60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

Bài 1: Đơn vị đo cảm ứng từ là

Quảng cáo

A. V/m (vôn trên mét).

B. N (Niu-tơn).

C. Wb (vê – be).

D. T (tesla).

Đáp án: D.

HD Giải: Đơn vị đo cảm ứng từ là T (tesla).

Bài 2: Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường:

A. thẳng vuông góc với dòng điện.

B. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện.

C. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện.

D. tròn vuông góc với dòng điện.

Đáp án: C.

HD Giải: Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện.

Bài 3: Nhận định nào sau đây không đúng về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

A. phụ thuộc bản chất dây dẫn.

B. phụ thuộc môi trường xung quanh.

C. phụ thuộc hình dạng dây dẫn.

D. phụ thuộc độ lớn dòng điện.

Đáp án: A.

HD Giải: Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài phụ thuộc vào độ lớn cường độ dòng điện, hình dạng dây dẫn, môi trường xung quanh và không phụ thuộc vào bản chất dây dẫn.

Bài 4: Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?

Quảng cáo

A. Vuông góc với dây dẫn.

B. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.

C. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn.

D. Tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.

Đáp án: D.

HD Giải: Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không phụ thuộc vào chiều dài dây dẫn.

Bài 5: Một dây dẫn thẳng dài có cường độ I. Cảm ứng từ tại điểm cách dây một khoảng r có giá trị

A. B = 2.10-7Ir

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

Đáp án: D.

HD Giải: Cảm ứng từ tại điểm cách dây có cường độ I một khoảng r có giá trị 60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

Bài 6: Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

A. tăng 4 lần.

B. không đổi.

C. tăng 2 lần.

D. giảm 4 lần.

Đáp án: A.

HD Giải: 60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2) nếu r giảm 2 và I tăng 2 thì B tăng 4.

Quảng cáo

Bài 7: Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

Đáp án: C.

HD Giải: Áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải thì chiều của B tại M phải từ trong ra ngoài.

Bài 8: Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

Đáp án: D.

HD Giải: Áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải: đặt bàn tay phải ôm sợi dây chiều dòng điện theo chiều ngón tay cái, chiều các ngón tay khum lại chỉ chiều cảm ứng từ.

Bài 9: Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

Đáp án: B.

HD Giải: Áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải: đặt bàn tay phải ôm sợi dây chiều dòng điện theo chiều ngón tay cái (dưới lên trên), chiều các ngón tay khum lại chỉ chiều cảm ứng từ (ngoài vào trong) tại M.

Bài 10: Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn:

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

Đáp án: C.

HD Giải: Áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải: đặt bàn tay phải ôm sợi dây chiều dòng điện theo chiều ngón tay cái (ngoài vào trong), chiều các ngón tay khum lại chỉ chiều cảm ứng từ (phải qua trái) tại M.

Bài 11: Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc

A. bán kính tiết diện dây dẫn.

B. bán kính vòng dây.

C. cường độ dòng điện chạy trong dây.

D. môi trường xung quanh.

Đáp án: A.

HD Giải: Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc bán kính tiết diện dây dẫn.

Bài 12: Tìm phát biểu sai về cảm ứng từ của từ trường do dòng điện chạy trong vòng dây tròn gây ra tại tâm:

A. phụ thuộc vào vị trí điểm ta xét.

B. phụ thuộc vào cường độ dòng điện.

C. phụ thuộc vào bán kính dòng điện.

D. độ lớn luôn bằng 2π.10-7I/R nếu đặt trong không khí.

Đáp án: A.

HD Giải: Cảm ứng từ của từ trường do dòng điện chạy trong vòng dây tròn gây ra tại tâm không phụ thuộc vào vị trí điểm ta xét.

Bài 13: Một dây dẫn hình tròn bán kính R có cường độ I. Cảm ứng từ tại tâm vòng dây có giá trị

A. B = 2π.10-7IR

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

Đáp án: B.

HD Giải: Cảm ứng từ của từ trường do dòng điện chạy trong vòng dây tròn gây ra tại tâm có độ lớn 60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

Bài 14: Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính vòng dây tròn tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây

A. không đổi.

B. tăng 2 lần.

C. tăng 4 lần.

D. giảm 2 lần.

Đáp án: A.

HD Giải: 60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2) nếu I tăng 2 và R tăng 2 thì B không đổi.

Bài 15: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

Đáp án: D.

HD Giải: Áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải: đặt bàn tay phải ôm sợi dây chiều dòng điện theo chiều khum của các ngón tay, chiều ngón cái choãi ra chỉ chiều cảm ứng từ.

Bài 16: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

Đáp án: B.

HD Giải: Áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải: đặt bàn tay phải ôm sợi dây chiều dòng điện theo chiều khum của các ngón tay, chiều ngón cái choãi ra chỉ chiều cảm ứng từ.

Bài 17: Các đường sức từ trường bên trong ống dây mang dòng điện

A. là các đường tròn và là từ trường đều.

B. là các đường thẳng vuông góc với trục ống cách đều nhau, là từ trường đều.

C. là các đường thẳng song song với trục ống cách đều nhau, là từ trường đều.

D. các đường xoắn ốc, là từ trường đều.

Đáp án: C.

HD Giải: Các đường sức từ trường bên trong ống dây mang dòng điện là các đường thẳng song song với trục ống cách đều nhau.

Bài 18: Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ

A. luôn bằng 0.

B. tỉ lệ với chiều dài ống dây.

C. là đồng đều.

D. tỉ lệ với tiết diện ống dây.

Đáp án: C.

HD Giải: Từ trường bên trong ống dây là từ trường đều.

Bài 19: Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc

A. chiều dài ống dây.

B. số vòng dây của ống.

C. đường kính ống.

D. số vòng dây trên một mét chiều dài ống.

Đáp án: D.

HD Giải: Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc số vòng dây trên một mét chiều dài ống (N/l).

Bài 20: Khi cho dòng điện có cường độ I đi vào dây dẫn quấn đều N vòng quanh một lõi hình trụ có chiều dài l thì cảm ứng từ trong lòng ống dây được tính bằng công thức

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

Đáp án: C.

HD Giải: Cảm ứng từ trong lòng ống dây được tính bằng công thức 60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

Bài 21: Khi cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiều dài ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây

A. giảm 2 lần.

B. tăng 2 lần.

C. không đổi.

D. tăng 4 lần.

Đáp án: A.

HD Giải: 60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2) nếu I giảm 2, N và l không đổi nên B giảm 2 lần.

Bài 22: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong ống dây gây nên:

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

D. A và C.

Đáp án: B.

HD Giải: Áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải, đặt bàn tay ôm ống dây, chiều các ngón tay khum lại chỉ chiều dòng điện, chiều ngón tay cái choãi ra chỉ chiều cảm ứng từ trong lòng ống dây.

Bài 23: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong ống dây gây nên:

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

D. A và B.

Đáp án: B.

HD Giải: Áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải, đặt bàn tay ôm ống dây, chiều các ngón tay khum lại chỉ chiều dòng điện, chiều ngón tay cái choãi ra chỉ chiều cảm ứng từ trong lòng ống dây.

Bài 24: Lực Lo – ren – xơ là

A. lực Trái Đất tác dụng lên vật.

B. lực điện tác dụng lên điện tích.

C. lực từ tác dụng lên dòng điện.

D. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

Đáp án: D.

HD Giải: Lực Lo – ren – xơ là lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

Bài 25: Phương của lực Lo – ren – xơ không có đặc điểm

A. vuông góc với véc tơ vận tốc của điện tích.

B. vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.

C. vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ.

D. vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng.

Đáp án: D.

HD Giải: Phương của lực Lo – ren –xơ vuông góc với vecto vận tốc và vecto cảm ứng từ không phải lúc nào cũng vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng.

Bài 26: Một hạt mang điện có điện tích q0 chuyển động với vậ tốc v trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B, gọi α là góc hợp bởi vB thì lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích đó có biểu thức

A. f = |q0|vBsinα

B. f = |q0|vBcosα

C. f = |q0|vBtanα

D. f = |q0|vBcotα

Đáp án: A.

HD Giải: Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích đó có biểu thức f = |q0|vBsinα.

Bài 27: Độ lớn của lực Lo – ren – xơ không phụ thuộc vào

A. giá trị của điện tích.

B. độ lớn vận tốc của điện tích.

C. độ lớn cảm ứng từ.

D. khối lượng của điện tích.

Đáp án: D.

HD Giải: f = |q0|vBsinα. Độ lớn của lực Lo – ren – xơ phụ thuộc vào giá trị của điện tích, độ lớn vận tốc của điện tích, độ lớn cảm ứng từ và không phụ thuộc khối lượng của điện tích.

Bài 28: Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên electron và hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều:

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

Đáp án: A.

HD Giải: Áp dụng quy tác bàn tay trái, đặt bàn tay sau cho từ trường hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa là chiều của vận tốc, ngón tay cái choãi ra chỉ chiều lực lo-ren-xơ nếu q > 0, lực lo-ren-xơ có chiều ngược lại chiều ngón tay cái nếu q < 0.

Bài 29: Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên electron và hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều:

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

60 câu trắc nghiệm Từ trường có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)

Đáp án: C.

HD Giải: Áp dụng quy tác bàn tay trái, đặt bàn tay sau cho từ trường hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa là chiều của vận tốc, ngón tay cái choãi ra chỉ chiều lực lo-ren-xơ nếu q > 0, lực lo-ren-xơ có chiều ngược lại chiều ngón tay cái nếu q < 0.

Bài 30: Khi độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn của vận tốc điện tích cùng tăng 2 lần thì độ lớn lực Lo – ren – xơ

A. tăng 4 lần.

B. tăng 2 lần.

C. không đổi.

D. giảm 2 lần.

Đáp án: A.

HD Giải: f = |q0|vBsinα, nếu B tăng 2 và v tăng 2 thì f tăng 4.

Xem thêm các dạng bài tập Vật Lí lớp 11 có trong đề thi THPT Quốc gia khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 11 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Đăng ký khóa học tốt 11 dành cho teen 2k4 tại khoahoc.vietjack.com

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k4: fb.com/groups/hoctap2k4/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

tu-truong.jsp

2004 - Toán Lý Hóa