Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 (có đáp án): Phonetics and Speaking
Unit 1: Greetings
Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 (có đáp án): Phonetics and Speaking
(199k) Học Tiếng Anh 6 Global Success (199k) Học Tiếng Anh 6 Friends plus (199k) Học Tiếng Anh 6 Smart World
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 chương trình sách mới:
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 1: My new school
Choose the letter A, B, C or D the word that has the underlined part different from others.
Question 1: A. name B. hate C. cat D. classmate
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án C phát âm là /æ/ các đáp án còn lại phát âm là /eɪ/
Question 2: A. evening B. evil C. me D. twelve
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án D phát âm là / e / các đáp án còn lại phát âm là /iː/
Question 3: A. shy B. any C. sky D. my
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án B phát âm là /i/ các đáp án còn lại phát âm là /aɪ/
Question 4: A. seven B. eleven C. chess D. ten
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án B phát âm là /ɪ/ các đáp án còn lại phát âm là /e/
Question 5: A. goodbye B. foot C. school D. good
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án C phát âm là /uː/ các đáp án còn lại phát âm là /ʊ/
Question 6: A. children B. schoolbag C. chalk D. chess
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án B phát âm là / k / các đáp án còn lại phát âm là / tʃ /
Question 7: A. Miss B. hi C. listen D. kitchen
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án B phát âm là / aɪ / các đáp án còn lại phát âm là / ɪ /
Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.
Question 8: A. morning B. children C. eleven D. schoolboy
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án C trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1
Question 9: A. twenty B. eighteen C. fourteen D. nineteen
Đáp án: A
Giải thích: Đáp án A trọng âm thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm thứ 2
Question 10: A. children B. twenty C. afternoon D. greeting
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án C trọng âm thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1
Question 11: A. children B. twenty C. afternoon D. greeting
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án B trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1
Question 12: A. hello B. number C. Mr. D. morning
Đáp án: A
Giải thích: Đáp án A trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1
Question 13: A. forty B. eighteen C. twenty D. thirty
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án B trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1
Question 14: A. afternoon B. cartoon C. eleven D. fourteen
Đáp án: A
Giải thích: Đáp án A trọng âm thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm thứ 2
Question 15: A. children B. morning C. teacher D. eleven
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án D trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1
Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 có đáp án khác:
Xem thêm các loạt bài Để học tốt môn Tiếng Anh 6 hay khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 6
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 6.
- Soạn Văn 6 (hay nhất)
- Soạn Văn 6 (ngắn nhất)
- Soạn Văn 6 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 6
- Giải sgk Tiếng Anh 6 Global Success
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 6
- Giải sgk Lịch Sử 6
- Giải sgk Địa Lí 6
- Giải sgk Giáo dục công dân 6
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 6
- Giải sgk Tin học 6
- Giải sgk Công nghệ 6
- Giải sgk Âm nhạc 6

