Am I, too.

C. Both Nam and I am students

D. Nam is a student and I am, too.

Đáp án: D

Giải thích: “Both A and B”: Động từ chia số nhiều

“Chủ ngữ + to be, too”: Cũng như vậy

Dịch: Nam là một học sinh. Tôi cũng là một học sinh.

Question 14: I spend two hours per day doing the household chores with my mother.

A. It costs me two hours per day to do the household chores with my mother.

B. It takes me two hours per day to do the household chores with my mother.

C. It is two hours per day for me to do the household chores with my mother.

D. I take two hours per day doing the household chores with my mother.

Đáp án: B

Giải thích: “Sb spend time+ doing sth” ~ “It take sb time to do sth”

Dịch: Tôi dành 2 giờ mỗi ngày làm việc nhà cùng mẹ tôi.

Question 15: Let’s play volleyball tomorrow.

A. How about playing volleyball tomorrow?

B. Why don’t you play volleyball tomorrow?

C. What about to play volleyball tomorrow?

D. Do you like playing volleyball tomorrow?

Đáp án: B

Giải thích: “Let’s + V= How about +V_ing”: Rủ ai đó cùng làm

Dịch: Chúng mình cùng chơi bóng chuyền ngày mai đi.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 có đáp án khác:

300 BÀI GIẢNG GIÚP CON HỌC TỐT LỚP 6 CHỈ 399K

Hơn 5000 bạn đã học và tiến bộ tại VietJack chỉ với 2k/ 1 ngày. Đăng ký ngay!

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài 960 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 6.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-1-greetings.jsp